Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 67

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn về việc trao đổi, cung cấp thông tin giữa cơ quan quản lý thuế và các tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Quy định về xử lý vi phạm pháp luật về thuế và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về xử lý vi phạm pháp luật về thuế và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn về việc trao đổi, cung cấp thông tin giữa cơ quan quản lý thuế và các tổ chức tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ THUẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn việc phối hợp trao đổi, cung cấp thông tin giữa cơ quan quản lý thuế và các tổ chức tín dụng, bao gồm: 1. Thông tin phục vụ cho việc xác định nghĩa vụ thuế trong lĩnh vực hải quan và thuế của cơ quan quản lý thuế. 2. Thông tin liên quan đến người nộp thuế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Thông tư liên tịch này hướng dẫn việc phối hợp trao đổi, cung cấp thông tin giữa cơ quan quản lý thuế và các tổ chức tín dụng, bao gồm:
  • 1. Thông tin phục vụ cho việc xác định nghĩa vụ thuế trong lĩnh vực hải quan và thuế của cơ quan quản lý thuế.
  • 2. Thông tin liên quan đến người nộp thuế phục vụ cho hoạt động kinh doanh tiền tệ, tín dụng, ngân hàng của các tổ chức tín dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp, quản lý và sử dụng thông tin Việc thông báo, gửi, cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến người nộp thuế cho mỗi ngành trên cơ sở thực hiện pháp luật về thuế phải đầy đủ, kịp thời, chính xác, thông qua đơn vị đầu mối được quy định tại Điều 7 Thông tư liên tịch này; đồng thời phải bảo đảm đúng q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc xử lý vi phạm pháp luật về thuế 1. Mọi hành vi vi phạm pháp luật về thuế phải được phát hiện và đình chỉ ngay. Việc xử lý vi phạm pháp luật về thuế phải được tiến hành kịp thời, công khai, minh bạch, triệt để. Mọi hậu quả do vi phạm pháp luật về thuế gây ra phải được khắc phục theo đúng quy định của pháp luật. 2. Cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc xử lý vi phạm pháp luật về thuế
  • Mọi hành vi vi phạm pháp luật về thuế phải được phát hiện và đình chỉ ngay.
  • Việc xử lý vi phạm pháp luật về thuế phải được tiến hành kịp thời, công khai, minh bạch, triệt để.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp, quản lý và sử dụng thông tin
  • Việc thông báo, gửi, cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến người nộp thuế cho mỗi ngành trên cơ sở thực hiện pháp luật về thuế phải đầy đủ, kịp thời, chính xác, thông qua đơn vị đầu mối được q...
  • đồng thời phải bảo đảm đúng quy định của Pháp lệnh bảo vệ bí mật Nhà nước, Pháp lệnh lưu trữ quốc gia, Danh mục bí mật Nhà nước và quy định của từng ngành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH THUẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH THUẾ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung thông tin cần trao đổi, cung cấp 1. Thông tin do cơ quan quản lý thuế cung cấp a) Thông tin định danh về người nộp thuế: tên, địa chỉ, mã số thuế, lĩnh vực/ngành nghề kinh doanh…; b) Thông tin về tình trạng hoạt động của người nộp thuế (người nộp thuế đang hoạt động và đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế, người nộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tình tiết tăng nặng 1. Vi phạm có tổ chức. 2. Vi phạm nhiều lần. 3. Tái phạm vi phạm pháp luật về thuế chưa hết thời hạn một năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định xử phạt hoặc kể từ ngày hết thời hiệu thi hành của quyết định xử phạt mà lại thực hiện hành vi vi phạm pháp luật về thuế đã bị xử phạt. 4. Xúi giục, lôi kéo người...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tình tiết tăng nặng
  • 1. Vi phạm có tổ chức.
  • 2. Vi phạm nhiều lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung thông tin cần trao đổi, cung cấp
  • 1. Thông tin do cơ quan quản lý thuế cung cấp
  • a) Thông tin định danh về người nộp thuế: tên, địa chỉ, mã số thuế, lĩnh vực/ngành nghề kinh doanh…;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cung cấp và đề nghị cung cấp thông tin 1. Thẩm quyền cung cấp và đề nghị cơ quan quản lý thuế cung cấp thông tin: Tổng giám đốc (Phó tổng giám đốc) tổ chức tín dụng; Giám đốc (Phó giám đốc) Sở giao dịch và chi nhánh tổ chức tín dụng; Trưởng phòng giao dịch (Phó trưởng phòng giao dịch) tổ chức tín dụng. 2. Thẩm quyền...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tình tiết giảm nhẹ 1. Người vi phạm đã ngăn chặn, làm giảm bớt tác hại của hành vi vi phạm hoặc khắc phục hậu quả, bồi thường thiệt hại. 2. Người vi phạm đã tự nguyện khai báo, thành thật nhận sai sót và kê khai, điều chỉnh các lỗi sai sót. 3. Người vi phạm do bị ép buộc hoặc bị lệ thuộc về vật chất hoặc tinh thần. 4. Người vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tình tiết giảm nhẹ
  • 1. Người vi phạm đã ngăn chặn, làm giảm bớt tác hại của hành vi vi phạm hoặc khắc phục hậu quả, bồi thường thiệt hại.
  • 2. Người vi phạm đã tự nguyện khai báo, thành thật nhận sai sót và kê khai, điều chỉnh các lỗi sai sót.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền cung cấp và đề nghị cung cấp thông tin
  • 1. Thẩm quyền cung cấp và đề nghị cơ quan quản lý thuế cung cấp thông tin:
  • Tổng giám đốc (Phó tổng giám đốc) tổ chức tín dụng; Giám đốc (Phó giám đốc) Sở giao dịch và chi nhánh tổ chức tín dụng; Trưởng phòng giao dịch (Phó trưởng phòng giao dịch) tổ chức tín dụng.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục, phương thức và thời hạn trao đổi, cung cấp thông tin 1. Thủ tục trao đổi, cung cấp thông tin: a) Yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu được thực hiện bằng hình thức trực tiếp hoặc gián tiếp bằng văn bản: - Trường hợp bên gửi yêu cầu cung cấp thông tin bằng hình thức trực tiếp, người đi nhận thông tin phải xuất trình các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm pháp luật về thuế 1. Đối với hành vi vi phạm thủ tục thuế, thời hiệu xử phạt là 02 năm, kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện. 2. Đối với hành vi trốn thuế, gian lận thuế chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự, hành vi chậm nộp tiền thuế, khai thiếu nghĩa vụ thuế, thời hiệu xử phạt là 05 năm, kể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm pháp luật về thuế
  • 1. Đối với hành vi vi phạm thủ tục thuế, thời hiệu xử phạt là 02 năm, kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện.
  • 2. Đối với hành vi trốn thuế, gian lận thuế chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự, hành vi chậm nộp tiền thuế, khai thiếu nghĩa vụ thuế, thời hiệu xử phạt là 05 năm, kể từ ngày hành vi vi phạm...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thủ tục, phương thức và thời hạn trao đổi, cung cấp thông tin
  • 1. Thủ tục trao đổi, cung cấp thông tin:
  • a) Yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu được thực hiện bằng hình thức trực tiếp hoặc gián tiếp bằng văn bản:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các bên 1. Trách nhiệm của bên cung cấp thông tin: a) Cung cấp thông tin theo quy định tại Điều 5 Thông tư liên tịch này; b) Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin; c) Lưu trữ hồ sơ liên quan đến việc cung cấp thông tin, bao gồm: văn bản yêu cầu cung cấp thông tin, biên bản đối chiếu, xác nhận thôn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các hình thức xử phạt vi phạm pháp luật thuế 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm pháp luật về thuế thì cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt sau đây: a) Phạt cảnh cáo: Hình thức xử phạt cảnh cáo được quyết định bằng văn bản và áp dụng đối với: - Vi phạm lần đầu hoặc vi phạm lần thứ hai và có tình tiết gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các hình thức xử phạt vi phạm pháp luật thuế
  • 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm pháp luật về thuế thì cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt sau đây:
  • a) Phạt cảnh cáo:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các bên
  • 1. Trách nhiệm của bên cung cấp thông tin:
  • a) Cung cấp thông tin theo quy định tại Điều 5 Thông tư liên tịch này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đầu mối trao đổi, cung cấp thông tin 1. Đối với cơ quan quản lý thuế: a) Cục Điều tra chống buôn lậu, Cục Kiểm tra sau thông quan thuộc Tổng cục Hải quan; Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; b) Tổng cục Thuế (Thanh tra thuế), Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chi cục Thuế các quận, h...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử phạt đối với hành vi chậm nộp hồ sơ đăng ký thuế, chậm thông báo thay đổi thông tin so với thời hạn quy định 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi nộp hồ sơ đăng ký thuế hoặc thông báo thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký thuế cho cơ quan thuế quá thời hạn quy định từ 10 đến 20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử phạt đối với hành vi chậm nộp hồ sơ đăng ký thuế, chậm thông báo thay đổi thông tin so với thời hạn quy định
  • Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi nộp hồ sơ đăng ký thuế hoặc thông báo thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký thuế cho cơ quan thuế quá thời hạn quy đ...
  • 2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi nộp hồ sơ đăng ký thuế hoặc thông báo thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký thuế cho cơ quan thuế quá thời hạn quy định từ trên 20 n...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đầu mối trao đổi, cung cấp thông tin
  • 1. Đối với cơ quan quản lý thuế:
  • a) Cục Điều tra chống buôn lậu, Cục Kiểm tra sau thông quan thuộc Tổng cục Hải quan; Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyền hạn của các bên Cơ quan quản lý thuế và các tổ chức tín dụng có quyền đề nghị cung cấp thông tin theo các quy định tại Thông tư liên tịch này và có quyền từ chối cung cấp thông tin ngoài phạm vi quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch này.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử phạt đối với hành vi khai không đầy đủ các nội dung trong hồ sơ thuế Hành vi khai không đúng, không đầy đủ các nội dung trong hồ sơ khai thuế quy định tại Điều 31 của Luật Quản lý thuế (trừ trường hợp người nộp thuế được khai bổ sung theo quy định) bị phát hiện sau thời hạn quy định nộp hồ sơ khai thuế: 1. Phạt cảnh cáo hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử phạt đối với hành vi khai không đầy đủ các nội dung trong hồ sơ thuế
  • Hành vi khai không đúng, không đầy đủ các nội dung trong hồ sơ khai thuế quy định tại Điều 31 của Luật Quản lý thuế (trừ trường hợp người nộp thuế được khai bổ sung theo quy định) bị phát hiện sau...
  • Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm lập hồ sơ khai thuế ghi thiếu, ghi sai các chỉ tiêu trên bảng kê hoá đơn hàng hoá, dịch vụ mua vào, bán ra ho...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyền hạn của các bên
  • Cơ quan quản lý thuế và các tổ chức tín dụng có quyền đề nghị cung cấp thông tin theo các quy định tại Thông tư liên tịch này và có quyền từ chối cung cấp thông tin ngoài phạm vi quy định tại Điều...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chi phí phục vụ trao đổi, cung cấp thông tin 1. Bên đề nghị cung cấp thông tin không phải trả phí cho bên cung cấp thông tin đối với việc trao đổi, cung cấp thông tin quy định tại Điều 3 của Thông tư liên tịch này. 2. Các chi phí phát sinh trong quá trình trao đổi, cung cấp thông tin: a) Đối với cơ quan quản lý thuế: được bố tr...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xử phạt đối với hành vi chậm nộp hồ sơ khai thuế so với thời hạn quy định 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn quy định từ 05 đến 10 ngày. 2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn quy định từ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xử phạt đối với hành vi chậm nộp hồ sơ khai thuế so với thời hạn quy định
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn quy định từ 05 đến 10 ngày.
  • 2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn quy định từ trên 10 đến 20 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chi phí phục vụ trao đổi, cung cấp thông tin
  • 1. Bên đề nghị cung cấp thông tin không phải trả phí cho bên cung cấp thông tin đối với việc trao đổi, cung cấp thông tin quy định tại Điều 3 của Thông tư liên tịch này.
  • 2. Các chi phí phát sinh trong quá trình trao đổi, cung cấp thông tin:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thông tư liên tịch này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về cung cấp thông tin liên quan đến xác định nghĩa vụ thuế Hành vi vi phạm chế độ cung cấp thông tin liên quan đến việc xác định nghĩa vụ thuế nhưng không thuộc trường hợp khai thiếu thuế, trốn thuế, gian lận thuế thì tuỳ theo hành vi, mức độ vi phạm mà bị xử phạt như sau: 1. Phạt c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về cung cấp thông tin liên quan đến xác định nghĩa vụ thuế
  • Hành vi vi phạm chế độ cung cấp thông tin liên quan đến việc xác định nghĩa vụ thuế nhưng không thuộc trường hợp khai thiếu thuế, trốn thuế, gian lận thuế thì tuỳ theo hành vi, mức độ vi phạm mà bị...
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thông tư liên tịch này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thông tư liên tịch này thay thế Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BTC-NHNN ngày 04 tháng 01 năm 2006 hướng dẫn trao đổi, cung cấp thông tin giữa cơ quan thuế với ngân hàng và tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về chấp hành quyết định kiểm tra, thanh tra thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế và vi phạm chế độ hoá đơn, chứng từ đối với hàng hoá vận chuyển trên đường 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: a) Từ chối nhận quyết định thanh tra,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về chấp hành quyết định kiểm tra, thanh tra thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế và vi phạm chế độ hoá đơn, chứng từ đối với hàng ho...
  • 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi:
  • a) Từ chối nhận quyết định thanh tra, kiểm tra, quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thông tư liên tịch này thay thế Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BTC-NHNN ngày 04 tháng 01 năm 2006 hướng dẫn trao đổi, cung cấp thông tin giữa cơ quan thuế với ngân hàng và tổ chức tín...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính (qua Tổng cục Hải quan, Tổng cục Thuế) và Ngân hàng Nhà nước để nghiên cứu, giải quyết theo thẩm quyền. Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện Thông tư liên tịch này./.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xử phạt đối với hành vi chậm nộp tiền thuế 1. Các hành vi vi phạm bị xử phạt chậm nộp tiền thuế của người nộp thuế, bao gồm: a) Nộp tiền thuế chậm so với thời hạn quy định, thời hạn được gia hạn nộp thuế, thời hạn ghi trong thông báo của cơ quan thuế, trong quyết định xử lý vi phạm pháp luật về thuế của cơ quan thuế; b) Nộp th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xử phạt đối với hành vi chậm nộp tiền thuế
  • 1. Các hành vi vi phạm bị xử phạt chậm nộp tiền thuế của người nộp thuế, bao gồm:
  • a) Nộp tiền thuế chậm so với thời hạn quy định, thời hạn được gia hạn nộp thuế, thời hạn ghi trong thông báo của cơ quan thuế, trong quyết định xử lý vi phạm pháp luật về thuế của cơ quan thuế;
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính (qua Tổng cục Hải quan, Tổng cục Thuế) và Ngân hàng Nhà nước để nghiên cứu, giải quyết theo thẩm...
  • Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện Thông tư liên tịch này./.

Only in the right document

Mục 1: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ THUẾ Mục 1: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
Chương này quy định về nguyên tắc, thẩm quyền, hành vi vi phạm, mức và biện pháp xử lý vi phạm pháp luật về thuế; trình tự, thủ tục thực hiện các quy định về xử lý vi phạm pháp luật về thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế và pháp luật xử lý vi phạm hành chính. Chương này quy định về nguyên tắc, thẩm quyền, hành vi vi phạm, mức và biện pháp xử lý vi phạm pháp luật về thuế; trình tự, thủ tục thực hiện các quy định về xử lý vi phạm pháp luật về thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế và pháp luật xử lý vi phạm hành chính. Việc xử lý vi phạm pháp luật về thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập kh...
Mục 2: XỬ PHẠT VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ THUẾ ĐỐI Mục 2: XỬ PHẠT VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ THUẾ ĐỐI VỚI NGƯỜI NỘP THUẾ
Điều 13. Điều 13. Xử phạt đối với hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn 1. Các trường hợp khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn, bao gồm: a) Hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn, tăng số thuế được miễn, giảm,...
Điều 14. Điều 14. Xử phạt đối với hành vi trốn thuế, gian lận thuế Người nộp thuế có hành vi trốn thuế, gian lận thuế quy định tại Điều 108 của Luật Quản lý thuế ngoài việc phải nộp đủ số tiền thuế trốn, số tiền thuế gian lận thì còn bị xử phạt theo số lần tính trên số tiền thuế trốn, số tiền thuế gian lận như sau: 1. Phạt tiền 1 lần tính trên...
Mục 3: XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ THUẾ ĐỐI VỚI CƠ QUAN THUẾ, CÔNG CHỨC THUẾ, NGÂN HÀNG, TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN Mục 3: XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ THUẾ ĐỐI VỚI CƠ QUAN THUẾ, CÔNG CHỨC THUẾ, NGÂN HÀNG, TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
Điều 15. Điều 15. Xử lý vi phạm pháp luật về thuế đối với cơ quan thuế, công chức thuế 1. Việc xử lý vi phạm pháp luật về thuế đối với cơ quan thuế, công chức thuế thực hiện theo quy định tại Điều 112, Điều 113 của Luật Quản lý thuế. 2. Bộ Tài chính hướng dẫn trình tự, thủ tục xử lý vi phạm pháp luật về thuế đối với cơ quan thuế, công chức thuế...
Điều 16. Điều 16. Xử lý vi phạm đối với ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng khác, người bảo lãnh nộp tiền thuế 1. Ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng khác không thực hiện trách nhiệm trích chuyển từ tài khoản của người nộp thuế vào tài khoản của ngân sách nhà nước đối với số tiền thuế, tiền phạt vi phạm pháp luật về thuế phải nộp của ngườ...