Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc các tổ chức tín dụng sử dụng một số loại trái phiếu trong các giao dịch tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Về việc các tổ chức tín dụng sử dụng một số loại trái phiếu trong các giao dịch tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Các tổ chức tín dụng là thành viên tham gia các giao dịch tái cấp vốn đ­ược sử dụng trái phiếu Chính phủ do Quỹ Hỗ trợ phát triển phát hành, trái phiếu chính quyền địa phương do Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội và Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh phát hành (d­ưới đây gọi tắt là trái phiếu) trong các giao dịch tái cấp vốn c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam (VND) của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng và các tổ chức tín dụng không phải là ngân hàng khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép (sau đây gọi tắt là ngân hàng) dưới hình thức có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam (VND) của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng và các tổ chức tín dụng không phải là ngân hàng khi đượ...
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức tín dụng là thành viên tham gia các giao dịch tái cấp vốn đ­ược sử dụng trái phiếu Chính phủ do Quỹ Hỗ trợ phát triển phát hành, trái phiếu chính quyền địa phương do Uỷ ban nhân dân thà...
  • 1. Mua có kỳ hạn trong nghiệp vụ thị tr­ường mở.
  • 2. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các trái phiếu đ­ược sử dụng trong các giao dịch tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà n­ước theo quy định tại Điều 1 Quyết định này phải có đủ các điều kiện: 1. Phát hành bằng đồng Việt Nam. 2. Thuộc quyền sở hữu hợp pháp của tổ chức tín dụng. Tổ chức tín dụng phải chịu trách nhiệm thanh toán trong tr­ường hợp trái phiếu bị rủi ro tha...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá (sau đây gọi tắt là cho vay cầm cố) là hình thức cho vay của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) đối với các ngân hàng trên cơ sở cầm cố giấy tờ có giá thuộc sở hữu của ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá (sau đây gọi tắt là cho vay cầm cố) là hình thức cho vay của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) đối với các ngân hàng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các trái phiếu đ­ược sử dụng trong các giao dịch tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà n­ước theo quy định tại Điều 1 Quyết định này phải có đủ các điều kiện:
  • 1. Phát hành bằng đồng Việt Nam.
  • 2. Thuộc quyền sở hữu hợp pháp của tổ chức tín dụng. Tổ chức tín dụng phải chịu trách nhiệm thanh toán trong tr­ường hợp trái phiếu bị rủi ro thanh toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các trái phiếu và giá trị của trái phiếu đ­ược tham gia trong mỗi lần (phiên) giao dịch tái cấp vốn do thủ trư­ởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nư­ớc Việt Nam quy định tại Điều 5 Quyết định này xem xét, công bố trư­ớc khi thực hiện giao dịch tái cấp vốn. Giá trị giao dịch của các trái phiếu đ­ược tham gia trong mỗi lần (phiên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước 1. Các tổ chức tín dụng là ngân hàng được thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Các tổ chức tín dụng không phải là ngân hàng khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Các tổ chức tín dụng là ngân hàng được thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng.
  • 2. Các tổ chức tín dụng không phải là ngân hàng khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
Removed / left-side focus
  • Các trái phiếu và giá trị của trái phiếu đ­ược tham gia trong mỗi lần (phiên) giao dịch tái cấp vốn do thủ trư­ởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nư­ớc Việt Nam quy định tại Điều 5 Quyết định này x...
  • Giá trị giao dịch của các trái phiếu đ­ược tham gia trong mỗi lần (phiên) giao dịch tái cấp vốn tối đa bằng 50% giá trị của giao dịch tái cấp vốn đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giá trị trái phiếu tại thời điểm định giá trong các giao dịch tái cấp vốn đ­ược xác định bằng hình thức chiết khấu. Số tiền Ngân hàng Nhà nư­ớc mua, cho vay có đảm bảo bằng cầm cố, chiết khấu, thấu chi và cho vay qua đêm trái phiếu đ­ược tính nh­ư sau: 1. Đối với trái phiếu Chính phủ do Quỹ Hỗ trợ phát triển phát hành tối đa bằ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc cho vay cầm cố Việc cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng thực hiện theo các nguyên tắc sau: 1. Khoản cho vay cầm cố được bảo đảm bằng các giấy tờ có giá đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 7 Thông tư này; 2. Cho vay cầm cố giấy tờ có giá nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc cho vay cầm cố
  • Việc cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng thực hiện theo các nguyên tắc sau:
  • 1. Khoản cho vay cầm cố được bảo đảm bằng các giấy tờ có giá đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 7 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Giá trị trái phiếu tại thời điểm định giá trong các giao dịch tái cấp vốn đ­ược xác định bằng hình thức chiết khấu.
  • Số tiền Ngân hàng Nhà nư­ớc mua, cho vay có đảm bảo bằng cầm cố, chiết khấu, thấu chi và cho vay qua đêm trái phiếu đ­ược tính nh­ư sau:
  • 1. Đối với trái phiếu Chính phủ do Quỹ Hỗ trợ phát triển phát hành tối đa bằng 80% giá trị trái phiếu tại thời điểm định giá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà n­ước: 1. Trư­ởng Ban điều hành nghiệp vụ thị tr­ường mở quyết định các trái phiếu và giá trị của các trái phiếu đối với từng phiên giao dịch nghiệp vụ thị tr­ường mở. 2. Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà n­ước: a. Ban hành quy trình nghiệp vụ cụ thể để thực hiện Quyết định này tại Sở Gia...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương thức thực hiện cho vay cầm cố 1. Phương thức trực tiếp: Các ngân hàng giao dịch trực tiếp với Ngân hàng Nhà nước. 2. Phương thức gián tiếp: Các ngân hàng giao dịch thông qua hệ thống kết nối mạng vi tính theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương thức thực hiện cho vay cầm cố
  • 2. Phương thức gián tiếp: Các ngân hàng giao dịch thông qua hệ thống kết nối mạng vi tính theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Trư­ởng Ban điều hành nghiệp vụ thị tr­ường mở quyết định các trái phiếu và giá trị của các trái phiếu đối với từng phiên giao dịch nghiệp vụ thị tr­ường mở.
  • 2. Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà n­ước:
  • a. Ban hành quy trình nghiệp vụ cụ thể để thực hiện Quyết định này tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà n­ước và tại Ngân hàng Nhà n­ước Chi nhánh tỉnh thành phố đ­ược uỷ quyền thực hiện các giao dịch tá...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà n­ước: Right: 1. Phương thức trực tiếp: Các ngân hàng giao dịch trực tiếp với Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2006. Các tổ chức tín dụng sử dụng các trái phiếu trong các giao dịch tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nư­ớc thực hiện theo qui định tại Quyết định này và các qui định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước đối với từng hình thức tái cấp vốn có liên quan.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cấp mã số, mã khoá, chữ ký điện tử Các ngân hàng được Ngân hàng Nhà nước cấp mã số, mã khoá, chữ ký điện tử cho những người đại diện của ngân hàng để giao dịch qua hệ thống kết nối mạng vi tính với Ngân hàng Nhà nước trong các giao dịch thị trường nhằm thực hiện chế độ bảo mật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cấp mã số, mã khoá, chữ ký điện tử
  • Các ngân hàng được Ngân hàng Nhà nước cấp mã số, mã khoá, chữ ký điện tử cho những người đại diện của ngân hàng để giao dịch qua hệ thống kết nối mạng vi tính với Ngân hàng Nhà nước tro...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2006.
  • Các tổ chức tín dụng sử dụng các trái phiếu trong các giao dịch tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nư­ớc thực hiện theo qui định tại Quyết định này và các qui định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước đối v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng, Vụ tr­ưởng Vụ Chính sách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nư­ớc Việt Nam, Giám đốc chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ­ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giấy tờ có giá được cầm cố 1. Tiêu chuẩn giấy tờ có giá được cầm cố: a. Được phát hành bằng đồng Việt Nam (VND); b. Được phép chuyển nhượng; c. Có thời hạn còn lại tối thiểu bằng thời gian vay; d. Giấy tờ có giá thuộc sở hữu hợp pháp của ngân hàng xin vay. 2. Danh mục, thứ tự ưu tiên các giấy tờ có giá được sử dụng cầm cố vay v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Giấy tờ có giá được cầm cố
  • 1. Tiêu chuẩn giấy tờ có giá được cầm cố:
  • a. Được phát hành bằng đồng Việt Nam (VND);
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chánh Văn phòng, Vụ tr­ưởng Vụ Chính sách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nư­ớc Việt Nam, Giám đốc chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ­ương
  • Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Mục I. Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 8. Điều 8. Giá trị giấy tờ có giá được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay cầm cố 1. Giá trị giấy tờ có giá được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay cầm cố là tổng giá trị phát hành của giấy tờ có giá được tính theo mệnh giá. 2. Tỷ lệ bảo đảm của giá trị giấy tờ có giá so với số tiền vay cầm cố được Thống đốc Ngân hàng Nhà nướ...
Mục II. Mục II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 9. Điều 9. Điều kiện cho vay cầm cố Ngân hàng Nhà nước xem xét và quyết định thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng khi có đủ các điều kiện sau: 1. Là các ngân hàng quy định tại Điều 3 Thông tư này và không bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt; 2. Có giấy tờ có giá đủ tiêu chuẩn cầm cố theo quy định tại Điều 7 Thông tư này; 3....
Điều 10. Điều 10. Thời hạn cho vay cầm cố 1. Ngân hàng Nhà nước cho vay cầm cố đối với các ngân hàng tối đa là 1 năm (365 ngày). Thời hạn cho vay cầm cố tính cả ngày nghỉ, ngày lễ và ngày tết. Trường hợp ngày trả nợ trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết thì thời hạn cho vay được kéo dài đến ngày làm việc tiếp theo. 2. Căn cứ mục đích vay vốn c...
Điều 11. Điều 11. Lãi suất cho vay cầm cố 1. Lãi suất cho vay cầm cố đối với các ngân hàng là lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước áp dụng khi thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng tại thời điểm giải ngân khoản vay và duy trì trong suốt thời hạn cho vay. 2. Trường hợp dư nợ vay cầm cố bị chuyển sang nợ quá hạn thì ngân hàng phải...
Điều 12. Điều 12. Mức cho vay cầm cố 1. Căn cứ mục tiêu chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ, nhu cầu vay vốn, giá trị giấy tờ có giá làm bảo đảm và dư nợ các khoản vay khác của ngân hàng tại Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước quyết định mức cho vay cầm cố đối với ngân hàng xin vay. 2. Mức cho vay tối đa không vượt quá giá trị giấy tờ có g...
Điều 13. Điều 13. Thẩm quyền tham gia nghiệp vụ vay cầm cố 1. Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng là người có thẩm quyền ký các văn bản tham gia nghiệp vụ vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước. 2. Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng có thể uỷ quyền cho Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc) ký các văn bản tham gia nghiệp vụ vay cầm cố tại Ngân hàn...