Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định trình tự, thủ tục đánh giá và công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em
22/2010/TT- BLĐTBXH
Right document
Ban hành Quy định tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em
37/2010/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định trình tự, thủ tục đánh giá và công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định trình tự, thủ tục đánh giá và công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em Right: Ban hành Quy định tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định trình tự, thủ tục đánh giá và công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em. 2. Đối tượng áp dụng a) Các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là xã, phường), các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là cấp huyện), các tỉnh, thành phố trực thuộc Trun...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 2. Đối tượng áp dụng
- a) Các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là xã, phường), các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là cấp huyện), các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương áp dụng để đánh...
- Left: 1. Thông tư này quy định trình tự, thủ tục đánh giá và công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện Việc tổ chức đánh giá và công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em phải đảm bảo những nguyên tắc sau đây: 1. Phải đảm bảo công khai, minh bạch, dân chủ và đúng quy định. 2. Do Ủy ban nhân dân xã, phường tổ chức đánh giá, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là cấp huyện)...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2010.
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
- Việc tổ chức đánh giá và công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em phải đảm bảo những nguyên tắc sau đây:
- 1. Phải đảm bảo công khai, minh bạch, dân chủ và đúng quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giấy công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em Giấy công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em sử dụng thống nhất trong toàn quốc (Mẫu số 3 - theo khổ giấy A4 nằm ngang: chiều rộng 29,7 cm, chiều cao 21 cm).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm...
- Điều 3. Giấy công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em
- Giấy công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em sử dụng thống nhất trong toàn quốc (Mẫu số 3 - theo khổ giấy A4 nằm ngang: chiều rộng 29,7 cm, chiều cao 21 cm).
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐÁNH GIÁ VÀ CÔNG NHẬN XÃ, PHƯỜNG PHÙ HỢP VỚI TRẺ EM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự đánh giá và công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em 1. Cấp xã, phường a, Để đánh giá xã, phường phù hợp với trẻ em, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường chỉ đạo các ngành, cán bộ, công chức thuộc quyền quản lý báo cáo tình hình thực hiện các chỉ tiêu quy định tại Điều 3 của Quy định tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm...
- Điều 4. Trình tự đánh giá và công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em
- 1. Cấp xã, phường
- a, Để đánh giá xã, phường phù hợp với trẻ em, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường chỉ đạo các ngành, cán bộ, công chức thuộc quyền quản lý báo cáo tình hình thực hiện các chỉ tiêu quy định tại Điều...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đánh giá và công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em 1. Hồ sơ cấp xã, phường - Công văn đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em. - Biên bản họp Hội đồng đánh giá cấp xã, phường về việc đánh giá xã, phường phù hợp với trẻ em (Mẫu số 1). - Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện Quy định tiêu c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm...
- Điều 5. Hồ sơ đánh giá và công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em
- 1. Hồ sơ cấp xã, phường
- - Công văn đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời gian đánh giá và công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em Việc đánh giá xã, phường phù hợp với trẻ em ở cấp xã được thực hiện và hoàn tất hồ sơ trước ngày 01 tháng 12 hàng năm. Việc công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em ở cấp huyện được thực hiện và hoàn tất thủ tục trước ngày 20 tháng 12 hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thông tin, báo cáo 1. Cấp huyện Trước ngày 22 tháng 12 hàng năm, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp, báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội về tình hình thực hiện xây dựng xã, phường phù hợp với trẻ em. 2. Cấp tỉnh Trước ngày 30 tháng 12 hàng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp, báo cáo Bộ Lao độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm chỉ đạo thực hiện Thông tư này và bố trí kinh phí thực hiện theo quy định của Quyết định số 37/2010/QĐ-TTg.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em
- Điều 8. Trách nhiệm thi hành
- Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm chỉ đạo thực hiện Thông tư này và bố trí kinh phí thực hiện theo quy định của Quyết định số 37/2010/QĐ-TTg.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời để Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội nghiên cứu, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.