Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Lâm Đồng. Sửa đổi, bổ sung chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Lâm Đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Lâm Đồng.
Removed / left-side focus
  • Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
left-only unmatched

Phần I

Phần I CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí: Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị; sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn, công nhân, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Quy định sửa đổi, bổ sung một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tại tỉnh Lâm Đồng. ( có bản Quy định kèm theo)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua Quy định sửa đổi, bổ sung một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tại tỉnh Lâm Đồng. ( có bản Quy định kèm theo)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí
  • 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí:
  • Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác: a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lại...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí thực hiện chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động HĐND các cấp phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ trong quy định này và các quy định do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kinh phí thực hiện chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động HĐND các cấp phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ trong quy định này và các quy định do cơ quan Nhà nước...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí
  • 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác:
  • a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe
left-only unmatched

Phần II

Phần II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính nhà nước tổ chức được quy định tại Qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực HĐND, UBND, đại biểu HĐND các cấp ở địa phương và các cơ quan liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thường trực HĐND, UBND, đại biểu HĐND các cấp ở địa phương và các cơ quan liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị
  • 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phụ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này được thực hiện từ ngày 01/01/2012 và thay thế Nghị quyết số 85/2007/NQ-HĐND ngày 05/12/2007 của HĐND tỉnh Lâm Đồng khoá VII (nhiệm kỳ 2004-2011) về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tại tỉnh Lâm Đồng. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khoá VI...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này được thực hiện từ ngày 01/01/2012 và thay thế Nghị quyết số 85/2007/NQ-HĐND ngày 05/12/2007 của HĐND tỉnh Lâm Đồng khoá VII (nhiệm kỳ 2004-2011) về việc quy định chế độ, định mức chi...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khoá VIII - Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 02 tháng 12 năm 2011.
  • Huỳnh Đức Hoà
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị
  • 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau:
  • a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự)
left-only unmatched

Phần III

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao. 2. Căn cứ khả năng ngân sách và giá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chi tổ chức lấy ý kiến đóng góp các Dự án Luật do Ủy ban Thường vụ Quốc hội chỉ đạo 1. Chi chủ trì cuộc họp: 150.000đ/buổi; 2. Chi tổng hợp, viết báo cáo: 300.000đ/báo cáo; 3. Chi cho đại biểu dự họp 70.000đ/người/buổi; 4. Chi cho các tổ chức, cá nhân nhận dự án luật nghiên cứu góp ý bằng văn bản, mức chi bằng 70% mức quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chi tổ chức lấy ý kiến đóng góp các Dự án Luật do Ủy ban Thường vụ Quốc hội chỉ đạo
  • 1. Chi chủ trì cuộc họp: 150.000đ/buổi;
  • 2. Chi tổng hợp, viết báo cáo: 300.000đ/báo cáo;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toá...
  • 2. Căn cứ khả năng ngân sách và giá cả thực tế: Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quy định các mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; thay thế mục I Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chi cho hoạt động xây dựng văn bản và hoạt động thẩm tra dự thảo nghị quyết; thẩm tra các báo cáo của các cơ quan hữu quan trình HĐND. 1. Chi cho công tác xây dựng tờ trình, dự thảo nghị quyết của Thường trực HĐND: - Đối với văn bản cá biệt: Cấp tỉnh 500.000đ/ bộ văn bản; cấp huyện 200.000đ/bộ văn bản; cấp xã 100.000đ/bộ văn bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chi cho hoạt động xây dựng văn bản và hoạt động thẩm tra dự thảo nghị quyết; thẩm tra các báo cáo của các cơ quan hữu quan trình HĐND.
  • 1. Chi cho công tác xây dựng tờ trình, dự thảo nghị quyết của Thường trực HĐND:
  • - Đối với văn bản cá biệt: Cấp tỉnh 500.000đ/ bộ văn bản; cấp huyện 200.000đ/bộ văn bản; cấp xã 100.000đ/bộ văn bản;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cu...
  • thay thế mục I Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11 thán...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Chế độ, định mức chi tiêu tài chính tại quy định này phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Lâm Đồng bao gồm: 1. Chế độ, định mức hỗ trợ chi tiêu phục vụ tổ chức lấy ý kiến đóng góp các Dự án Luật do Ủy ban Thường vụ Quốc hội chỉ đạo; kỳ họp của HĐND; các cuộc Hội nghị của Thường trực HĐND và các Ban của HĐND. 2. Chi hỗ trợ ch...
Điều 2. Điều 2. Các chế độ chi khác đảm bảo cho hoạt động của HĐND các cấp không có trong quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh Lâm Đồng. Đối với các khoản chi đặc thù khác chưa được quy định mức chi cụ thể, Thường trực HĐND các cấp căn cứ dự toán ngân sách giao hàng năm và tình hình hoạt động thực tế...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Chi trong dự toán ngân sách do HĐND cùng cấp quyết định. 2. Thực hiện chế độ chi, thanh quyết toán theo quy định của pháp luật. 3. Kinh phí hoạt động hàng năm của HĐND cấp nào được ngân sách cấp đó đảm bảo. 4. Việc chi phục vụ cho đoàn công tác của Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các cá nhân tham gia đ...
Điều 4. Điều 4. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Quy định này gồm hoạt động của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Đại biểu HĐND, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động, phục vụ hoạt động của HĐND các cấp.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 7. Điều 7. Chi cho hoạt động giám sát, khảo sát. Chi hoạt động giám sát gồm: Xây dựng kế hoạch, đề cương và quyết định thành lập đoàn giám sát; báo cáo kết quả giám sát, các thành viên tham gia đoàn giám sát. Mức chi được quy định cụ thể như sau: 1. Xây dựng kế hoạch, đề cương và quyết định thành lập đoàn giám sát của Thường trực và các B...
Điều 8. Điều 8. Chi tiếp xúc cử tri (quy định này hỗ trợ tổ chức, bồi dưỡng đại biểu tiếp xúc cử tri), mức chi cụ thể như sau: 1. Chi hỗ trợ cho công tác tiếp xúc cử tri để chi phí: Trang trí, khánh tiết, nước uống và một số khoản chi khác. Mức chi như sau: Cấp tỉnh 500.000đồng/điểm tiếp xúc; cấp huyện 300.000đồng/điểm tiếp xúc; cấp xã 200.000...