Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho hoạt động triển khai hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc thuộc dự án Cải cách quản lý Tài chính công
108/2010/TT-BTC
Right document
Quy định một số định mức chi tiêu áp dụng cho các dự án/chương trình sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
219/2009/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho hoạt động triển khai hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc thuộc dự án Cải cách quản lý Tài chính công
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số định mức chi tiêu áp dụng cho các dự án/chương trình sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số định mức chi tiêu áp dụng cho các dự án/chương trình sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
- Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho hoạt động triển khai hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc thuộc dự án Cải cách quản lý Tài chính công
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi thực hiện Cán bộ, công chức của các đơn vị tham gia triển khai TABMIS bao gồm: 1. Bộ Tài chính và các đơn vị thuộc, trực thuộc; 2. Các Bộ, ngành, cơ quan trung ương; 3. Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh); Phòng Tài chính quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng và nguyên tắc áp dụng 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng: a) Phạm vi: Thông tư này áp dụng cho các dự án/chương trình ODA vay nợ (chi tiêu từ nguồn vốn vay nước ngoài và vốn đối ứng trong nước) và các dự án ODA viện trợ không hoàn lại (chi tiêu từ nguồn vốn đối ứng trong nước). Đối với các dự án ODA viện trợ không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng:
- Thông tư này áp dụng cho các dự án/chương trình ODA vay nợ (chi tiêu từ nguồn vốn vay nước ngoài và vốn đối ứng trong nước) và các dự án ODA viện trợ không hoàn lại (chi tiêu từ nguồn vốn đối ứng t...
- Đối với các dự án ODA viện trợ không hoàn lại, việc chi tiêu từ nguồn vốn viện trợ áp dụng các định mức chi theo quy định chung của nhà tài trợ, hoặc các định mức chi được xác định và ghi trong tho...
- Cán bộ, công chức của các đơn vị tham gia triển khai TABMIS bao gồm:
- 1. Bộ Tài chính và các đơn vị thuộc, trực thuộc;
- 2. Các Bộ, ngành, cơ quan trung ương;
- Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi thực hiện Right: Điều 1. Phạm vi, đối tượng và nguyên tắc áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí 1. Nguồn vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) để thực hiện Dự án Cải cách quản lý tài chính công. 2. Vốn đối ứng thực hiện dự án của Chính phủ Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiền lương và các khoản phụ cấp lương Tiền lương và các khoản phụ cấp quản lý dự án ODA áp dụng đối với các cán bộ làm việc tại các Ban quản lý dự án, chương trình ODA chuyên trách hoặc kiêm nhiệm được thành lập theo quyết định của cơ quan chủ quản để thực hiện dự án (sau đây viết tắt là BQLDA ODA) được quy định như sau: 1. Đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tiền lương và các khoản phụ cấp lương
- Tiền lương và các khoản phụ cấp quản lý dự án ODA áp dụng đối với các cán bộ làm việc tại các Ban quản lý dự án, chương trình ODA chuyên trách hoặc kiêm nhiệm được thành lập theo quyết định của cơ...
- 1. Đối với các BQLDA ODA hành chính sự nghiệp (HCSN), BQLDA ODA hỗn hợp có nội dung hoạt động vừa có tính chất hành chính sự nghiệp vừa có tính chất xây dựng cơ bản và hoặc nội dung tín dụng:
- Điều 2. Nguồn kinh phí
- 1. Nguồn vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) để thực hiện Dự án Cải cách quản lý tài chính công.
- 2. Vốn đối ứng thực hiện dự án của Chính phủ Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi, mức chi, nguồn kinh phí thực hiện các hoạt động triển khai TABMIS: Các nội dung chi và mức chi cho các hoạt động triển khai TABMIS thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu tài chính hiện hành đối với cơ quan quản lý nhà nước. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung chi, mức chi có tính chất đặc thù và n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng và nguyên tắc áp dụng 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng: a) Phạm vi: Thông tư này áp dụng cho các dự án/chương trình ODA vay nợ (chi tiêu từ nguồn vốn vay nước ngoài và vốn đối ứng trong nước) và các dự án ODA viện trợ không hoàn lại (chi tiêu từ nguồn vốn đối ứng trong nước). Đối với các dự án ODA viện trợ không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng và nguyên tắc áp dụng
- 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng:
- Thông tư này áp dụng cho các dự án/chương trình ODA vay nợ (chi tiêu từ nguồn vốn vay nước ngoài và vốn đối ứng trong nước) và các dự án ODA viện trợ không hoàn lại (chi tiêu từ nguồn vốn đối ứng t...
- Điều 3. Nội dung chi, mức chi, nguồn kinh phí thực hiện các hoạt động triển khai TABMIS:
- Các nội dung chi và mức chi cho các hoạt động triển khai TABMIS thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu tài chính hiện hành đối với cơ quan quản lý nhà nước.
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung chi, mức chi có tính chất đặc thù và nguồn kinh phí thực hiện, cụ thể như sau:
- Left: a) Đối tượng và nội dung chi: Right: b) Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí Việc lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định hiện hành. Ngân sách nhà nước đảm bảo vốn đối ứng theo quy định để thực hiện triển khai TABMIS và được bố trí chung trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về tiền công, tiền lương, chế độ bảo hiểm của người lao động tuyển dụng theo chế độ hợp đồng của các BQL dự án ODA 1. Về tiền công, tiền lương: a) Đối với lao động hợp đồng làm công việc mang tính chất chuyên môn, nghiệp vụ trong các dự án ODA (cả ODA XDCB và ODA HCSN) thực hiện nguyên tắc trả lương theo mức bằng với l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về tiền công, tiền lương, chế độ bảo hiểm của người lao động tuyển dụng theo chế độ hợp đồng của các BQL dự án ODA
- 1. Về tiền công, tiền lương:
- a) Đối với lao động hợp đồng làm công việc mang tính chất chuyên môn, nghiệp vụ trong các dự án ODA (cả ODA XDCB và ODA HCSN) thực hiện nguyên tắc trả lương theo mức bằng với lương của người lao độ...
- Điều 4. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí
- Việc lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định hiện hành.
- Ngân sách nhà nước đảm bảo vốn đối ứng theo quy định để thực hiện triển khai TABMIS và được bố trí chung trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Tài chính.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng trong quá trình triển khai TABMIS. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Định mức chi dịch thuật 1. Dịch viết: a) Dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt: không quá 90.000 đồng/trang 350 từ. b) Dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài: không quá 100.000 đồng/trang 350 từ. 2. Dịch nói: a) Dịch nói thông thường: không quá 200.000 đồng/giờ/người, tương đương với không quá 1.600.000 đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt: không quá 90.000 đồng/trang 350 từ.
- b) Dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài: không quá 100.000 đồng/trang 350 từ.
- a) Dịch nói thông thường: không quá 200.000 đồng/giờ/người, tương đương với không quá 1.600.000 đồng/ngày/người làm việc 8 tiếng.
- 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng trong quá trình triển khai TABMIS.
- 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
- Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 5. Định mức chi dịch thuật
Unmatched right-side sections