Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
45/2010/TT-BNNPTNT
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm
31/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm Right: Về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUI ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về điều kiện cơ sở, vùng nuôi thương phẩm tôm sú (Penaeus monodon Fabricus, 1798), tôm chân trắng (Penaeus vannamei Boone, 1931) thâm canh đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhâ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về điều kiện cơ sở, vùng nuôi thương phẩm tôm sú (Penaeus monodon Fabricus, 1798), tôm chân trắng (Penaeus vannamei Boone, 1931) thâm canh đảm bảo an to...
- 2. Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh (sau đây gọi là cơ sở nuôi tôm) là nơi diễn ra hoạt động nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh do cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ. 2. Vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh ( sau đây gọi là vùng nuôi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2011. Quyết định 3014/2005/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2005 của UBND tỉnh và các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2011. Quyết định 3014/2005/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2005 của UBND tỉnh và các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đ...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cơ sở nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh (sau đây gọi là cơ sở nuôi tôm) là nơi diễn ra hoạt động nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh do cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ, VÙNG NUÔI
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ VÙNG NUÔI TẬP TRUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ VÙNG NUÔI TẬP TRUNG
- ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ, VÙNG NUÔI
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện chung 1. Cơ sở, vùng nuôi tôm phải nằm trong vùng quy hoạch; tuân thủ theo các quy định về nuôi tôm của địa phương. Đối với những cơ sở nhỏ lẻ nằm ngoài vùng quy hoạch và trước khi thông tư này có hiệu lực thi hành thì cơ sở nuôi tôm phải tuân thủ theo quy định về quản lý giám sát của địa phương. 2. Cơ sở nuôi tôm phả...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện vùng đầm phá ven biển, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu ỦY BA...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch UBND các huyện vùng đầm phá ven biển, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Điều kiện chung
- 1. Cơ sở, vùng nuôi tôm phải nằm trong vùng quy hoạch
- tuân thủ theo các quy định về nuôi tôm của địa phương. Đối với những cơ sở nhỏ lẻ nằm ngoài vùng quy hoạch và trước khi thông tư này có hiệu lực thi hành thì cơ sở nuôi tôm phải tuân thủ theo quy đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện về cơ sở hạ tầng 1. Hệ thống ao nuôi a) Ao nuôi phải có diện tích mặt nước tối thiểu 3.000 m2; độ sâu từ đáy ao đến mặt bờ phải đạt tối thiểu 2,0 m; bờ ao phải chắc chắn, không rò rỉ. b) Đáy ao phải được gia cố đầm đáy, chống thấm, nền phẳng, dốc nghiêng về phía cống thoát từ 8o - 10o. c) Ao phải có cống cấp và thoát...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về điều kiện cơ sở hạ tầng vùng nuôi 1. Hệ thống ao nuôi a) Ao nuôi phải có diện tích mặt nước tối thiểu 3.000 m 2 đối với các ao nuôi vùng thấp triều, 2.500 m 2 đối với các ao ở vùng nuôi cao triều và 2.000 m 2 đối với các ao nuôi có lót bạt ở vùng trên cát ven biển. Đối với các ao nuôi tôm thâm canh, độ sâu từ đáy ao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Ao nuôi phải có diện tích mặt nước tối thiểu 3.000 m 2 đối với các ao nuôi vùng thấp triều, 2.500 m 2 đối với các ao ở vùng nuôi cao triều và 2.000 m 2 đối với các ao nuôi có lót bạt ở vùng trên...
- a) Đối với nuôi tôm sú, tôm chân trắng bán thâm canh và thâm canh:
- cơ sở, vùng nuôi tôm phải có đầy đủ hệ thống ao chứa (lắng), hệ thống xử lý nước thải và khu chứa bùn thải đảm bảo theo đúng Thông tư 45/2010/TT-BNNPTNT ngày 22/7/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát tr...
- b) Đáy ao phải được gia cố đầm đáy, chống thấm, nền phẳng, dốc nghiêng về phía cống thoát từ 8o - 10o.
- 3. Hệ thống kênh cấp và kênh thoát nước: cơ sở, vùng nuôi tôm phải có kênh cấp và kênh thoát nước riêng biệt, chắc chắn, không rò rỉ, thẩm lậu, đảm bảo đủ cấp và thoát nước khi cần thiết.
- 4. Khu vực sơ chế, bảo quản tôm nguyên liệu sau thu hoạch: phải cách ly với khu vực nuôi tôm.
- Left: Điều 4. Điều kiện về cơ sở hạ tầng Right: Điều 4. Quy định về điều kiện cơ sở hạ tầng vùng nuôi
- Left: a) Ao nuôi phải có diện tích mặt nước tối thiểu 3.000 m2; độ sâu từ đáy ao đến mặt bờ phải đạt tối thiểu 2,0 m; bờ ao phải chắc chắn, không rò rỉ. Right: Đối với các ao nuôi tôm thâm canh, độ sâu từ đáy ao đến mặt bờ phải đạt tối thiểu 2,0m.
- Left: b) Hệ thống xử lý nước thải: khuyến khích cơ sở, vùng nuôi tôm có hệ thống xử lý nước thải từ ao nuôi tôm trước khi thải ra môi trường. Right: - Hệ thống xử lý nước thải: Các cơ sở, vùng nuôi tôm cần có hệ thống xử lý nước thải từ ao nuôi tôm trước khi thải ra môi trường.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện về trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng 1. Cơ sở nuôi tôm phải đảm bảo đầy đủ trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng cho vận hành sản xuất theo phụ lục 2 của Thông tư này. 2. Vùng nuôi tôm phải được trang bị hệ thống máy bơm và xây dựng hệ thống cấp, thoát nước cho cả vùng. 3. Động cơ và thiết bị dùng tr...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện về trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng 1. Cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh phải đảm bảo đầy đủ trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng cho vận hành sản xuất theo Phụ lục 1 của Quy chế này. 2. Cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh phải được trang bị hệ thống máy bơm và xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các cơ sở, vùng nuôi tôm cao triều ven đầm phá, khuyến khích cộng đồng người nuôi thực hiện xây dựng hệ thống kênh cấp, thoát nước và hệ thống máy bơm cho cả vùng.
- Left: 1. Cơ sở nuôi tôm phải đảm bảo đầy đủ trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng cho vận hành sản xuất theo phụ lục 2 của Thông tư này. Right: 1. Cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh phải đảm bảo đầy đủ trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng cho vận hành sản xuất theo Phụ lục 1 của Quy chế này.
- Left: 2. Vùng nuôi tôm phải được trang bị hệ thống máy bơm và xây dựng hệ thống cấp, thoát nước cho cả vùng. Right: 2. Cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh phải được trang bị hệ thống máy bơm và xây dựng hệ thống cấp, thoát nước cho cả vùng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện về quy trình công nghệ nuôi tôm 1. Chuẩn bị ao nuôi a) Trước khi thả giống, cơ sở nuôi tôm phải cải tạo ao nuôi với các biện pháp phù hợp nhằm giảm thiểu mầm bệnh và cải thiện chất lượng đáy ao, bảo đảm thời gian gián đoạn tối thiểu 01 tháng sau mỗi đợt nuôi. b) Nước cấp vào ao nuôi tôm phải được xử lý nhằm loại bỏ mầ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các quy định về quy trình công nghệ nuôi tôm 1. Thời vụ nuôi Việc thả nuôi phải bảo đảm tuân theo khung lịch thời vụ và hướng dẫn hàng năm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Chuẩn bị ao nuôi a) Đối với nuôi tôm thâm canh - Trước khi thả giống, cơ sở nuôi tôm phải cải tạo ao nuôi với các biện pháp phù hợp nhằm giảm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thời vụ nuôi
- Việc thả nuôi phải bảo đảm tuân theo khung lịch thời vụ và hướng dẫn hàng năm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- a) Đối với nuôi tôm thâm canh
- 2. Tuyển chọn con giống và thả giống
- - Nuôi tôm chân trắng thâm canh: mật độ 60 con/m2.
- - Nuôi tôm sú thâm canh: mật độ 20 con/m2.
- Left: Điều 6. Điều kiện về quy trình công nghệ nuôi tôm Right: Điều 6. Các quy định về quy trình công nghệ nuôi tôm
- Left: 1. Chuẩn bị ao nuôi Right: 2. Chuẩn bị ao nuôi
- Left: b) Nước cấp vào ao nuôi tôm phải được xử lý nhằm loại bỏ mầm bệnh, địch hại. Nước cấp và nước trong quá trình nuôi tôm phải đảm bảo chất lượng nước theo phụ lục 1 của Thông tư này. Right: - Nước cấp vào ao nuôi tôm phải được xử lý nhằm loại bỏ mầm bệnh, địch hại. Nước cấp vào ao nuôi và nước trong ao suốt quá trình nuôi tôm phải đảm bảo chất lượng theo Phụ lục 2 của Quy chế này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện về lao động kỹ thuật Cơ sở nuôi tôm có diện tích nuôi nhỏ hơn 5 ha phải có ít nhất một người tham gia khoá tập huấn, đào tạo về quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm hoặc có người tham gia khoá tập huấn, đào tạo về nuôi trồng thuỷ sản có trách nhiệm. Cơ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Bảo vệ môi trường vùng nuôi tôm tập trung 1. Phải giữ vệ sinh chung trong và ngoài vùng nuôi tôm tập trung; rác thải, bùn hữu cơ trong quá trình cải tạo, làm vệ sinh sau khi thu hoạch tôm thương phẩm phải đưa đi xa vùng nuôi và đổ tại nơi qui định. Quá trình vận chuyển chất thải phải không để rơi vãi. Tuyệt đối không vứt các ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Bảo vệ môi trường vùng nuôi tôm tập trung
- 1. Phải giữ vệ sinh chung trong và ngoài vùng nuôi tôm tập trung
- rác thải, bùn hữu cơ trong quá trình cải tạo, làm vệ sinh sau khi thu hoạch tôm thương phẩm phải đưa đi xa vùng nuôi và đổ tại nơi qui định. Quá trình vận chuyển chất thải phải không để rơi vãi. Tu...
- Điều 7. Điều kiện về lao động kỹ thuật
- Cơ sở nuôi tôm có diện tích nuôi nhỏ hơn 5 ha phải có ít nhất một người tham gia khoá tập huấn, đào tạo về quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh đảm bảo an toàn vệ si...
- Cơ sở nuôi tôm có diện tích nuôi từ 5 đến 20 ha phải có ít nhất một cán bộ trung cấp nuôi trồng thủy sản.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện về quản lý hồ sơ Cơ sở nuôi tôm phải ghi nhật ký và lưu giữ hồ sơ về hoạt động sản xuất nuôi tôm theo mẫu tại mục II phụ lục 5 của Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Điều kiện về lao động kỹ thuật 1. Đối với nuôi tôm thâm canh và bán thâm canh Thực hiện theo đúng Thông tư 45/2010/TT-BNNPTNT ngày 22/7/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể như sau: a) Cơ sở nuôi tôm có diện tích nuôi nhỏ hơn 5 ha phải có ít nhất một người tham gia khoá tập huấn, đào tạo về quy định điều kiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với nuôi tôm thâm canh và bán thâm canh
- Thực hiện theo đúng Thông tư 45/2010/TT-BNNPTNT ngày 22/7/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể như sau:
- a) Cơ sở nuôi tôm có diện tích nuôi nhỏ hơn 5 ha phải có ít nhất một người tham gia khoá tập huấn, đào tạo về quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng đảm bảo an toàn vệ sinh thực...
- Cơ sở nuôi tôm phải ghi nhật ký và lưu giữ hồ sơ về hoạt động sản xuất nuôi tôm theo mẫu tại mục II phụ lục 5 của Thông tư này.
- Left: Điều 8. Điều kiện về quản lý hồ sơ Right: Điều 8 . Điều kiện về lao động kỹ thuật
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CƠ SỞ NUÔI TÔM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- VÀ CƠ SỞ NUÔI TÔM
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Tổng cục Thuỷ sản chịu trách nhiệm hướng dẫn, giám sát, kiểm tra thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện Thông tư này trên địa bàn tỉnh, thành phố. Ðiều 10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện về quản lý hồ sơ Cơ sở nuôi tôm phải ghi nhật ký và lưu giữ hồ sơ về hoạt động sản xuất nuôi tôm theo mẫu tại mục II, Phụ lục 3 của Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều kiện về quản lý hồ sơ
- Cơ sở nuôi tôm phải ghi nhật ký và lưu giữ hồ sơ về hoạt động sản xuất nuôi tôm theo mẫu tại mục II, Phụ lục 3 của Quy chế này.
- Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan
- 1. Tổng cục Thuỷ sản chịu trách nhiệm hướng dẫn, giám sát, kiểm tra thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước.
- 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện Thông tư này trên địa bàn tỉnh, thành phố.
Unmatched right-side sections