Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 repeal instruction

Tiêu đề

Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 2 Thông tư số 01/2010/TT-NHNN ngày 06/01/2010 về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài và Quyết định số 11/2007/QĐ-NHNN ngày 15/3/2007 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này không phân biệt giờ bình thường, giờ thấp điểm, giờ cao điểm.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 2 Thông tư số 01/2010/TT-NHNN ngày 06/01/2010 về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài và Quyết...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này không phân biệt giờ bình thường, giờ thấp điểm, giờ cao điểm.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 2 Thông tư số 01/2010/TT-NHNN ngày 06/01/2010 về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài và Quyết...
Target excerpt

Điều 2. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này không phân biệt giờ bình thường, giờ thấp điểm, giờ cao điểm.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 2 Thông tư số 01/2010/TT-NHNN ngày 06/01/2010 về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài và Quyết định số 11/2007/QĐ-NHNN ngày 15/3/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/6/2010. Thông tư số 10/2010/TT-NHNN ngày 26/3/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 2 Thông tư số 01/2010/TT-NHNN ngày 06/01/2010 về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc kinh doanh vàng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này không phân biệt giờ bình thường, giờ thấp điểm, giờ cao điểm.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/6/2010.
  • Thông tư số 10/2010/TT-NHNN ngày 26/3/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 2 Thông tư số 01/2010/TT-NHNN ngày 06/01/2010 về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN...
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức tín d...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này không phân biệt giờ bình thường, giờ thấp điểm, giờ cao điểm.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/6/2010.
  • Thông tư số 10/2010/TT-NHNN ngày 26/3/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 2 Thông tư số 01/2010/TT-NHNN ngày 06/01/2010 về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN...
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức tín d...
Target excerpt

Điều 2. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này không phân biệt giờ bình thường, giờ thấp điểm, giờ cao điểm.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành cước kết nối giữa mạng viễn thông vô tuyến nội thị; vô tuyến di động nội tỉnh CDMA và mạng viễn thông cố định mặt đất, mạng viễn thông cố định đường dài trong nước, mạng thông tin di động mặt đất, mạng viễn thông cố định mặt đất quốc tế
Điều 1. Điều 1. Ban hành cước kết nối giữa mạng viễn thông vô tuyến nội thị Cityphone, vô tuyến di động nội tỉnh CDMA (sau đây gọi là mạng di động nội tỉnh) và các mạng viễn thông khác bao gồm mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt (sau đây gọi là mạng nội hạt); mạng viễn thông cố định mặt đất đường dài trong nước (sau đây gọi là mạng đường d...
Điều 3. Điều 3. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 4. Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại Thông tư này đều được bãi bỏ.
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.