Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 14
Instruction matches 14
Left-only sections 21
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (sau đây gọi tắt là Nghị định số 71/2010/NĐ-CP) về sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, giao dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây có liên quan đến lĩnh vực nhà ở tại Việt Nam: 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến lĩnh vực nhà ở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÁT TRIỂN NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Phân loại dự án phát triển nhà ở Dự án phát triển nhà ở quy định tại Điều 4 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP bao gồm các loại sau đây: 1. Dự án phát triển khu nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hệ thống hạ tầng xã hội, công trình nhà ở và các công trình kiến trúc khác thuộc phạm vi của dự án. 2....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán 1. Trường hợp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở giữa hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng và tổ chức đầu tư xây dựng để bán được ký kết kể từ ngày Quyế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phân loại dự án phát triển nhà ở
  • Dự án phát triển nhà ở quy định tại Điều 4 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP bao gồm các loại sau đây:
  • 1. Dự án phát triển khu nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hệ thống hạ tầng xã hội, công trình nhà ở và các công trình kiến trúc khác thuộc phạm vi của dự án.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán
  • Trường hợp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở giữa hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng và tổ chức đầu tư xây dựng để bán được ký kết kể từ ngày Quyết định này c...
  • Việc cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán được thực hiện theo quy định của pháp luật về chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân loại dự án phát triển nhà ở
  • Dự án phát triển nhà ở quy định tại Điều 4 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP bao gồm các loại sau đây:
  • 1. Dự án phát triển khu nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hệ thống hạ tầng xã hội, công trình nhà ở và các công trình kiến trúc khác thuộc phạm vi của dự án.
Target excerpt

Điều 4. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán 1. Trường hợp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại theo hình thức chỉ định chủ đầu tư 1. Đối với trường hợp một khu đất để phát triển nhà ở thương mại chỉ có một nhà đầu tư đăng ký làm chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thì thực hiện như sau: a) Trong thời hạn công bố thông tin về dự án phát triển nhà ở thươ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân trong nước nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành (có nhu cầu chứng nhận QSH nhà ở) 1. Tổ chức đầu tư xây dựng để bán thay mặt hộ gia đình, cá nhân trong n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại theo hình thức chỉ định chủ đầu tư
  • 1. Đối với trường hợp một khu đất để phát triển nhà ở thương mại chỉ có một nhà đầu tư đăng ký làm chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thì thực hiện như sau:
  • a) Trong thời hạn công bố thông tin về dự án phát triển nhà ở thương mại theo quy định tại khoản 2 Điều 14 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP, nhà đầu tư có văn bản gửi (trực tiếp hoặc qua bưu điện) tớ...
Added / right-side focus
  • Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân trong nước nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán trước ngày Quyết định...
  • 1. Tổ chức đầu tư xây dựng để bán thay mặt hộ gia đình, cá nhân trong nước nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện nơi có đất; Hồ sơ xin cấp Giấy chứng...
  • a) Đơn xin cấp Giấy chứng nhận của hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng (có mẫu kèm theo);
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại theo hình thức chỉ định chủ đầu tư
  • 1. Đối với trường hợp một khu đất để phát triển nhà ở thương mại chỉ có một nhà đầu tư đăng ký làm chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thì thực hiện như sau:
  • a) Trong thời hạn công bố thông tin về dự án phát triển nhà ở thương mại theo quy định tại khoản 2 Điều 14 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP, nhà đầu tư có văn bản gửi (trực tiếp hoặc qua bưu điện) tớ...
Target excerpt

Điều 14. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân trong nước nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán trước ngày Quyết định này có hiệ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước 1. Đối với dự án phát triển nhà ở có mức vốn đầu tư từ 30 tỷ đồng trở lên, không tính tiền sử dụng đất (trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này) thì chủ đầu tư phải nộp trực tiếp tại Sở Xây dựng nơi có...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Về lập trích lục bản đồ địa chính khu đất hoặc trích đo địa chính khu đất Căn cứ quy hoạch chi tiết kèm theo bản vẽ mặt bằng được UBND tỉnh phê duyệt, tổ chức đầu tư xây dựng để bán thuê cơ quan có Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ thực hiện việc cắm mốc ngoài thực địa, lập trích lục bản đồ địa chính khu đất hoặc trích lục...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
  • 1. Đối với dự án phát triển nhà ở có mức vốn đầu tư từ 30 tỷ đồng trở lên, không tính tiền sử dụng đất (trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này) thì chủ đầu tư phải nộp trực tiếp tại Sở Xây dự...
  • trong trường hợp dự án phát triển nhà ở có vốn đầu tư dưới 30 tỷ đồng (không tính tiền sử dụng đất) và được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duy...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Về lập trích lục bản đồ địa chính khu đất hoặc trích đo địa chính khu đất
  • Căn cứ quy hoạch chi tiết kèm theo bản vẽ mặt bằng được UBND tỉnh phê duyệt, tổ chức đầu tư xây dựng để bán thuê cơ quan có Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ thực hiện việc cắm mốc ngoài thực đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
  • 1. Đối với dự án phát triển nhà ở có mức vốn đầu tư từ 30 tỷ đồng trở lên, không tính tiền sử dụng đất (trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này) thì chủ đầu tư phải nộp trực tiếp tại Sở Xây dự...
  • trong trường hợp dự án phát triển nhà ở có vốn đầu tư dưới 30 tỷ đồng (không tính tiền sử dụng đất) và được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duy...
Target excerpt

Điều 6. Về lập trích lục bản đồ địa chính khu đất hoặc trích đo địa chính khu đất Căn cứ quy hoạch chi tiết kèm theo bản vẽ mặt bằng được UBND tỉnh phê duyệt, tổ chức đầu tư xây dựng để bán thuê cơ quan có Giấy phép...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục chấp thuận đầu tư dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước 1. Trình tự, thủ tục đề nghị chấp thuận đầu tư dự án phát triển nhà ở (trừ dự án nhà ở cấp II) được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước mà có số lượng nhà ở dưới 2.500 căn (...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp tổ chức đầu tư xây dựng để bán đã có quyết định giao đất của UBND tỉnh nhưng chưa hoàn thành thủ tục cấp Giấy chứng nhận, nay có nhu cầu thay đổi việc lựa chọn hình thức cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Khoản 3 Điều 3 Quy định này 1. Tổ chức đầu tư xây dựng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục chấp thuận đầu tư dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước
  • Trình tự, thủ tục đề nghị chấp thuận đầu tư dự án phát triển nhà ở (trừ dự án nhà ở cấp II) được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước mà có số lượng nhà ở dưới 2.500 căn...
  • a) Đối với trường hợp không phải đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở:
Added / right-side focus
  • Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp tổ chức đầu tư xây dựng để bán đã có quyết định giao đất của UBND tỉnh nhưng chưa hoàn thành thủ tục cấp Giấy chứng nhận, nay có nhu...
  • 1. Tổ chức đầu tư xây dựng để bán nộp bổ sung 01 bản Trích lục bản đồ địa chính khu đất hoặc trích lục và đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính khu đất hoặc trích đo địa chính khu đất (bản sao) phù hợp v...
  • Sở Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục chấp thuận đầu tư dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước
  • Trình tự, thủ tục đề nghị chấp thuận đầu tư dự án phát triển nhà ở (trừ dự án nhà ở cấp II) được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước mà có số lượng nhà ở dưới 2.500 căn...
  • a) Đối với trường hợp không phải đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở:
Target excerpt

Điều 12. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp tổ chức đầu tư xây dựng để bán đã có quyết định giao đất của UBND tỉnh nhưng chưa hoàn thành thủ tục cấp Giấy chứng nhận, nay có nhu cầu thay đ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thực hiện dự án phát triển nhà ở 1. Các chủ đầu tư (cấp I và cấp II) có trách nhiệm thực hiện dự án phát triển nhà ở theo quy định tại Điều 8 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP, chủ đầu tư phải triển khai đầu tư xây dựng nhà ở theo đúng nội dung, tiến độ của dự án đã được phê duyệt, đúng nội dung văn bản chấp thuận đầu tư của cơ qu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở Tổ chức đầu tư xây dựng để bán được chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở cho các hộ gia đình, cá nhân khi có đủ các điều kiện sau: 1. Có Giấy chứng nhận. 2. Không có tranh chấp về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở. 3. Quyền sử dụng đất và q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thực hiện dự án phát triển nhà ở
  • Các chủ đầu tư (cấp I và cấp II) có trách nhiệm thực hiện dự án phát triển nhà ở theo quy định tại Điều 8 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP, chủ đầu tư phải triển khai đầu tư xây dựng nhà ở theo đúng...
  • Trường hợp chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại được giao đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trong dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án khu đô thị mới thì phải hoàn thành việc đầu tư xây dựng...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở
  • Tổ chức đầu tư xây dựng để bán được chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở cho các hộ gia đình, cá nhân khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có Giấy chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thực hiện dự án phát triển nhà ở
  • Các chủ đầu tư (cấp I và cấp II) có trách nhiệm thực hiện dự án phát triển nhà ở theo quy định tại Điều 8 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP, chủ đầu tư phải triển khai đầu tư xây dựng nhà ở theo đúng...
  • Trường hợp chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại được giao đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trong dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án khu đô thị mới thì phải hoàn thành việc đầu tư xây dựng...
Target excerpt

Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở Tổ chức đầu tư xây dựng để bán được chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở cho các hộ gia đình, cá nhân khi có đủ các điều kiện s...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Huy động vốn để đầu tư xây dựng nhà ở thương mại 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở (kể cả dự án khu đô thị mới, dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, công trình nhà ở có mục đích sử dụng hỗn hợp) nếu có nhu cầu huy động vốn để đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đối với phần diện tích đất để xây dựng nhà ở và đầu tư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận (áp dụng cho trường hợp gắn với thủ tục giao đất mới) 1. Trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định giao đất của UBND tỉnh và Văn bản thể hiện việc lựa chọn hình thức cấp Giấy chứng nhận của Tổ chức đầu tư xây dựng để bán, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - S...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Huy động vốn để đầu tư xây dựng nhà ở thương mại
  • Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở (kể cả dự án khu đô thị mới, dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, công trình nhà ở có mục đích sử dụng hỗn hợp) nếu có nhu cầu huy động vốn để đầu tư xây dựng...
  • Trường hợp huy động vốn thông qua hình thức vay vốn của các tổ chức tín dụng, các quỹ đầu tư đang hoạt động tại Việt Nam thì thời điểm ký hợp đồng vay vốn do các bên thoả thuận theo quy định của ph...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận (áp dụng cho trường hợp gắn với thủ tục giao đất mới)
  • 1. Trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định giao đất của UBND tỉnh và Văn bản thể hiện việc lựa chọn hình thức cấp Giấy chứng nhận của Tổ chức đầu tư xây dựng để bán, Bộ ph...
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chuyển 01 bộ hồ sơ về Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh , hồ sơ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Huy động vốn để đầu tư xây dựng nhà ở thương mại
  • Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở (kể cả dự án khu đô thị mới, dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, công trình nhà ở có mục đích sử dụng hỗn hợp) nếu có nhu cầu huy động vốn để đầu tư xây dựng...
  • Trường hợp huy động vốn thông qua hình thức vay vốn của các tổ chức tín dụng, các quỹ đầu tư đang hoạt động tại Việt Nam thì thời điểm ký hợp đồng vay vốn do các bên thoả thuận theo quy định của ph...
Target excerpt

Điều 9. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận (áp dụng cho trường hợp gắn với thủ tục giao đất mới) 1. Trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định giao đất của UBND tỉnh và Văn bản thể hi...

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỞ HỮU, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 SỞ HỮU, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Việc công nhận quyền sở hữu nhà ở cho các tổ chức, cá nhân thuộc diện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam được thực hiện theo quy định của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý, sử dụng nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ là nhà ở thuộc sở hữu nhà nước dùng để cho các đối tượng quy định tại Luật Nhà ở và Nghị định số 71/2010/NĐ-CP thuê và phải được quản lý chặt chẽ. Đơn vị được giao quản lý quỹ nhà ở công vụ có trách nhiệm quản lý và thu tiền thuê nhà của người thuê nhà ở theo đúng quy định của Lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước 1. Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước được dùng để bán, cho thuê hoặc cho thuê mua theo quy định của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan đến việc phát tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quản lý, sử dụng nhà chung cư; quản lý, sử dụng nhà biệt thự tại khu vực đô thị 1. Việc quản lý, sử dụng nhà chung cư được thực hiện theo quy định của Luật Nhà ở, Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28 tháng 5 năm 2008 của Bộ Xây dựng về ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư. 2. Việc quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Xây dựng, quản lý nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân khi xây dựng nhà ở riêng lẻ phải chấp hành các quy định tại các Điều 41, 42, 43 và Điều 44 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và pháp luật về xây dựng. 2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà ở riêng lẻ đảm bảo các yêu cầu theo quy định tại k...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức đầu tư xây dựng để bán 1. Thực hiện nghĩa vụ của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 20 Luật Kinh doanh bất động sản ngày 29/6/2006, Điều 36 và Điều 50 Luật Nhà ở ngày 29/11/2005, Điều 16 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở. 2. Khi kết...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Xây dựng, quản lý nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân khi xây dựng nhà ở riêng lẻ phải chấp hành các quy định tại các Điều 41, 42, 43 và Điều 44 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và pháp luật về xây dựng.
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà ở riêng lẻ đảm bảo các yêu cầu theo quy định tại khoản 3 Điều 43 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP khi bán từng căn hộ riêng biệt thì được cơ quan nhà nước...
Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức đầu tư xây dựng để bán
  • Thực hiện nghĩa vụ của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 20 Luật Kinh doanh bất động sản ngày 29/6/2006, Điều 36 và Điều 50 Luật Nhà ở ngày 29/11/2005, Điều 16 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/...
  • 2. Khi kết thúc đầu tư xây dựng phải báo cáo UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xây dựng, quản lý nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân khi xây dựng nhà ở riêng lẻ phải chấp hành các quy định tại các Điều 41, 42, 43 và Điều 44 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và pháp luật về xây dựng.
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà ở riêng lẻ đảm bảo các yêu cầu theo quy định tại khoản 3 Điều 43 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP khi bán từng căn hộ riêng biệt thì được cơ quan nhà nước...
Target excerpt

Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức đầu tư xây dựng để bán 1. Thực hiện nghĩa vụ của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 20 Luật Kinh doanh bất động sản ngày 29/6/2006, Điều 36 và Điều 50 Luật Nhà ở ngày 29/11/2005, Điều 1...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI ĐƯỢC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẰNG NGUỒN VỐN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Xét duyệt đối tượng được thuê nhà ở xã hội được xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước 1. Đối tượng thuộc diện được thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước phải có đơn và giấy xác nhận theo mẫu hướng dẫn tại các phụ lục số 01, 01a, 01b ban hành kèm theo Thông tư số 36/2009/TT-BXD ngày...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận 1. UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức đầu tư xây dựng nhà để bán. 2. UBND các huyện, thành phố, thị xã cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Xét duyệt đối tượng được thuê nhà ở xã hội được xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
  • Đối tượng thuộc diện được thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước phải có đơn và giấy xác nhận theo mẫu hướng dẫn tại các phụ lục số 01, 01a, 01b ban hành kèm th...
  • Đối với đối tượng đã trả lại nhà ở công vụ theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 30 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP thì chỉ cần có đơn có xác nhận của cơ quan quản lý nhà công vụ về việc đã trả lại...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
  • 1. UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức đầu tư xây dựng nhà để bán.
  • 2. UBND các huyện, thành phố, thị xã cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xét duyệt đối tượng được thuê nhà ở xã hội được xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
  • Đối tượng thuộc diện được thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước phải có đơn và giấy xác nhận theo mẫu hướng dẫn tại các phụ lục số 01, 01a, 01b ban hành kèm th...
  • Đối với đối tượng đã trả lại nhà ở công vụ theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 30 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP thì chỉ cần có đơn có xác nhận của cơ quan quản lý nhà công vụ về việc đã trả lại...
Target excerpt

Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận 1. UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức đầu tư xây dựng nhà để bán. 2. UBND các huyện, thành phố, thị xã cấp Giấy chứng nhận cho hô...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Nội dung chi phí cấu thành giá cho thuê nhà ở xã hội được xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước Nội dung chi phí cấu thành giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước bao gồm: 1. Chi phí đầu tư xây dựng nhà ở: là toàn bộ chi phí hợp pháp thực hiện đầu tư xây dựng công trình nhà ở...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ và trình tự, thủ tục chuyển nhượng QSD đất, QSH nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán cho hộ gia đình, cá nhân trong nước (áp dụng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành) 1. Tổ chức đầu tư xây dựng để bán thay mặt hộ gia đình, cá nhân trong nước nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Nội dung chi phí cấu thành giá cho thuê nhà ở xã hội được xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
  • Nội dung chi phí cấu thành giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước bao gồm:
  • Chi phí đầu tư xây dựng nhà ở:
Added / right-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ và trình tự, thủ tục chuyển nhượng QSD đất, QSH nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán cho hộ gia đình, cá nhân trong nước (áp dụng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành)
  • 1. Tổ chức đầu tư xây dựng để bán thay mặt hộ gia đình, cá nhân trong nước nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện nơi có đất; Hồ sơ chuyển nhượng QSD...
  • a) Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nội dung chi phí cấu thành giá cho thuê nhà ở xã hội được xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
  • Nội dung chi phí cấu thành giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước bao gồm:
  • Chi phí đầu tư xây dựng nhà ở:
Target excerpt

Điều 16. Hồ sơ và trình tự, thủ tục chuyển nhượng QSD đất, QSH nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán cho hộ gia đình, cá nhân trong nước (áp dụng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành) 1. Tổ chức đầu tư...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 16.

Điều 16. Phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở xã hội được xây dựng bằng vốn từ ngân sách nhà nước 1. Công thức xác định: G t = V đ + Q 1 + B t - dv x K x L 12 x S Trong đó: - Gt: là giá cho thuê 1m2 sử dụng căn hộ trong 1 tháng (đồng/m 2 /tháng) - V đ : là chi phí đầu tư xây dựng của dự án được phân bổ hàng năm theo nguyên tắc bảo t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn sử dụng đất Thời hạn sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận là thời hạn sử dụng đất được ghi trên quyết định giao đất của UBND tỉnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở xã hội được xây dựng bằng vốn từ ngân sách nhà nước
  • 1. Công thức xác định:
  • V đ + Q 1 + B t - dv
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thời hạn sử dụng đất
  • Thời hạn sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận là thời hạn sử dụng đất được ghi trên quyết định giao đất của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở xã hội được xây dựng bằng vốn từ ngân sách nhà nước
  • 1. Công thức xác định:
  • V đ + Q 1 + B t - dv
Target excerpt

Điều 7. Thời hạn sử dụng đất Thời hạn sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận là thời hạn sử dụng đất được ghi trên quyết định giao đất của UBND tỉnh.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước 1. Nhà nước đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để cho thuê theo quy định của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này. 2. Việc quản lý vận hành nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước phải tuân thủ cá...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân trong nước nhận chuyển nhượng QSD đất , QSH nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa có nhu cầu chứng nhận QSH nhà ở (áp dụng cho đất xây dựng nhà ở biệt thự, nhà vườn và nhà liền kế) 1. Tổ chức đâ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
  • 1. Nhà nước đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để cho thuê theo quy định của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này.
  • 2. Việc quản lý vận hành nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
Added / right-side focus
  • Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân trong nước nhận chuyển nhượng QSD đất , QSH nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán trước ngày Quyết định này có hiệu lực t...
  • 1. Tổ chức đầu tư xây dựng để bán thay mặt hộ gia đình, cá nhân trong nước nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện nơi có đất; Hồ sơ chuyển nhượng QSD...
  • a) Đơn xin cấp Giấy chứng nhận của hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng (có mẫu kèm theo);
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
  • 1. Nhà nước đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để cho thuê theo quy định của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này.
  • 2. Việc quản lý vận hành nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
Target excerpt

Điều 15. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân trong nước nhận chuyển nhượng QSD đất , QSH nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành như...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Giao dịch nhà ở thương mại qua sàn giao dịch bất động sản 1. Việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở thương mại của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản phải thực hiện thông qua sàn giao dịch bất động sản theo đúng quy định tại Điều 60 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và pháp luật về kinh doanh bất động sản, trừ trường hợp chủ đầ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tổ chức tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận, thực hiện các tác nghiệp cụ thể và thu phí, lệ phí cấp Giấy chứng nhận theo quy định. 2. Ký duyệt quyết định cấp Giấy chứng nhận và Giấy chứng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Giao dịch nhà ở thương mại qua sàn giao dịch bất động sản
  • Việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở thương mại của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản phải thực hiện thông qua sàn giao dịch bất động sản theo đúng quy định tại Điều 60 của Nghị định số 71/201...
  • Đối với nhà ở thương mại của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đã có sàn giao dịch bất động sản (không phân biệt nguồn gốc tạo lập nhà ở) mà không t...
Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tổ chức tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận, thực hiện các tác nghiệp cụ thể và thu phí, l...
  • 2. Ký duyệt quyết định cấp Giấy chứng nhận và Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân; tổ chức trao Giấy chứng nhận cho người nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Giao dịch nhà ở thương mại qua sàn giao dịch bất động sản
  • Việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở thương mại của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản phải thực hiện thông qua sàn giao dịch bất động sản theo đúng quy định tại Điều 60 của Nghị định số 71/201...
  • Đối với nhà ở thương mại của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đã có sàn giao dịch bất động sản (không phân biệt nguồn gốc tạo lập nhà ở) mà không t...
Target excerpt

Điều 20. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tổ chức tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận, thực hiện các tác nghi...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giao dịch về nhà ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện mua bán, nhận tặng cho, đổi, nhận thừa kế nhà ở hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở trong dự án phát triển nhà ở thương mại tại Việt Nam (đối với trường h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 20.

Điều 20. Xử lý các trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở trong dự án phát triển nhà ở, dự án khu đô thị mới, dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân hoặc tổ chức không có chức năng kinh doanh bất động sản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai sau ngày Nghị định số 7...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục chuyển nhượng QSD đất, QSH nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Tổ chức đầu tư xây dựng để bán thay mặt người Việt Nam định cư ở nước ngoài nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện nơi có đất; Hồ sơ chuyển nh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Xử lý các trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở trong dự án phát triển nhà ở, dự án khu đô thị mới, dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân hoặc tổ chức không có chức năng kinh doanh bất động sản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai sau ngày Nghị định số 71/2010/NĐ-CP có hiệu l...
  • a) Các bên phải lập văn bản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở để cơ quan công chứng chứng nhận theo mẫu quy định tại phụ lục số 14 ban hành kèm Thông tư này. Khi đề nghị công chứng, các bên phải...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục chuyển nhượng QSD đất, QSH nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài
  • 1. Tổ chức đầu tư xây dựng để bán thay mặt người Việt Nam định cư ở nước ngoài nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện nơi có đất
  • Hồ sơ chuyển nhượng QSD đất, QSH nhà ở bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xử lý các trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở trong dự án phát triển nhà ở, dự án khu đô thị mới, dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân hoặc tổ chức không có chức năng kinh doanh bất động sản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai sau ngày Nghị định số 71/2010/NĐ-CP có hiệu l...
  • a) Các bên phải lập văn bản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở để cơ quan công chứng chứng nhận theo mẫu quy định tại phụ lục số 14 ban hành kèm Thông tư này. Khi đề nghị công chứng, các bên phải...
Target excerpt

Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục chuyển nhượng QSD đất, QSH nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Tổ chức đầu tư xây dựng để bán thay mặt người Việt Nam định cư ở nướ...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hợp đồng về nhà ở 1. Các giao dịch về nhà ở phải được lập thành văn bản (gọi chung là hợp đồng về nhà ở) có các nội dung quy định tại Điều 93 của Luật Nhà ở, Bộ Luật dân sự, Điều 63 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP, tuân thủ các mẫu và nội dung của hợp đồng quy định tại các phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Đối với hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Lưu trữ và quản lý hồ sơ về nhà ở 1. Hồ sơ về nhà ở được lưu trữ và quản lý bao gồm các giấy tờ quy định tại Điều 66 của Luật Nhà ở và quy định tại Điều 76 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP. 2. Người lập hồ sơ về nhà ở là chủ sở hữu hoặc người đang quản lý, sử dụng nhà ở đó nếu không xác định được chủ sở hữu. 3. Cơ quan lưu trữ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về phát triển, quản lý nhà ở và thị trường bất động sản 1. Việc đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức làm việc trong lĩnh vực phát triển, quản lý nhà ở và thị trường bất động sản và những cá nhân đang làm việc trong doanh nghiệp hoạt động quản lý vận hành nhà chung cư được thực hiện theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V HIỆU LỰC THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 1. Căn cứ vào quy định của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Trung ương về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm thành lập Ban chỉ đạo chính sách nhà ở và thị trường bất động sản cấp tỉnh và các Tổ chuyên gia g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản trực thuộc Bộ Xây dựng 1. Tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về nhà ở trong phạm vi cả nước. 2. Giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng thực hiện hướng dẫn, giải đáp các khó khăn, vướng mắc thuộc thẩm quyền củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 26.

Điều 26. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. 2. Kể từ ngày Nghị định số 71/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành, việc huy động vốn để đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đối với phần diện tích đất xây dựng nhà ở và đầu tư xây dựng nhà ở trong các dự án phát triển nhà ở, dự án khu đô thị m...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thực hiện tách thửa hoặc hợp thửa theo quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt đối với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận 1. Hồ sơ tách thửa hoặc hợp thửa gồm có: a) Đơn xin tách thửa hoặc hợp thửa của tổ chức đầu tư xây dựng để bán (có mẫu đơn kèm theo) ; b...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
  • Kể từ ngày Nghị định số 71/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành, việc huy động vốn để đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đối với phần diện tích đất xây dựng nhà ở và đầu tư xây dựng nhà ở trong c...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thực hiện tách thửa hoặc hợp thửa theo quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt đối với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Hồ sơ tách thửa hoặc hợp thửa gồm có:
  • a) Đơn xin tách thửa hoặc hợp thửa của tổ chức đầu tư xây dựng để bán (có mẫu đơn kèm theo) ;
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
  • Kể từ ngày Nghị định số 71/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành, việc huy động vốn để đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đối với phần diện tích đất xây dựng nhà ở và đầu tư xây dựng nhà ở trong c...
Target excerpt

Điều 10. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thực hiện tách thửa hoặc hợp thửa theo quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt đối với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận 1. Hồ sơ tách thử...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức đầu tư xây dựng để bán và hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức đầu tư xây dựng để bán và hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng để bán trên địa bàn...
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và hộ gia đình, cá nhân có liên quan trên địa b...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) cho tổ chức đầu tư xây dựng để bán và hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở của tổ chức đầu tư xây dựng...
Điều 3. Điều 3. Cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức đầu tư xây dựng để bán 1. Việc cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức đầu tư xây dựng để bán được thực hiện gắn với thủ tục giao đất, cho thuê đất mà không tách thành thủ tục riêng (không phải nộp đơn xin cấp giấy chứng nhận) . 2. Việc cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức đầu tư xây dựng để bán được thực hiệ...
Chương II Chương II HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO TỔ CHỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỂ BÁN