Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 78

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt đầu tư Dự án thủy điện Sơn La

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc phê duyệt đầu tư Dự án thủy điện Sơn La Right: Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt đầu tư Dự án thủy điện Sơn La theo các nội dung chính sau đây : 1. Tên dự án : Dự án thủy điện Sơn La. 2. Dự án thủy điện Sơn La gồm các dự án thành phần sau: a) Dự án xây dựng công trình thủy điện Sơn La do Tổng công ty Điện lực Việt Nam là chủ đầu tư gồm: - Công trình đầu mối: Đập chính, đập tràn tại tuyến Pa Vinh I...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phê duyệt đầu tư Dự án thủy điện Sơn La theo các nội dung chính sau đây :
  • 1. Tên dự án : Dự án thủy điện Sơn La.
  • 2. Dự án thủy điện Sơn La gồm các dự án thành phần sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Thủ tướng Chính phủ giao các Bộ, ngành, địa phương liên quan tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chính sau đây: 1. Bộ Công nghiệp: - Phê duyệt tổng mặt bằng đợt 1 (các hạng mục phục vụ khởi công). - Phê duyệt thiết kế kỹ thuật - Tổng dự toán Dự án thủy điện Sơn La. - Phê duyệt các hợp đồng tư vốn nước ngoài, mua sắm thiết bị nước ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Thủ tướng Chính phủ giao các Bộ, ngành, địa phương liên quan tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chính sau đây:
  • 1. Bộ Công nghiệp:
  • - Phê duyệt tổng mặt bằng đợt 1 (các hạng mục phục vụ khởi công).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Ban Chỉ đạo Nhà nước Dự án thủy điện Sơn La; Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đoàn thể; Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực Việt Nam, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Sông Đà chịu trách...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Ban Chỉ đạo Nhà nước Dự án thủy điện Sơn La
  • Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực Việt Nam, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Sông Đà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đoàn thể Right: Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...
Điều 5. Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...
Điều 6. Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...