Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý cây xanh đô thị
64/2010/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy định phân cấp một số thẩm quyền quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về hạ tầng kỹ thuật, du lịch
49/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý cây xanh đô thị
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định phân cấp một số thẩm quyền quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về hạ tầng kỹ thuật, du lịch
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định phân cấp một số thẩm quyền quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về hạ tầng kỹ thuật, du lịch
- Về quản lý cây xanh đô thị
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về quản lý cây xanh tại các đô thị trên phạm vi toàn quốc. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo quy định của Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về phân cấp một số thẩm quyền quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội trong các lĩnh vực: quản lý đường bộ, quản lý cây xanh; quản lý chiếu sáng công cộng; quản lý thoát nước đô thị và xử lý nước thải; quản lý bến xe ô tô, bãi xe ô tô, trạm dừng nghỉ, điểm đón, trả khách,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định về phân cấp một số thẩm quyền quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội trong các lĩnh vực: quản lý đường bộ, quản lý cây xanh
- quản lý chiếu sáng công cộng
- quản lý thoát nước đô thị và xử lý nước thải
- 1. Nghị định này quy định về quản lý cây xanh tại các đô thị trên phạm vi toàn quốc.
- 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo quy định của Nghị định này.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Quản lý cây xanh đô thị bao gồm: quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị. 2. Cây xanh đô thị là cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị. 3. Cây xanh sử d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân Thành phố và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố (sau đây gọi tắt là Thành phố). 2. Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là “cấp huyện”). 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân Thành phố và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố (sau đây gọi tắt là Thành phố).
- 2. Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là “cấp huyện”).
- 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Trong Nghị định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
- 1. Quản lý cây xanh đô thị bao gồm: quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị.
- 2. Cây xanh đô thị là cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị.
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị 1. Chính phủ thống nhất quản lý cây xanh đô thị, có phân công, phân cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng. 3. Nhà nước khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp quản lý đường bộ 1. Thành phố: a) Cấp phép đào lòng đường, lề đường và đấu nối vào hệ thống các tuyến đường do Thành phố quản lý sau đầu tư. b) Cấp phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông theo quy định của Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Cấp phép đào lòng đường, lề đường và đấu nối vào hệ thống các tuyến đường do Thành phố quản lý sau đầu tư.
- b) Cấp phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông theo quy định của Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một s...
- a) Cấp phép đào lòng đường, lề đường, hè đường và đấu nối vào hệ thống đường bộ do cấp huyện quản lý sau đầu tư.
- 1. Chính phủ thống nhất quản lý cây xanh đô thị, có phân công, phân cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
- 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng.
- 3. Nhà nước khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân tham gia quy hoạch; trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ quản lý cây xanh đô thị.
- Left: Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị Right: Điều 3. Phân cấp quản lý đường bộ
Left
Điều 4.
Điều 4. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm bao gồm: công tác...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp quản lý chiếu sáng công cộng 1. Thành phố quản lý cho phép chiếu sáng quảng cáo, trang trí, chiếu sáng khu vực phục vụ lễ hội trên các tuyến đường, khu vực do Thành phố quản lý chiếu sáng công cộng. 2. Cấp huyện quản lý cho phép chiếu sáng quảng cáo, trang trí, chiếu sáng khu vực phục vụ lễ hội trên các tuyến đường, kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thành phố quản lý cho phép chiếu sáng quảng cáo, trang trí, chiếu sáng khu vực phục vụ lễ hội trên các tuyến đường, khu vực do Thành phố quản lý chiếu sáng công cộng.
- Cấp huyện quản lý cho phép chiếu sáng quảng cáo, trang trí, chiếu sáng khu vực phục vụ lễ hội trên các tuyến đường, khu vực do các huyện và thị xã Sơn Tây quản lý chiếu sáng công cộng trừ những nhi...
- 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm bao gồm: công tác trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ cây xanh đô thị
- xây mới, cải tạo, chỉnh trang và nâng cấp các công trình xây dựng thuộc khu vực cây xanh sử dụng công cộng đô thị.
- Left: Điều 4. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị Right: Điều 4. Phân cấp quản lý chiếu sáng công cộng
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về cây xanh đô thị 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm áp dụng tiêu chuẩn và tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan đến cây xanh đô thị do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Bộ Xây dựng tổ chức xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về quy hoạch, thiết...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân cấp quản lý cây xanh 1. Thành phố cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị: trong các công viên, vườn hoa, các khu vực công cộng, quảng trường và trên các tuyến đường do Thành phố quản lý sau đầu tư về cây xanh trong các trường hợp chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị phải có giấy phép theo quy định. 2. Cấp huyện cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân cấp quản lý cây xanh
- Thành phố cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị:
- trong các công viên, vườn hoa, các khu vực công cộng, quảng trường và trên các tuyến đường do Thành phố quản lý sau đầu tư về cây xanh trong các trường hợp chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị phải...
- Điều 5. Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về cây xanh đô thị
- 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm áp dụng tiêu chuẩn và tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan đến cây xanh đô thị do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
- 2. Bộ Xây dựng tổ chức xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về quy hoạch, thiết kế cây xanh đô thị.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý cây xanh đô thị Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội nghề nghiệp trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tuyên truyền phổ biến, giáo dục, hướng dẫn người dân và cộng đồng dân cư th...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân cấp quản lý thoát nước đô thị và xử lý nước thải 1. Cấp Thành phố quản lý đấu nối thoát nước; giám sát chất lượng nước thải của hệ thống thoát nước và các hộ xả thải nước trực tiếp vào công trình thoát nước đô thị do Thành phố quản lý sau đầu tư. 2. Cấp huyện quản lý đấu nối thoát nước; giám sát việc xả thải nước vào công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân cấp quản lý thoát nước đô thị và xử lý nước thải
- 1. Cấp Thành phố quản lý đấu nối thoát nước; giám sát chất lượng nước thải của hệ thống thoát nước và các hộ xả thải nước trực tiếp vào công trình thoát nước đô thị do Thành phố quản lý sau đầu tư.
- 2. Cấp huyện quản lý đấu nối thoát nước; giám sát việc xả thải nước vào công trình thoát nước đô thị do cấp huyện quản lý sau đầu tư.
- Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý cây xanh đô thị
- Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội nghề nghiệp trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tuyên truyền...
Left
Điều 7.
Điều 7. Các hành vi bị cấm 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép. 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định. 3. Tự ý chặt hạ, dịch chuyển, chặt nhánh, tỉa càn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân cấp quản lý bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm đón, trả khách, vận tải hành khách tuyến cố định và vận tải hành khách công cộng 1. Thành phố: a) Quyết định công bố đưa các bến xe khách, trạm dừng nghỉ trên các tuyến đường, điểm đón trả khách cho vận tải hành khách trên tuyến cố định. b) Quyết định mở mới các tuyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân cấp quản lý bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm đón, trả khách, vận tải hành khách tuyến cố định và vận tải hành khách công cộng
- a) Quyết định công bố đưa các bến xe khách, trạm dừng nghỉ trên các tuyến đường, điểm đón trả khách cho vận tải hành khách trên tuyến cố định.
- b) Quyết định mở mới các tuyến xe khách công cộng hoặc dừng hoạt động đối với các tuyến xe khách không hiệu quả và không theo quy hoạch.
- Điều 7. Các hành vi bị cấm
- 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép.
- 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định.
Left
Chương II
Chương II QUY HOẠCH CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch cây xanh đô thị 1. Phù hợp với yêu cầu và mục tiêu của quy hoạch đô thị và phát triển đô thị. 2. Phù hợp với điều kiện tự nhiên, khí hậu, thổ nhưỡng, tính chất, chức năng, truyền thống, văn hóa và bản sắc của đô thị. 3. Kết hợp hài hòa với không gian mặt nước, cảnh quan và môi trường; đáp ứng các yêu c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phân cấp trong quản lý du lịch 1. Thành phố: a) Quản lý các cơ sở lưu trú du lịch (trừ những nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Tổng cục Du lịch): khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch. b) Quản lý các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế và nội địa trong lĩnh vực du lịch; chi nhánh, văn phò...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phân cấp trong quản lý du lịch
- a) Quản lý các cơ sở lưu trú du lịch (trừ những nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Tổng cục Du lịch): khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch.
- b) Quản lý các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế và nội địa trong lĩnh vực du lịch
- Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch cây xanh đô thị
- 1. Phù hợp với yêu cầu và mục tiêu của quy hoạch đô thị và phát triển đô thị.
- 2. Phù hợp với điều kiện tự nhiên, khí hậu, thổ nhưỡng, tính chất, chức năng, truyền thống, văn hóa và bản sắc của đô thị.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung quy hoạch cây xanh trong quy hoạch đô thị 1. Quy hoạch cây xanh đô thị là một nội dung trong quy hoạch đô thị. 2. Trong quy hoạch chung đô thị phải xác định: chỉ tiêu đất cây xanh, tổng diện tích đất cây xanh cho toàn đô thị, từng khu vực đô thị (khu vực mới; khu vực cũ, cải tạo và khu vực dự kiến phát triển), diện tíc...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Các sở: Du lịch, Giao thông vận tải, Văn hóa và Thể thao, Xây dựng và Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã kiện toàn tổ chức bộ máy, phân công cụ thể trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các đơn vị trực thuộc để tổ chức thực hiện các nội dung phân cấp tại Quyết định này. 2. C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của các sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Du lịch, Giao thông vận tải, Văn hóa và Thể thao, Xây dựng và Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã kiện toàn tổ chức bộ máy, phân công cụ thể trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các đơn vị trực th...
- 2. Các sở: Tài chính, Nội vụ, Du lịch, Giao thông vận tải, Văn hóa và Thể thao, Xây dựng căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ:
- Điều 9. Nội dung quy hoạch cây xanh trong quy hoạch đô thị
- 1. Quy hoạch cây xanh đô thị là một nội dung trong quy hoạch đô thị.
- 2. Trong quy hoạch chung đô thị phải xác định: chỉ tiêu đất cây xanh, tổng diện tích đất cây xanh cho toàn đô thị, từng khu vực đô thị (khu vực mới
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên - vườn hoa đô thị 1. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa đô thị được lập làm cơ sở để lập dự án đầu tư cây xanh, công viên – vườn hoa. 2. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa bao gồm: a) Phạm vi, ranh giới, diện tích khu vực lập quy hoạch; b) C...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023. Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023. Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban...
- xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Điều 10. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên - vườn hoa đô thị
- 1. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa đô thị được lập làm cơ sở để lập dự án đầu tư cây xanh, công viên – vườn hoa.
- 2. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa bao gồm:
Left
Chương III
Chương III TRỒNG, CHĂM SÓC, ƯƠM CÂY, BẢO VỆ, CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định chung về trồng, chăm sóc cây xanh đô thị 1. Việc trồng cây xanh đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải bảo đảm đúng quy trình kỹ thuật, đúng chủng loại, tiêu chuẩn cây và bảo đảm an toàn; cây mới trồng phải được bảo vệ, chống giữ thân cây chắc chắn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối với vườn ươm cây xanh đô thị 1. Đô thị phải dành quỹ đất để phát triển vườn ươm theo quy hoạch. 2. Tổ chức hoặc cá nhân sử dụng đất để phát triển vườn ươm phải bảo đảm đúng mục đích, hiệu quả sử dụng đất; áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ vào việc nghiên cứu giống cây, thuần hóa cây nhập ngoại; công tác ươm trồng giống cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo vệ cây xanh đô thị 1. Cây xanh đô thị phải được giữ gìn, bảo vệ và kiểm tra thường xuyên 2. Mọi tổ chức và cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị, ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ cây xanh trong đô thị đồng thời thông báo cho Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị: a) Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm; b) Cây xanh bị bệnh hoặc đến tuổi già cỗi không đảm bảo an toàn; c) Cây xanh trong các khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình. 2. Các trường hợp chặt hạ, dịch ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị 1. Đối với cây xanh trên đường phố a) Cây bóng mát trồng trên đường phố phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật và khoảng cách cây trồng, chiều cao, đường kính cây; b) Việc lựa chọn các hình thức bố trí cây, loại cây trồng trên đường phố phải phù hợp với từng loại đường phố, đặc thù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đối với cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị 1. Các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm trong việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh trong khuôn viên do mình quản lý. 2. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh phải thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm đ của khoản 2; khoản 4; điểm a, điểm c, điểm d của khoản 7 Điều 14 của Nghị đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đối với cây được bảo tồn trong đô thị 1. Các loại cây được bảo tồn phải thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, treo biển tên, lập hồ sơ, đồng thời phải có chế độ chăm sóc đặc biệt và bảo vệ cho từng cây để phục vụ công tác bảo tồn. 2. Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý ban hành danh mục cây cần được bảo tồn trên địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đối với cây nguy hiểm trong đô thị 1. Cây nguy hiểm trong đô thị phải có biện pháp bảo vệ và có kế hoạch chặt hạ, dịch chuyển kịp thời. Cây trồng mới phải bảo đảm theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này. 2. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh có trách nhiệm lập hồ sơ theo dõi tình trạng phát triển của cây; lập kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh 1. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh phải có đủ năng lực, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cây xanh đô thị, có trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ được giao theo quy định của Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng a) Thống nhất quản lý nhà nước về cây xanh đô thị; b) Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý cây xanh đô thị; c) Hướng dẫn lập, quản lý chi phí duy trì cây xanh sử dụng công cộng sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thống nhất quản lý cây xanh các đô thị trên địa bàn tỉnh. Phân công trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn và phân cấp quản lý cho Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn. 2. Ban hành hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành các văn bản quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Ban hành các quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị theo phân cấp trên địa bàn được giao quản lý và tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định này. 3. Ban hành danh mục cây bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn. 2. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý cây xanh đô thị, lập kế hoạch hàng năm và 5 năm về đầu tư phát triển cây xanh sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2010.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.