Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
97/2010/TT-BTC
Right document
Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang
13/2012/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang
- Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Left
Phần I
Phần I CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí: Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị; sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn, công nhân, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang.
- Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí
- 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí:
- Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác: a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lại...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01/8/2012 và thay thế Nghị quyết số 25/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01/8/2012 và thay thế Nghị quyết số 25/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐ...
- Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí
- 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác:
- a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe
Left
Phần II
Phần II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính nhà nước tổ chức được quy định tại Qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. UBND, Thường trực HĐND, các ban của HĐND, các tổ đại biểu HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh và HĐND cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết được HĐND tỉnh khoá XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua./. QUY ĐỊNH Một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động HĐND tỉnh Bắc Giang (Kèm the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. UBND, Thường trực HĐND, các ban của HĐND, các tổ đại biểu HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh và HĐND cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết được HĐND tỉnh khoá XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua./.
- Một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính
- Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị
- 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
- Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phụ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chi hỗ trợ công tác thẩm tra, thẩm định báo cáo, tờ trình, quy hoạch, đề án, kế hoạch, dự thảo nghị quyết do Thường trực HĐND, Ban cán sự Đảng UBND, UBND tỉnh trình: 1. Chi hỗ trợ đại biểu tham dự cuộc họp thẩm định, thẩm tra: a) Người chủ trì: 150.000 đồng/người/buổi; b) Đại biểu dự họp, cán bộ, công chức Văn phòng tham mưu, g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chi hỗ trợ công tác thẩm tra, thẩm định báo cáo, tờ trình, quy hoạch, đề án, kế hoạch, dự thảo nghị quyết do Thường trực HĐND, Ban cán sự Đảng UBND, UBND tỉnh trình:
- 1. Chi hỗ trợ đại biểu tham dự cuộc họp thẩm định, thẩm tra:
- a) Người chủ trì: 150.000 đồng/người/buổi;
- Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị
- 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau:
- a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự)
Left
Phần III
Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao. 2. Căn cứ khả năng ngân sách và giá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chi Hội nghị lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh do Thường trực HĐND tổ chức Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh bao gồm các khoản chi cho các tổ chức, cá nhân để nghiên cứu, tham gia ý kiến; chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị để lấy ý kiến của các ban, ngành ở địa phương tham gia đóng góp ý kiến vào các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chi Hội nghị lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh do Thường trực HĐND tổ chức
- Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh bao gồm các khoản chi cho các tổ chức, cá nhân để nghiên cứu, tham gia ý kiến
- chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị để lấy ý kiến của các ban, ngành ở địa phương tham gia đóng góp ý kiến vào các dự án Luật, Pháp lệnh theo yêu cầu của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, mức chi như sau:
- Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toá...
- 2. Căn cứ khả năng ngân sách và giá cả thực tế: Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quy định các mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; thay thế mục I Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chi công tác giám sát, khảo sát 1. Chi hỗ trợ Đoàn giám sát: a) Trưởng đoàn giám sát, Thường trực HĐND, Lãnh đạo các ban của HĐND: 150.000 đồng/người/buổi; b) Thành viên đoàn giám sát; đại biểu HĐND; đại biểu mời dự; Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng trực tiếp tham mưu nội dung giám sát: 100.000 đồng/người/buổi; c) Công chức, nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chi công tác giám sát, khảo sát
- 1. Chi hỗ trợ Đoàn giám sát:
- a) Trưởng đoàn giám sát, Thường trực HĐND, Lãnh đạo các ban của HĐND: 150.000 đồng/người/buổi;
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cu...
- thay thế mục I Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11 thán...
Unmatched right-side sections