Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 77
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay của Việt Nam có hoạt động hàng không dân dụng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải, hàng không trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch công theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải, hàng không trong phạm vi cả nước
  • quản lý nhà nước các dịch công theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay của Việt Nam có hoạt động hàng không dân dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Vị trí và chức năng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến hoạt động hàng không dân dụng tại các cảng hàng không, sân bay của Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ dự án luật,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu...
  • 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến hoạt động hàng không dân dụng tại các cảng hàng không, sân bay của Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Định nghĩa, thuật ngữ, chữ viết tắt Luật Hàng không dân dụng Việt Nam: là Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 đã được Quốc hội nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29/6/2006. Mã hiệu sân bay (Aerodrome Reference Code): là mã chuẩn sân bay theo các tiêu chí được quy định tại mục 1.7 Phụ lục 14 của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ 1. Vụ Kế hoạch – Đầu tư; 2. Vụ Tài chính; 3. Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông; 4. Vụ An toàn giao thông; 5. Vụ Pháp chế; 6. Vụ Vận tải; 7. Vụ Khoa học – Công nghệ; 8. Vụ Môi trường; 9. Vụ Hợp tác quốc tế; 10. Vụ Tổ chức cán bộ; 11. Thanh tra; 12. Văn phòng; 13. Tổng cục Đường bộ Việt Nam; 14. Cục Đường sắt Vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ
  • 1. Vụ Kế hoạch – Đầu tư;
  • 2. Vụ Tài chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Định nghĩa, thuật ngữ, chữ viết tắt
  • Luật Hàng không dân dụng Việt Nam: là Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 đã được Quốc hội nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29/6/2006.
  • Mã hiệu sân bay (Aerodrome Reference Code): là mã chuẩn sân bay theo các tiêu chí được quy định tại mục 1.7 Phụ lục 14 của Công ước Chicago, gồm 2 thành phần:
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY HOẠCH CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY VÀ QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội, quy hoạch phát triển giao thông vận tải và các quy hoạch liên quan khác; nhiệm vụ an ninh quốc phòng; xu thế phát triển hàng không dân dụng quốc tế; quy định của pháp luật về hàng không dân dụng, xây dựng, đấu thầu, Cục Hà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bãi bỏ Nghị định số 34/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải và những quy định trước đây trái với Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
  • bãi bỏ Nghị định số 34/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải và những quy định trước đây trái với Ngh...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  • Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội, quy hoạch phát triển giao thông vận tải và các quy hoạch liên quan khác
  • nhiệm vụ an ninh quốc phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung quy hoạch chi tiết cảng hàng không, sân bay 1. Quy hoạch chi tiết cảng hàng không, sân bay bao gồm các nội dung sau: a) Quy hoạch vị trí, mặt bằng chi tiết các công trình của cảng hàng không, sân bay ; b) Quy hoạch các công trình kỹ thuật: giới hạn phát triển không gian, giới hạn tĩnh không, tiếng ồn; diện tích, mật độ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung quy hoạch chi tiết cảng hàng không, sân bay
  • 1. Quy hoạch chi tiết cảng hàng không, sân bay bao gồm các nội dung sau:
  • a) Quy hoạch vị trí, mặt bằng chi tiết các công trình của cảng hàng không, sân bay ;
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý đất đai cảng hàng không, sân bay 1. Căn cứ vào quy định của pháp luật về hàng không dân dụng, pháp luật về đất đai, quy hoạch của cảng hàng không, sân bay đã được phê duyệt, Cục Hàng không Việt Nam phối hợp với chính quyền địa phương và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức việc quản lý đất đai cảng hàng không, sân bay....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định chung đối với việc quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Cảng hàng không, sân bay được khai thác theo tiêu chuẩn của ICAO, quy định của Thông tư này, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn cơ sở do Cục Hàng không Việt Nam ban hành hoặc công nhận áp dụng trong ngành hàng không dân dụng. 2. Cục Hàng không Vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay và giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Chủ đầu tư hoặc người khai thác cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm thực hiện thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay. 2. Người khai thác cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm thực hiện th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Cục Hàng không Việt Nam. 2. Trong trường hợp cảng hàng không, sân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định, bao gồm các nội dung sau: a) Cảng hàng không, sân bay được xây dựng phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập và quản lý sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm lập, ghi chép, cập nhật thông tin, quản lý sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay. 2. Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay được lập dưới dạng sổ giấy và sổ điện tử. 3. Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay ghi các thông tin liên quan đến đăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi nội dung trong sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay 1. Việc sửa đổi nội dung đăng ký trong sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay phải được thực hiện trong trường hợp nội dung quy định tại điểm c, d, đ, e, g, h khoản 3 Điều 11 của Thông tư này có thay đổi. 2. Người được cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, khai thác cảng hàng không sân bay, bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không. 2. Người khai thác cảng hàng không, sân bay nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận khai th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định, bao gồm các nội dung sau: a) Tổ chức, trang bị, thiết bị, các yếu tố bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không; b) Việc đáp ứng các ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay bao gồm các nội dung sau: a) Mục đích, căn cứ xây dựng, điều kiện khai thác cảng hàng không, sân bay; b) Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của người khai thác cảng hàng không; c) Thông tin chung về cảng hàng không, sân bay, bao gồm các sơ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Công bố cảng hàng không quốc tế 1. Căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc đã được phê duyệt, điều kiện của kết cấu hạ tầng cảng hàng không đáp ứng việc khai thác cảng hàng không, sân bay cho chuyến bay quốc tế, nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội của vùng, địa phương, Cục Hàng không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Duy trì các điều kiện khai thác cảng hàng không, sân bay theo quy định. 2. Lập và cập nhật thông tin thay đổi về điều kiện khai thác của cảng hàng không, sân bay vào tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay. 3. Báo cáo Cục Hàng không Việt Nam định kỳ 3 tháng một lầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hệ thống quản lý an toàn cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay chịu trách nhiệm về điều phối chung, bảo đảm an toàn, liên tục, đồng bộ đối với hoạt động khai thác cảng hàng không, sân bay; bảo đảm đầy đủ số lượng nhân lực đáp ứng về trình độ kỹ thuật để bảo đảm hoạt động khai thác bình thường của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Báo cáo sự cố khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Các loại sự cố xảy ra tại cảng hàng không, sân bay phải được báo cáo bao gồm: a) Sự cố chết người, bị thương; b) Sự cố mất an toàn trong việc cung cấp dịch vụ hàng không; sự cố dẫn đến việc cung cấp dịch vụ hàng không không thể thực hiện được; c) Sự cố uy hiếp hoạt động của h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Văn bản hiệp đồng quản lý, khai thác sân bay dùng chung dân dụng và quân sự 1. Doanh nghiệp cảng hàng không phối hợp với cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, đơn vị quân đội trong khu vực cảng hàng không, sân bay xây dựng văn bản hiệp đồng quản lý, khai thác sân bay dùng chung dân dụng và quân sự, bao gồm các nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHAI THÁC KẾT CẤU HẠ TẦNG CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Yêu cầu chung 1. Người khai thác kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm ban hành và tổ chức thực hiện các tài liệu hướng dẫn khai thác kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay, cụ thể: a) Đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ và các công trình, khu phụ trợ của sân bay; b) Giao thông nội cảng hàng không, sân bay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Yêu cầu đối với đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ và các công trình, khu phụ trợ của sân bay 1. Việc khai thác đường cất hạ cánh, đường lăn phải tuân thủ các thông số kỹ thuật được công bố. Người khai thác cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm xác định các thông số kỹ thuật chính của đường cất hạ cánh, đường lăn, phương á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Yêu cầu đối với giao thông nội cảng hàng không, sân bay 1. Giao thông nội cảng hàng không, sân bay bao gồm: giao thông tại khu bay; giao thông tại cảng hàng không, sân bay nhưng ngoài khu bay (gọi tắt là giao thông ngoài khu bay). 2. Khu bay phải được thiết lập các vạch sơn tín hiệu đáp ứng tiêu chuẩn của ICAO và theo các yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Yêu cầu đối với nhà ga hành khách, nhà ga hàng hoá 1. Cảng vụ hàng không chủ trì, phối hợp với các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành liên quan, thống nhất quy trình làm thủ tục đối với hành khách, hành lý, hàng hoá, bưu phẩm, bưu kiện, thư phù hợp với từng cảng hàng không. 2. Trong nhà ga hành khách phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Yêu cầu đối với hạ tầng cung cấp nhiên liệu tàu bay 1. Các hạng mục của hạ tầng cung cấp nhiên liệu tàu bay bao gồm: kho, bồn chứa nhiên liệu; trạm tiếp nạp, cấp phát nhiên liệu; hệ thống đường ống cung cấp nhiên liệu. 2. Các kho xăng dầu, bồn chứa, trạm tiếp nạp, hệ thống đường ống phải được thiết kế theo tiêu chuẩn được áp d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Yêu cầu đối với hệ thống cấp điện 1. Các công trình, thiết bị hàng không tại cảng hàng không, sân bay phải được duy trì nguồn cung cấp điện thường xuyên, dự phòng theo đúng tài liệu khai thác của công trình, thiết bị đó. 2. Cảng hàng không, sân bay phải có hệ thống cấp điện nguồn thường xuyên, dự phòng cho các hệ thống thiết b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Yêu cầu đối với hệ thống cấp, thoát nước 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay tổ chức kiểm tra chất lượng nước cấp sử dụng trong cảng hàng không, sân bay đạt tiêu chuẩn theo quy định. 2. Hệ thống thoát nước khu bay phải được kết nối thông suốt với hệ thống thoát nước tổng thể cảng hàng không, sân bay và khu vực lân cận;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Yêu cầu đối với hạ tầng bảo đảm an ninh hàng không 1. Hạ tầng bảo đảm an ninh hàng không bao gồm các hạng mục được xây dựng tại cảng hàng không, sân bay phục vụ công tác phòng ngừa và đối phó với các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng theo quy định. 2. Người khai thác cảng hàng không, sân bay quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Yêu cầu đối với hàng rào cảng hàng không, sân bay 1. Hàng rào phải được xây dựng phù hợp với quy hoạch tổng thể của cảng hàng không, sân bay, cơ sở cung cấp dịch vụ đảm bảo hoạt động bay, bao gồm: a) Hàng rào vành đai của cảng hàng không, sân bay, cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay; b) Hàng rào bao quanh khu vực hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Yêu cầu đối với vọng gác, đường tuần tra, cổng, thanh chắn (barrier), cửa tại cảng hàng không, sân bay 1. Vọng gác được bố trí tại các cổng ra vào và dọc theo hàng rào vành đai cảng hàng không, sân bay, cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay và các khu vực hạn chế khác, trừ khu vực hạn chế trong nhà ga. Khoảng cách giữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Yêu cầu đối với hạ tầng phục vụ công tác khẩn nguy sân bay, phòng chống cháy nổ tại cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay phải đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng, đáp ứng quy định về công tác phòng chống cháy nổ và khẩn nguy sân bay, cụ thể: a) Có nhà tập kết xe cứu hoả, kho tàng, với đầy đủ vật tư,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Yêu cầu đối với hệ thống chiếu sáng 1. Hệ thống chiếu sáng sân đỗ tàu bay: a) Đèn chiếu sáng sân đỗ tàu bay phải được lắp đặt và bố trí hợp lý đảm bảo cung cấp đủ độ sáng cho tất cả các khu vực trong sân đỗ tàu bay; tại mỗi một vị trí đỗ tàu bay phải nhận được ánh sáng chiếu tối thiểu từ hai hướng đi tới để bảo đảm độ khuất bó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Đưa vào khai thác, ngừng khai thác kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay nộp hồ sơ đề nghị đưa kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay vào khai thác trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Cục Hàng không Việt Nam. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Tờ trình xin phép đưa vào khai thác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THIẾT BỊ HÀNG KHÔNG VÀ PHƯƠNG TIỆN HOẠT ĐỘNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Quy định chung 1. Thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại cảng hàng không, sân bay bao gồm hệ thống kỹ thuật, thiết bị, phương tiện phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay. 2. Thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại cảng hàng không, sân bay phải đáp ứng yêu cầu, tiêu chuẩn kỹ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại cảng hàng không, sân bay được thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, sản xuất ở Việt Nam 1. Cục Hàng không Việt Nam xem xét cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại cảng hàng không, s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Giấy phép khai thác thiết bị hàng không tại cảng hàng không, sân bay 1. Thiết bị hàng không sau đây phải có giấy phép khai thác do Cục Hàng không Việt Nam cấp trước khi đưa vào khai thác: a) Thiết bị thuộc lĩnh vực bảo đảm hoạt động bay; b) Thiết bị thuộc lĩnh vực bảo đảm an ninh hàng không; c) Thiết bị lắp đặt, hoạt động tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Yêu cầu đối với phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay 1. Phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay bao gồm phương tiện phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ hàng không, chuyên chở cán bộ, nhân viên hàng không, phục vụ vệ sinh, môi trường hoạt động tại khu vực hạn chế củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Kiểm định an toàn, kỹ thuật, môi trường phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay 1. Phương tiện nêu tại khoản 1 Điều 37 của Thông tư này phải được kiểm định đủ tiêu chuẩn khai thác an toàn, kỹ thuật, môi trường với thời hạn 24 tháng/lần. Việc kiểm định do hội đồng kiểm định an toàn, kỹ thuật, môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Số biển kiểm soát an ninh hàng không phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay 1. Phần chữ là mã (code) của Cảng hàng không nơi phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay hoạt động, ví dụ: sân bay Đà Nẵng là DAD, sân bay Phú Bài là HUI, sân bay Vinh là VII; 2. Chữ số đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Khai thác phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay 1. Việc khai thác phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay phải tuân thủ quy trình vận hành tiêu chuẩn của người sản xuất, người khai thác phương tiện nhằm bảo đảm an toàn trong quá trình khai thác. 2. Các phương tiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay 1. Việc khai thác phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay phải tuân thủ quy định về bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện của người sản xuất, người khai thác nhằm bảo đảm an toàn trong quá trình khai thác. 2. Bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nguyên tắc bảo dưỡng, sửa chữa 1. Chỉ được sử dụng dụng cụ và thiết bị kiểm tra, các loại nhiên liệu, các loại dầu mỡ bôi trơn, các loại dầu thủy lực, các loại chất lỏng, chất khí được quy định trong tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng, sửa chữa từng loại phương tiện trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện; 2. Trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Tài liệu kỹ thuật của phương tiện Tài liệu kỹ thuật của phương tiện bao gồm các loại sau đây: 1. Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật; 2. Tài liệu khai thác kỹ thuật; 3. Lý lịch và hồ sơ cải tạo, thay đổi kiểu loại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật của phương tiện 1. Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật là tài liệu do người chế tạo và người khai thác ban hành để hướng dẫn việc thực hiện các tiêu chuẩn kỹ thuật trong quá trình thiết kế, chế tạo, khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện. Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật bao gồm: a) Tài liệu hướng dẫn sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Tài liệu khai thác kỹ thuật của phương tiện 1. Tài liệu khai thác kỹ thuật là tài liệu cần thiết cho quá trình khai thác và quản lý kỹ thuật của phương tiện. Tài liệu khai thác kỹ thuật do nhà quản lý, khai thác phương tiện phê chuẩn và bao gồm: a) Nhật ký kỹ thuật, biên bản kỹ thuật; b) Tài liệu thống kê kỹ thuật; c) Tài liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Lý lịch và hồ sơ cải tạo, thay đổi kiểu loại của phương tiện 1. Lý lịch kỹ thuật của phương tiện là tài liệu ghi lại nguồn gốc xuất xứ, tên, ký hiệu, chức năng chính, quá trình hoạt động, bảo dưỡng, sửa chữa của phương tiện. 2. Lý lịch kỹ thuật do người quản lý, khai thác phương tiện xây dựng và bao gồm các nội dung sau đây: a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Người giám sát, điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay 1. Người giám sát, điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay hoạt động thường xuyên tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI PHÒNG CHỐNG LỤT BÃO VÀ TÌM KIẾM CỨU NẠN TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Quy định chung 1. Công tác phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn tại cảng hàng không, sân bay bao gồm: a) Công tác phòng chống lụt bão; b) Công tác khẩn nguy sân bay. 2. Công tác phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn tại cảng hàng không, sân bay được thực hiện theo quy định về phòng, chống lụt bão, tìm kiếm cứu nạn hàng kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Phòng chống lụt bão tại cảng hàng không, sân bay 1. Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay: a) Ban hành và tổ chức thực hiện phương án, kế hoạch phòng chống lụt bão của cảng hàng không, sân bay theo quy định; b) Xây dựng, ký kết các văn bản hiệp đồng về công tác phòng chống lụt bão với các cơ quan, đơn vị trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Công tác khẩn nguy sân bay 1. Công tác khẩn nguy sân bay bao gồm các tình huống sau: a) Tìm kiếm cứu nạn tàu bay lâm nạn ngoài cảng hàng không, sân bay trong khu vực thuộc phạm vi trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay; b) Khẩn nguy sân bay đối với tàu bay gặp sự cố, tai nạn trong cảng hàng không, sân bay; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Cấp cứu hỏa sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay phải duy trì đầy đủ các điều kiện của cấp cứu hỏa sân bay được công bố. Cấp cứu hỏa sân bay được xác định theo tiêu chuẩn và tài liệu hướng dẫn của ICAO. 2. Cấp cứu hoả sân bay được công bố trong AIP, quy chế bay trong khu vực sân bay và trong tài liệu khai thác c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Yêu cầu đối với nhân viên cứu nạn, chữa cháy, hệ thống thông tin liên lạc và báo động, thời gian phản ứng, thiết bị chữa cháy, khẩn nguy sân bay, đường cứu nạn 1. Nhân viên cứu nạn, chữa cháy phải được huấn luyện tại cơ sở đào tạo, huấn luyện chuyên ngành, theo chương trình đào tạo, huấn luyện nhân viên cứu nạn, chữa cháy phù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Phòng chống cháy nổ tại cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay, các tổ chức hoạt động trên địa bàn cảng hàng không, sân bay phải xây dựng nội quy phòng chống cháy nổ, phương án phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy chữa cháy, trong đó có các nội dung sau: a) Tình huống chá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII BẢO ĐẢM KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Kiểm soát và giảm thiểu tác hại của chim, động vật hoang dã, vật nuôi 1. Việc kiểm soát và giảm thiểu tác hại của chim, động vật hoang dã, vật nuôi được thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam, tiêu chuẩn của ICAO, quy định của Thông tư này, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn cơ sở do Cục Hàng không Việt Nam ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Quản lý chướng ngại vật hàng không 1. Việc quản lý chướng ngại vật hàng không tại cảng hàng không, sân bay thực hiện theo Điều 92 của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam, Nghị định 20/2009/NĐ-CP ngày 23/2/2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam, tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Quản lý việc xây dựng, cải tạo, nâng cấp, sửa chữa công trình, lắp đặt thiết bị tại cảng hàng không, sân bay 1. Việc xây dựng, cải tạo, nâng cấp, sửa chữa công trình, lắp đặt thiết bị của cơ sở cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay phải phù hợp với mục đích sử dụng, quy hoạch cảng hàng không sân bay đã được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Thông tin liên lạc vô tuyến điện tại cảng hàng không, sân bay 1. Việc thông tin liên lạc bằng các thiết bị vô tuyến điện tại cảng hàng không, sân bay phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý tần số vô tuyến điện, pháp luật về hàng không dân dụng. 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng các thiết bị thông tin vô tuyến điện tại c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Yêu cầu về bảo vệ môi trường 1. Các dự án quy hoạch, đầu tư xây dựng cảng hàng không, sân bay phải được lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và được kiểm tra, giám sát việc thực hiện các giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình triển khai dự án theo quy định của pháp luật. 2. Việc khai thác cảng hàng không, sân bay phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Yêu cầu đối với việc phòng chống dịch bệnh 1. Phương tiện, cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động tại cảng hàng không, sân bay phải tuân thủ các quy định của pháp luật về phòng chống dịch bệnh tại cảng hàng không, sân bay, phòng chống dịch bệnh lây lan qua đường hàng không, tuân theo các chỉ lệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Hoạt động quảng cáo 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay tổ chức thực hiện hoạt động quảng cáo tại cảng hàng không, sân bay theo quy định của pháp luật về quảng cáo và các quy định của Điều này. 2. Không được phép: a) Đặt biển quảng cáo làm ảnh hưởng đến mỹ quan, kiến trúc nhà ga hoặc vi phạm các quy định về quyền hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Phân bổ giờ cất hạ cánh 1. Cục Hàng không Việt Nam tổ chức khảo sát, công bố cảng hàng không, sân bay được điều phối, công bố giới hạn khai thác của cảng hàng không, sân bay được điều phối theo quy định của pháp luật. 2. Cục Hàng không Việt Nam phân bổ giờ hạ, cất cánh tại các cảng hàng không, sân bay; phê duyệt lịch bay trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Di chuyển tàu bay không có khả năng di chuyển 1. Phương án di chuyển tàu bay hư hỏng trên khu bay phải được quy định trong Tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay. 2. Tàu bay bị hỏng hóc, mất khả năng di chuyển nằm trong khu vực có hoạt động bay cần phải được di dời đi nơi khác để không ảnh hưởng đến hoạt động hàng không b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII KINH DOANH CẢNG HÀNG KHÔNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Kinh doanh cảng hàng không 1. Toàn bộ kết cấu hạ tầng của một cảng hàng không, sân bay thuộc phạm vi quản lý khai thác của một người khai thác cảng hàng không, sân bay được cấp giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay. 2. Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay quy định tại Điều 15 của Thông tư này đồng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Cung cấp dịch vụ hàng không 1. Cục Hàng không Việt Nam xem xét cấp giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay căn cứ vào quy hoạch phát triển cảng hàng không, sân bay, quy định của pháp luật liên quan đến loại hình dịch vụ tương ứng, sự đáp ứng của kết cấu hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không được nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Cục Hàng không Việt Nam bao gồm các tài liệu sau đây: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép (theo mẫu tại phụ lục 4); b) Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không 1. Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra, giám sát việc thực hiện các điều kiện cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay. 2. Cục Hàng không Việt Nam thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không trong các trường hợp sau đây: a) Người đề nghị cấp giấy phép cung cấp thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Cung cấp dịch vụ phi hàng không 1. Việc cung cấp dịch vụ phi hàng không tại cảng hàng không, sân bay được thực hiện trên nguyên tắc phi độc quyền. 2. Doanh nghiệp cảng hàng không tổ chức việc cung cấp dịch vụ phi hàng không tại cảng hàng không đáp ứng nhu cầu, phù hợp với tính chất, quy mô và điều kiện cơ sở hạ tầng của cảng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX BẢO ĐẢM AN NINH HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Yêu cầu đối với việc thiết kế, xây dựng cảng hàng không, sân bay 1. Có hệ thống hàng rào vành đai, vật ngăn cách các khu vực trong nhà ga, giữa khu vực công cộng với các khu vực hạn chế, hệ thống thiết bị kiểm tra, giám sát an ninh để ngăn ngừa việc đưa trái phép vũ khí, thiết bị nổ, vật phẩm nguy hiểm vào sân bay hoặc đưa lên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Trách nhiệm bảo đảm an ninh hàng không của người khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay chịu trách nhiệm về bảo đảm an ninh hàng không cảng hàng không, sân bay; kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với toàn bộ người, hành khách, hành lý, hàng hoá, vật phẩm, phương tiện ra, vào cảng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng 1. Đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng thực hiện theo phương án khẩn nguy tổng thể đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng của Thủ tướng Chính phủ ban hành. 2. Người khai th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Bãi bỏ Quyết định số 51/2007/QĐ-BGTVT ngày 4/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay, cấp giấy chứng nhận và giấy phép kinh doanh tại cảng hàng không, sân bay và Quyết định số 06/2006/QĐ-BGTVT ngày 16/01/2006...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. /.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.