Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Quyết định 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007; Quyết định 98/2007/QĐ-BNN ngày 03/12/2007; Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010

Open section

Tiêu đề

Quy định về kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng thủy sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng thủy sản
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Quyết định 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007
  • Quyết định 98/2007/QĐ-BNN ngày 03/12/2007
  • Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 6 như sau: "b) Hồ sơ kỹ thuật của từng loại thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm và ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ kỹ thuật - Hồ sơ kỹ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định chi tiết trình tự, thủ tục và phương pháp kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm; trách nhiệm của các bên có liên quan đến hoạt động kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm (sau đây viết tắt là CL, VSATTP) lô hàng thủy sản. 2. Đối tượng á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định chi tiết trình tự, thủ tục và phương pháp kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm
  • trách nhiệm của các bên có liên quan đến hoạt động kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm (sau đây viết tắt là CL, VSATTP) lô hàng thủy sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 6 như sau:
  • "b) Hồ sơ kỹ thuật của từng loại thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm và ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 98/2007/QĐ-BNN ngày 03/12/2007 về việc bổ sung, sửa đổi Quyết định số 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y như sau: "Điều 4. Các trường hợp thuốc thú y phải thử nghiệm, khảo nghiệm và miễn t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ nêu dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan kiểm tra nhà nước : là các cơ quan được quy định tại Điều 5 của Quy chế kiểm tra và chứng nhận chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm hàng hóa thủy sản ban hành kèm theo Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 của Bộ trưởng Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích thuật ngữ
  • Trong Thông tư này, các thuật ngữ nêu dưới đây được hiểu như sau:
  • Cơ quan kiểm tra nhà nước :
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 98/2007/QĐ-BNN ngày 03/12/2007 về việc bổ sung, sửa đổi Quyết định số 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định trình...
  • "Điều 4. Các trường hợp thuốc thú y phải thử nghiệm, khảo nghiệm và miễn thử nghiệm, khảo nghiệm
  • 3. Các trường hợp miễn thử nghiệm, khảo nghiệm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm hàng hóa thủy sản (sau đây gọi là Quyết định số 118). 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 11 như sau: "1. Chủ hàng lập hồ sơ đăng ký kiểm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu đối với kiểm tra viên 1. Trung thực, khách quan, không có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp về lợi ích kinh tế với chủ hàng hoặc chủ cơ sở sản xuất có lô hàng thủy sản được kiểm tra. 2. Trình độ chuyên môn phù hợp; có chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo về nghiệp vụ kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng thủy sản do Cục Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu đối với kiểm tra viên
  • 1. Trung thực, khách quan, không có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp về lợi ích kinh tế với chủ hàng hoặc chủ cơ sở sản xuất có lô hàng thủy sản được kiểm tra.
  • 2. Trình độ chuyên môn phù hợp; có chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo về nghiệp vụ kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng thủy sản do Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tổ chức.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm hàn...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 11 như sau:
  • "1. Chủ hàng lập hồ sơ đăng ký kiểm tra bao gồm:
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chế độ giảm kiểm tra áp dụng đối với các lô hàng thủy sản xuất khẩu được quy định tại khoản 1 Điều 12 và Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 78/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng thủy sản.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tần suất lấy mẫu kiểm nghiệm 1. Đối với lô hàng xuất khẩu: a) Tần suất lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng thủy sản được xác định theo mức độ rủi ro về mối nguy an toàn thực phẩm của sản phẩm, kết quả xếp loại điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh cơ sở sản xuất. b) Tần suất lấy mẫu kiểm nghiệm đối với các cơ sở trong chế độ kiểm tra thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tần suất lấy mẫu kiểm nghiệm
  • 1. Đối với lô hàng xuất khẩu:
  • a) Tần suất lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng thủy sản được xác định theo mức độ rủi ro về mối nguy an toàn thực phẩm của sản phẩm, kết quả xếp loại điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh cơ sở sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Chế độ giảm kiểm tra áp dụng đối với các lô hàng thủy sản xuất khẩu được quy định tại khoản 1 Điều 12 và Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 78/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Nô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kết hợp thủ tục "Kiểm dịch các lô hàng động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm" qui định tại Thông tư 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản (sau đây gọi là Thông tư 06) với thủ tục "Kiểm tra và...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu về mẫu biểu Biên bản kiểm tra lô hàng Cơ quan kiểm tra xây dựng mẫu biểu Biên bản kiểm tra lô hàng phải đảm bảo: 1. Thể hiện đầy đủ các thông tin về lô hàng được kiểm tra và kết luận chung về các nội dung được kiểm tra viên thực hiện tại hiện trường. 2. Kèm theo kết quả chi tiết kiểm tra cảm quan, ngoại quan lô hàng. Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu về mẫu biểu Biên bản kiểm tra lô hàng
  • Cơ quan kiểm tra xây dựng mẫu biểu Biên bản kiểm tra lô hàng phải đảm bảo:
  • 1. Thể hiện đầy đủ các thông tin về lô hàng được kiểm tra và kết luận chung về các nội dung được kiểm tra viên thực hiện tại hiện trường.
Removed / left-side focus
  • Kết hợp thủ tục "Kiểm dịch các lô hàng động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm" qui định tại Thông tư 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
  • "1. Đăng ký kiểm dịch và kiểm tra chất lượng
  • a) Chủ hàng gửi hồ sơ đăng ký kiểm dịch và kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm đến Cơ quan kiểm tra thuộc Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản (sau đây gọi là Cơ quan kiểm tra), hồ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chuẩn bị kiểm tra 1. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra theo quy định tại Quy chế 118, Cơ quan kiểm tra phân công kiểm tra viên đáp ứng các yêu cầu tại Điều 3 Thông tư này thực hiện kiểm tra, lấy mẫu lô hàng. 2. Kiểm tra viên thực hiện các nội dung sau: a) Chuẩn bị tài liệu kỹ thuật có liên quan, biểu mẫu, nhãn mẫu, trang...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chuẩn bị kiểm tra
  • 1. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra theo quy định tại Quy chế 118, Cơ quan kiểm tra phân công kiểm tra viên đáp ứng các yêu cầu tại Điều 3 Thông tư này thực hiện kiểm tra, lấy mẫu lô hàng.
  • 2. Kiểm tra viên thực hiện các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra hồ sơ tại hiện trường 1. Đối với lô hàng thủy sản sản xuất trong nước trước khi đưa ra thị trường nêu tại Điểm a, b, c Khoản 2, Điều 1: a) Xem xét hồ sơ xuất xứ nguyên liệu dùng để sản xuất lô hàng đảm bảo được cung cấp từ các cơ sở (đại lý thu mua hoặc các cơ sở nuôi, tàu cá…) đã được cơ sở sản xuất kiểm soát về điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kiểm tra hồ sơ tại hiện trường
  • 1. Đối với lô hàng thủy sản sản xuất trong nước trước khi đưa ra thị trường nêu tại Điểm a, b, c Khoản 2, Điều 1:
  • a) Xem xét hồ sơ xuất xứ nguyên liệu dùng để sản xuất lô hàng đảm bảo được cung cấp từ các cơ sở (đại lý thu mua hoặc các cơ sở nuôi, tàu cá…) đã được cơ sở sản xuất kiểm soát về điều kiện an toàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành T...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu đối với trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm tra, lấy mẫu 1. Tính chuyên dụng cao, có dấu hiệu để dễ dàng phân biệt với các dụng cụ khác. 2. Trong tình trạng hoạt động và bảo trì tốt; được kiểm định phù hợp; tình trạng vệ sinh tốt, đảm bảo không là nguồn lây nhiễm vào lô hàng và các loại mẫu.
Chương II Chương II KIỂM TRA LÔ HÀNG
Điều 8. Điều 8. Kiểm tra thực tế lô hàng tại nơi tập kết, kho bảo quản 1. Xem xét thông tin trên thực tế của lô hàng tại nơi tập kết hoặc kho bảo quản so với đăng ký kiểm tra về địa điểm kiểm tra, chủng loại sản phẩm, số lượng, khối lượng, chi tiết lô hàng. 2. Xem xét sự đồng nhất của lô hàng. 3. Kiểm tra điều kiện bảo quản lô hàng bao gồm: nh...
Điều 9. Điều 9. Lấy mẫu kiểm tra cảm quan, ngoại quan 1. Căn cứ vào kết quả kiểm tra hồ sơ và thông tin thực tế lô hàng, mẫu ban đầu được lấy tại những vị trí có nguy cơ dẫn đến mất an toàn thực phẩm. 2. Mẫu dùng để kiểm tra ngoại quan là mẫu chung và mẫu trung bình. 3. Mẫu cảm quan được lấy một phần khối lượng hoặc một số đơn vị bao gói từ mẫ...
Điều 10. Điều 10. Kiểm tra cảm quan, ngoại quan 1. Kiểm tra ngoại quan: a) Nội dung kiểm tra ngoại quan bao gồm: tình trạng bao bì, quy cách bao gói, thông tin trên nhãn sản phẩm so với quy định và hồ sơ đăng ký. b) Số mẫu kiểm tra ngoại quan: - Lô hàng kiểm tra là lô hàng sản xuất: Lấy 6 (sáu) mẫu/lô hàng. - Lô hàng kiểm tra gồm nhiều lô hàng...
Chương III Chương III LẤY MẪU KIỂM NGHIỆM
Điều 11. Điều 11. Xem xét lấy mẫu kiểm nghiệm 1. Điều kiện lô hàng được xem xét lấy mẫu kiểm nghiệm: a) Khi kết quả kiểm tra hồ sơ, thông tin thực tế lô hàng, điều kiện bảo quản, các chỉ tiêu ngoại quan, cảm quan đạt yêu cầu. b) Riêng đối với lô hàng kiểm tra có khối lượng thực tế tại nơi bảo quản đạt 70% (trường hợp lô hàng kiểm tra bao gồm nh...