Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp thẻ ABTC của Doanh nhân APEC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp thẻ ABTC của Doanh nhân APEC
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật T...
left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về người nộp thuế; đối tượng chịu thuế; căn cứ tính thuế; miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và hướng dẫn thi hành một số điều của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí. Các đối tượng tham gia Chương trình ABTC phải nộp lệ phí cấp thẻ ABTC được quy định tại Điều 6 Quy chế về việc cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC ban hành kèm theo Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg ngày 28 tháng 2 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ bao gồm: 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí.
  • Các đối tượng tham gia Chương trình ABTC phải nộp lệ phí cấp thẻ ABTC được quy định tại Điều 6 Quy chế về việc cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC ban hành kèm theo Quyết định số 45/2006/...
  • 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp Nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Thông tư này hướng dẫn về người nộp thuế
  • đối tượng chịu thuế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền và quyền tài phán của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm: 1. Khoáng sản kim loại; 2. Khoáng sản...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí Mức thu lệ phí cấp thẻ ABTC cho Doanh nhân Việt Nam quy định như sau: 1. Thẻ cấp lần đầu: 1.200.000 đồng (Một triệu hai trăm ngàn đồng); 2. Thẻ cấp lại: 1.000.000 đồng (Một triệu đồng); Mức thu được niêm yết công khai tại nơi thu lệ phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức thu lệ phí cấp thẻ ABTC cho Doanh nhân Việt Nam quy định như sau:
  • 1. Thẻ cấp lần đầu: 1.200.000 đồng (Một triệu hai trăm ngàn đồng);
  • 2. Thẻ cấp lại: 1.000.000 đồng (Một triệu đồng);
Removed / left-side focus
  • Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quy...
  • 1. Khoáng sản kim loại;
  • 2. Khoáng sản không kim loại;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng chịu thuế Right: Điều 2. Mức thu lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này bao gồm: Công ty Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay Bê...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu lệ phí Cơ quan quản lý xuất, nhập cảnh Bộ Công an thực hiện việc cấp thẻ ABTC và thu lệ phí ngay sau khi tiếp nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị cấp thẻ của các đối tượng được cấp thẻ theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan quản lý xuất, nhập cảnh Bộ Công an thực hiện việc cấp thẻ ABTC và thu lệ phí ngay sau khi tiếp nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị cấp thẻ của các đối tượng được cấp thẻ theo quy định tại Điều 1 của...
Removed / left-side focus
  • Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này bao gồm:
  • Công ty Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tá...
  • 2. Người nộp thuế tài nguyên trong một số trường hợp được quy định cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Người nộp thuế Right: Điều 3. Cơ quan thu lệ phí
left-only unmatched

Phần II

Phần II CĂN CỨ TÍNH THUẾ THUẾ TÀI NGUYÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế đơn vị tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên, trong đó giá tính thuế đơn vị tài nguyên được áp dụng tương ứng với loại tài nguyên chịu thuế của kỳ tính thuế. Số thuế tài nguyên phải nộp được tính như sau: Thuế tài nguyên phải nộp trong...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí Lệ phí cấp thẻ ABTC là khoản thu của ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu lệ phí quy định tại Điều 3 Quyết định này được trích 30% trên tổng số tiền thu về lệ phí để chi phí cho việc thực hiện các hoạt động thu lệ phí theo chế độ quy định. 2. Tổng số tiền lệ phí thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lệ phí cấp thẻ ABTC là khoản thu của ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1. Cơ quan thu lệ phí quy định tại Điều 3 Quyết định này được trích 30% trên tổng số tiền thu về lệ phí để chi phí cho việc thực hiện các hoạt động thu lệ phí theo chế độ quy định.
  • Tổng số tiền lệ phí thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo quy định tại khoản 1 Điều này, số còn lại (70%) cơ quan thu lệ phí phải nộp vào ngân sách Nhà nước (chương 009A, loại 13, khoản 07,...
Removed / left-side focus
  • Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế đơn vị tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên, trong đó giá tính thuế đơn vị tài nguyên được áp dụng tương ứng với loại t...
  • Số thuế tài nguyên phải nộp được tính như sau:
  • Thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Căn cứ tính thuế Right: Điều 4. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sản lượng tài nguyên tính thuế Sản lượng tài nguyên tính thuế là sản lượng tài nguyên thực tế khai thác theo quy định tại Điều 5 Luật Thuế tài nguyên và được xác định như sau: 1. Đối với tài nguyên khai thác xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng thì sản lượng tài nguyên tính thuế là số lượng, trọng lượng hoặc khối...

Open section

Điều 5

Điều 5 . 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Cơ quan thu lệ phí có trách nhiệm đăng ký, kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Cơ quan thu lệ phí có trách nhiệm đăng ký, kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các...
  • 3. Trong quá trình triển khai, thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu hướng dẫn, bổ sung./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sản lượng tài nguyên tính thuế
  • Sản lượng tài nguyên tính thuế là sản lượng tài nguyên thực tế khai thác theo quy định tại Điều 5 Luật Thuế tài nguyên và được xác định như sau:
  • 1. Đối với tài nguyên khai thác xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng thì sản lượng tài nguyên tính thuế là số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng của tài nguyên thực tế khai thác tron...
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giá tính thuế tài nguyên Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP và phải được thể hiện trên chứng từ bán hàng, nhưng không được thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do UBND cấp tỉnh quy định;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thuế suất thuế tài nguyên Thuế suất thuế tài nguyên làm căn cứ tính thuế tài nguyên đối với từng loại tài nguyên khai thác được quy định tại Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12 ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội. Riêng việc áp dụng thuế suất thuế tài nguyên đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐĂNG KÝ, KHAI THUẾ, NỘP THUẾ, QUYẾT TOÁN THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế. 1. Việc đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế. 2. Riêng đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí trong một số trường hợp được bổ sung như sau: 2.1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV

Phần IV MIỄN, GIẢM THUẾ TÀI NGUYÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Miễn, giảm thuế tài nguyên 1. Các trường hợp được miễn, giảm thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 6, Nghị định số 50/2010/NĐ-CP, bao gồm: 1.1. Người nộp thuế tài nguyên gặp thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ gây tổn thất đến tài nguyên đã kê khai, nộp thuế thì được xét miễn, giảm thuế phải nộp cho số tài nguyên bị tổn thất;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần V

Phần V THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI DẦU THÔ, KHÍ THIÊN NHIÊN I. MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Địa điểm đăng ký thuế, khai, nộp thuế 1. Địa điểm đăng ký thuế, khai, nộp thuế (trừ thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu) là Cục thuế địa phương nơi người nộp thuế đặt văn phòng điều hành chính. 2. Đối với các hợp đồng dầu khí đã tiến hành khai thác trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, địa điểm khai, nộp thuế thực hiện theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kỳ tính thuế Kỳ tính thuế tài nguyên là năm dương lịch. - Kỳ tính thuế tài nguyên đầu tiên bắt đầu từ ngày khai thác dầu thô, khí thiên nhiên đầu tiên cho đến ngày kết thúc năm dương lịch. - Kỳ tính thuế tài nguyên cuối cùng bắt đầu từ ngày đầu tiên của năm dương lịch đến ngày kết thúc khai thác dầu thô, khí thiên nhiên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đồng tiền nộp thuế tài nguyên Trường hợp dầu thô, khí thiên nhiên được bán bằng đô la Mỹ hoặc tiền ngoại tệ tự do chuyển đổi thì đồng tiền nộp thuế tài nguyên là đô la Mỹ hoặc tiền ngoại tệ tự do chuyển đổi. Trường hợp dầu thô, khí thiên nhiên, được bán bằng tiền đồng Việt Nam thì đồng tiền nộp thuế tài nguyên là đồng Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sản lượng tính thuế tài nguyên 1. Là toàn bộ sản lượng dầu thô và khí thiên nhiên khai thác và giữ được từ diện tích hợp đồng dầu khí, được đo tại điểm giao nhận (sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên thực tế khai thác). 2. Trường hợp Chính phủ Việt Nam sử dụng khoản khí đồng hành của người nộp thuế loại bỏ, không trao đổi, bán t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giá tính thuế tài nguyên 1. Giá tính thuế tài nguyên đối với dầu thô, khí thiên nhiên là giá bán tại điểm giao nhận. Điểm giao nhận là điểm được thoả thuận trong hợp đồng dầu khí mà ở đó dầu thô, khí thiên nhiên được chuyển giao quyền sở hữu cho các bên tham gia hợp đồng dầu khí. 2. Xác định giá tính thuế dầu thô, khí thiên nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xác định số thuế tài nguyên phải nộp 1. Thuế tài nguyên đối với dầu thô, khí thiên nhiên được xác định trên cơ sở luỹ tiến từng phần của tổng sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên thực khai thác trong mỗi kỳ nộp thuế tính theo sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên bình quân mỗi ngày khai thác được của hợp đồng dầu khí, thuế suất thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khai, nộp thuế tài nguyên tạm tính 1. Xác định số tiền thuế tài nguyên tạm tính: Số tiền thuế tài nguyên tạm tính = Sản lượng dầu thô hoặc khí thiên nhiên thực tế bán x Giá tính thuế tài nguyên tạm tính x Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính Trong đó: - Sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên thực tế bán là sản lượng dầu thô hoặc khí thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quyết toán thuế tài nguyên 1. Đối với khai thác dầu thô: 1.1. Xác định số tiền thuế tài nguyên phải nộp: 1.1.1.Xác định thuế tài nguyên bằng dầu thô phải nộp trong kỳ tính thuế: Thuế tài nguyên bằng dầu thô phải nộp trong kỳ tính thuế = Sản lượng dầu thô chịu thuế tài nguyên bình quân/ ngày trong kỳ tính thuế x Thuế suất thuế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần VI

Phần VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực áp dụng kể từ kỳ khai thuế tài nguyên tháng 7 năm 2010 trở đi, thay thế Thông tư số 124/2009/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành hành Nghị định số 05/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.