Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội, chi hội trưởng Hội người cao tuổi và kinh phí hoạt động cho tổ dân vận ở xóm, khối, bản gồm: Ủy viên thường trực MTTQ, Ủy viên thường vụ các đoàn thể cấp xã; Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị- xã hội, chi hội trưởng Hội người cao tuổi ở xóm, khối, bản dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và sáp nhập xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

151/2014/NQ-HĐND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập

Open section

Tiêu đề

quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội, chi hội trưởng Hội người cao tuổi và kinh phí hoạt động cho tổ dân vận ở xóm, khối, bản gồm: Ủy viên thường trực MTTQ, Ủy viên thường vụ các đoàn thể cấp xã; Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị- xã h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị
  • xã hội, chi hội trưởng Hội người cao tuổi và kinh phí hoạt động cho tổ dân vận ở xóm, khối, bản gồm: Ủy viên thường trực MTTQ, Ủy viên thường vụ các đoàn thể cấp xã
  • Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị
Removed / left-side focus
  • Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
left-only unmatched

Phần I

Phần I CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí: Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị; sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn, công nhân, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội, Chi hội trưởng Hội người cao tuổi và kinh phí hoạt động cho Tổ dân vận ở khối, xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: a) Trưởn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí
  • 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí:
  • Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác: a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lại...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội và Chi hội trưởng hội người cao tuổi 1. Mức hỗ trợ hàng tháng a) Trưởng ban công tác Mặt trận: - Khối, xóm, bản loại I: Bằng 0,30 mức lương cơ sở - Khối, xóm, bản loại II: Bằng 0,28 mức lương cơ sở - Khối, xóm, bản loại III: Bằng 0,2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội và Chi hội trưởng hội người cao tuổi
  • 1. Mức hỗ trợ hàng tháng
  • a) Trưởng ban công tác Mặt trận:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí
  • 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác:
  • a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe
left-only unmatched

Phần II

Phần II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính nhà nước tổ chức được quy định tại Qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Tổ dân vận khối, xóm, bản 1. Mức hỗ trợ: a) Đối với khối, xóm, bản đặc biệt khó khăn (theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ Trưởng - Chủ nhiệm UBDT Trung ương): mức hỗ trợ 2.500.000 đồng/năm/Tổ; b) Đối với khối, xóm, bản còn lại: mức hỗ trợ 2.000.000 đồng/năm/Tổ. 2. Kinh phí hỗ trợ được s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Tổ dân vận khối, xóm, bản
  • 1. Mức hỗ trợ:
  • a) Đối với khối, xóm, bản đặc biệt khó khăn (theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ Trưởng - Chủ nhiệm UBDT Trung ương): mức hỗ trợ 2.500.000 đồng/năm/Tổ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị
  • 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các...
Rewritten clauses
  • Left: tổ chức hội nghị sơ kết, tổng kết chuyên đề Right: đ) Tổ chức họp sinh hoạt định kỳ, sơ tổng kết các chỉ thị, nghị quyết;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phụ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện Căn cứ mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối vào dự toán ngân sách hàng năm cho ngân sách cấp xã để chi trả cho các đối tượng và hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Tổ dân vận khối, xóm, bản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối vào dự toán ngân sách hàng năm cho ngân sách cấp xã để chi trả cho các đối tượng và hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Tổ dân...
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau:
  • a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự)
  • thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phục vụ hội nghị.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị Right: Điều 4. Kinh phí thực hiện
left-only unmatched

Phần III

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao. 2. Căn cứ khả năng ngân sách và giá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toá...
  • 2. Căn cứ khả năng ngân sách và giá cả thực tế: Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quy định các mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị...
  • UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc địa phương cho phù hợp nhưng không vư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; thay thế mục I Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 12/12/2014 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Bãi bỏ khoản 2 Điều 1 và chế độ kiêm nhiệm đối với các chức danh Trưởng Ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội Trưởng Hội người cao t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 12/12/2014 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
  • Bãi bỏ khoản 2 Điều 1 và chế độ kiêm nhiệm đối với các chức danh Trưởng Ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội Trưởng Hội người cao tuổi ở khối, xóm, bản tại khoản 2 Điều 2 của Nghị...
  • Trưởng Ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội Trưởng Hội người cao tuổi ở khối, xóm, bản./.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cu...
  • thay thế mục I Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11 thán...
  • thay thế Điều 1 Thông tư số 142/2009/TT-BTC ngày 14 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Tổ chức thực hiện Right: Điều 6. Điều khoản thi hành