Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án Right: Về việc ban hành quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An .

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Thông tư này quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án, áp dụng cho các trường hợp đầu tư nâng cấp, mở rộng khả năng ứng dụng công nghệ thông tin hiện có (bao gồm cả việc đầu tư mới các hạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành kèm theo “Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành kèm theo “Quy chế quản lý đầu tư ứn...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • Thông tư này quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án, áp dụng cho các trư...
  • a) Phát triển, nâng cấp phần mềm nội bộ ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN YÊU CẦU PHẢI LẬP DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN YÊU CẦU PHẢI LẬP DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc lập đề cương và dự toán chi tiết 1. Phải phù hợp với yêu cầu của đơn vị thụ hưởng. 2. Phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin áp dụng đối với từng nội dung chi ứng dụng công nghệ thông tin nêu trong đề cương và dự toán chi tiết. 3. Phải đảm bảo đủ điều kiện để xác định khối lượng dự toán...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lập kế hoạch vốn cho hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Việc lập kế hoạch vốn đối với các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thực hiện theo quy định hiện hành về xây dựng kế hoạch xây dựng cơ bản và kế hoạch kinh phí sự nghiệp. 2. Đối với các dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng ngân sách trung ương,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lập kế hoạch vốn cho hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Việc lập kế hoạch vốn đối với các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thực hiện theo quy định hiện hành về xây dựng kế hoạch xây dựng cơ bản và kế hoạch kinh phí sự nghiệp.
  • 2. Đối với các dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và dự án ngân sách tỉnh hỗ trợ huyện:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc lập đề cương và dự toán chi tiết
  • 1. Phải phù hợp với yêu cầu của đơn vị thụ hưởng.
  • 2. Phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin áp dụng đối với từng nội dung chi ứng dụng công nghệ thông tin nêu trong đề cương và dự toán chi tiết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Vai trò, chức năng, thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Đơn vị tổ chức lập đề cương và dự toán chi tiết Đơn vị sử dụng ngân sách được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ và dự toán để thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải lập đề cương và dự toán chi tiết theo quy định tại Thông tư này....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về đấu thầu đối với các hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Việc lựa chọn nhà thầu để thực hiện các nội dung quy định tại Điều này được thực hiện theo quy định trong quyết định đầu tư của dự án, quy định hiện hành của pháp luật về đấu thầu và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về đấu thầu đối với các hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • Việc lựa chọn nhà thầu để thực hiện các nội dung quy định tại Điều này được thực hiện theo quy định trong quyết định đầu tư của dự án, quy định hiện hành của pháp luật về đấu thầu và các văn bản ph...
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt kế hoạch đấu thầu các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin do Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Vai trò, chức năng, thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
  • 1. Đơn vị tổ chức lập đề cương và dự toán chi tiết
  • Đơn vị sử dụng ngân sách được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ và dự toán để thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải lập đề cương và dự toán chi tiết theo quy định tại Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Nội dung, quy trình thẩm định, phê duyệt thực hiện theo quy định tại Thông tư này. Right: 5. Việc thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định hiện hành về đấu thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung đề cương và dự toán chi tiết 1. Thông tin chung: a) Căn cứ pháp lý; b) Mục đích, yêu cầu, nhu cầu đầu tư; c) Tên của hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin được lập đề cương và dự toán chi tiết; d) Đơn vị sử dụng ngân sách; đ) Địa điểm thực hiện; e) Tổ chức lập (hoặc tư vấn lập) đề cương và dự toán chi tiết; g) Loại ng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Năng lực của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin yêu cầu phải lập dự án thì phải có đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Chương VI của Nghị định 102/2009/NĐ-CP và hướng dẫn cụ thể của Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Năng lực của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin
  • Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin yêu cầu phải lập dự án thì phải có đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Chương VI của Nghị...
  • Đối với các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin không yêu cầu phải lập dự án, khuyến khích áp dụng các quy định về năng lực của các tổ chức, cá nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung đề cương và dự toán chi tiết
  • 1. Thông tin chung:
  • a) Căn cứ pháp lý;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Dự toán chi tiết 1. Cơ sở lập dự toán a) Các văn bản hướng dẫn lập dự toán: - Thông tư liên tịch số 43/2008/TTLT-BTC-BTTTT; - Thông tư hướng dẫn lập dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Tài chính; - Văn bản hướng dẫn lập dự toán của cơ quan tài chính các cấp. b) Các văn bản quy định về định mức - đơn giá, mức chi: - Thông tư liên...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin đối với các hoạt động yêu cầu phải lập dự án bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư. b) Thực hiện đầu tư. c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin đối với các hoạt động yêu cầu phải lập dự án bao gồm 3 giai đoạn:
  • a) Chuẩn bị đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Dự toán chi tiết
  • 1. Cơ sở lập dự toán
  • a) Các văn bản hướng dẫn lập dự toán:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lập, trình đề cương và dự toán chi tiết 1. Lập đề cương và dự toán chi tiết: Hàng năm, căn cứ văn bản giao nhiệm vụ, kế hoạch công tác, quy hoạch phát triển ngành, hoặc văn bản chấp thuận chủ trương của cấp có thẩm quyền, đơn vị sử dụng ngân sách tiến hành lập khái toán và thuyết minh sơ bộ về nhu cầu đầu tư hoạt động ứng dụng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chuẩn bị đầu tư 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: a) Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. b) Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư. c) Tiến hành điều tra, khảo sát phục vụ lập dự án và chọn địa điểm đầu tư. d) Lập dự án ứng dụng công nghệ thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chuẩn bị đầu tư
  • 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
  • a) Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập, trình đề cương và dự toán chi tiết
  • 1. Lập đề cương và dự toán chi tiết:
  • Hàng năm, căn cứ văn bản giao nhiệm vụ, kế hoạch công tác, quy hoạch phát triển ngành, hoặc văn bản chấp thuận chủ trương của cấp có thẩm quyền, đơn vị sử dụng ngân sách tiến hành lập khái toán và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết 1. Thời gian thẩm định đề cương và dự toán chi tiết a) Thời gian thẩm định đề cương và dự toán chi tiết tối đa là 10 ngày (được tính theo ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ); b) Trường hợp cần yêu cầu bổ s...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thực hiện đầu tư 1. Nội dung công việc thực hiện đầu tư bao gồm: a) Thực hiện việc khảo sát bổ sung (nếu cần thiết) phục vụ lập thiết kế thi công và dự toán, tổng dự toán. b) Xin thỏa thuận sử dụng tần số, tài nguyên số quốc gia (nếu yêu cầu phải có thỏa thuận về sử dụng tần số, tài nguyên số theo quy định của Nhà nước). c) Lập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thực hiện đầu tư
  • 1. Nội dung công việc thực hiện đầu tư bao gồm:
  • a) Thực hiện việc khảo sát bổ sung (nếu cần thiết) phục vụ lập thiết kế thi công và dự toán, tổng dự toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết
  • 1. Thời gian thẩm định đề cương và dự toán chi tiết
  • a) Thời gian thẩm định đề cương và dự toán chi tiết tối đa là 10 ngày (được tính theo ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KHÔNG YÊU CẦU PHẢI LẬP DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
  • CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KHÔNG YÊU CẦU PHẢI LẬP DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-article Similarity 0.8 rewritten

Điều 9.Hi

Điều 9.Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2010. 2. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện các nội dung của Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các cá nhân, đơn vị liên quan...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kết thúc đầu tư, đưa sản phẩm của dự án vào khai thác sử dụng 1. Nội dung công việc thực hiện trong giai đoạn này bao gồm: a) Chuyển giao sản phẩm, hạng mục công việc của dự án. b) Vận hành, khai thác, đào tạo, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng. c) Nghiệm thu, bàn giao dự án. d) Bảo hành sản phẩm của dự án. đ) Thực hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kết thúc đầu tư, đưa sản phẩm của dự án vào khai thác sử dụng
  • 1. Nội dung công việc thực hiện trong giai đoạn này bao gồm:
  • a) Chuyển giao sản phẩm, hạng mục công việc của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 9.Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2010.
  • 2. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện các nội dung của Thông tư này.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm nguồn vốn đầu tư phát triển và nguồn vốn sự nghiệp) do các sở ban ngành cấp tỉnh, tổ chức chính trị, tổ chức chín...
Điều 2. Điều 2. Phân loại các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin 1. Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin yêu cầu phải lập dự án, bao gồm: a) Các hoạt động đầu tư mới về cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin mang tính chất đồng bộ (bao gồm đầu tư phần cứng, đường truyền, phần mềm ứng dụng và đào tạo) s...
Điều 10. Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin các nhóm A, B, C đã có trong kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin được duyệt hoặc đã có quyết định chủ trương đầu tư. Đối với các dự án nhóm B, C chưa nằm trong kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin được duyệ...
Điều 11. Điều 11. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ đầu tư các dự án ứng dụng...
Điều 12. Điều 12. Thẩm quyền thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định Dự án khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án ứng dụng công nghệ thông tin nhóm A, nhóm B do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư. Đầu mối thẩm định dự án là Sở Thông tin và Truyền thông. 2. Sở Thông tin và Truyền thông tổ chứ...
Điều 13. Điều 13. Thẩm quyền thẩm định thiết kế sơ bộ 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia và các dự án nhóm A trình Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ theo thẩm quyền. 2. Đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư (kể cả các dự án Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Thông tin và Truyền th...
Điều 14. Điều 14. Thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công, tổng dự toán 1. Chủ đầu tư tự tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán. Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán chỉ thực hiện một bước, không tách riêng thiết kế thi công với tổng dự toán. Riêng các dự án do Ủy ban nhân dân cấp xã quyết...
Điều 15. Điều 15. Trình tự đầu tư Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước không yêu cầu lập dự án gồm ba giai đoạn: 1. Lập đề cương và dự toán chi tiết. 2. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết. 3. Thực hiện đầu tư.