Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
97/2010/TT-BTC
Right document
Ban hành Quy định chính sách xây dựng, phát triển các tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ, khai thác và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
52/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách xây dựng, phát triển các tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ, khai thác và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chính sách xây dựng, phát triển các tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ, khai thác và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Left
Phần I
Phần I CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí: Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị; sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn, công nhân, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách xây dựng, phát triển các tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ, khai thác và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách xây dựng, phát triển các tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ, khai thác và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí
- 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí:
- Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác: a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lại...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và áp dụng đến hết ngày 31/12/2020. Bãi bỏ Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chế độ chi cho Chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và áp dụng đến hết ngày 31/12/2020.
- Bãi bỏ Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chế độ chi cho Chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Bình Thuận.
- Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí
- 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác:
- a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe
Left
Phần II
Phần II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính nhà nước tổ chức được quy định tại Qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tiến Phương ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị
- 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
- Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phụ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và mức chi hỗ trợ xây dựng và phát triển tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ 1. Hỗ trợ nhân lực triển khai dịch vụ sở hữu trí tuệ phục vụ quản lý nhà nước và hỗ trợ khai thác phát triển tài sản trí tuệ: Các tổ chức khoa học và công nghệ công lập khi triển khai dịch vụ sở hữu trí tuệ thì xây dựng đề án bổ sung vị trí việc là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hỗ trợ nhân lực triển khai dịch vụ sở hữu trí tuệ phục vụ quản lý nhà nước và hỗ trợ khai thác phát triển tài sản trí tuệ:
- Các tổ chức khoa học và công nghệ công lập khi triển khai dịch vụ sở hữu trí tuệ thì xây dựng đề án bổ sung vị trí việc làm, gửi Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định và gửi Bộ Nộ...
- a) Tuyên truyền, quảng bá các hoạt động dịch vụ sở hữu trí tuệ tối đa không quá 150.000.000 đồng trong một năm cho các nội dung: In tập gấp
- a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự)
- thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phục vụ hội nghị.
- b) Tiền tài liệu; bút, giấy (nếu có) cho đại biểu tham dự hội nghị; chi thuê giảng viên, bồi dưỡng báo cáo viên.
- Left: Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị Right: Điều 4. Nội dung và mức chi hỗ trợ xây dựng và phát triển tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ
- Left: 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: Right: 2. Chi hỗ trợ kinh phí cho các tổ chức khoa học và công nghệ thực hiện các nội dung sau:
Left
Phần III
Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao. 2. Căn cứ khả năng ngân sách và giá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chi hỗ trợ cho tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ cử người đào tạo hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu trí tuệ 1. Hỗ trợ 100% chi phí đào tạo để được cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu trí tuệ (được thanh toán sau khi được cấp chứng chỉ hành nghề): học phí, lệ phí thi, tiền lưu trú, tiền phòng trọ, tiền tàu xe đi về (áp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chi hỗ trợ cho tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ cử người đào tạo hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu trí tuệ
- Hỗ trợ 100% chi phí đào tạo để được cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu trí tuệ (được thanh toán sau khi được cấp chứng chỉ hành nghề):
- học phí, lệ phí thi, tiền lưu trú, tiền phòng trọ, tiền tàu xe đi về (áp dụng theo quy định của pháp luật về mức chi công tác đào tạo, bồi dưỡng hiện hành trong thời gian tham gia lớp đào tạo, bồi...
- Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toá...
- 2. Căn cứ khả năng ngân sách và giá cả thực tế: Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quy định các mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; thay thế mục I Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân là chủ tài sản trí tuệ xây dựng, phát triển thương hiệu, đưa sản phẩm ra thị trường khoa học và công nghệ 1. Chi hỗ trợ các tổ chức đăng ký nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận cho các dịch vụ và sản phẩm truyền thống, làng nghề, sản phẩm lợi thế của địa phương, gồm: xây dựng hồ sơ, quy chế sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân là chủ tài sản trí tuệ xây dựng, phát triển thương hiệu, đưa sản phẩm ra thị trường khoa học và công nghệ
- Chi hỗ trợ các tổ chức đăng ký nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận cho các dịch vụ và sản phẩm truyền thống, làng nghề, sản phẩm lợi thế của địa phương, gồm:
- xây dựng hồ sơ, quy chế sử dụng, thiết kế mẫu nhãn hiệu, logo và phí, lệ phí đăng ký, tổ chức tập huấn hướng dẫn cho các thành viên của tổ chức sử dụng nhãn hiệu.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cu...
- thay thế mục I Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11 thán...
Unmatched right-side sections