Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 4
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ- TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Đối tượng và phạm vi áp dụng của Thông tư là các cơ quan, đơn vị, cá nhân có sử dụng nguồn vốn sự nghiệp từ ngân sách Nhà nước để thực hiện các chính sách, hoạt động dạy nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Đào tạo nghề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Đề án 1. Ngân sách trung ương - Bảo đảm kinh phí thực hiện các chính sách, giải pháp, hoạt động của Đề án; chính sách hỗ trợ lao động nông thôn học nghề đối với các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách. - Riêng năm 2010: kinh phí thực hiện Đề án được bố trí từ Dự án “Tăng cường năng lực dạy nghề”...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Đề án
  • 1. Ngân sách trung ương
  • - Bảo đảm kinh phí thực hiện các chính sách, giải pháp, hoạt động của Đề án; chính sách hỗ trợ lao động nông thôn học nghề đối với các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Đề án
  • 1. Ngân sách trung ương
  • - Bảo đảm kinh phí thực hiện các chính sách, giải pháp, hoạt động của Đề án; chính sách hỗ trợ lao động nông thôn học nghề đối với các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phân bổ kinh phí 1. Hỗ trợ đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy nghề cho các cơ sở dạy nghề cho lao động nông thôn theo quy định tại điểm 3 mục III, điểm 2 mục IV và tiết d điểm 1 mục V Điều 1 Quyết định số 1956/QĐ-TTg và Quyết định của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phê duyệt danh sách các cơ sở...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công và Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 của Liên bộ Bộ Tài chính và Bộ Công Thư...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc phân bổ kinh phí
  • 1. Hỗ trợ đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy nghề cho các cơ sở dạy nghề cho lao động nông thôn theo quy định tại điểm 3 mục III, điểm 2 mục IV và tiết d điểm 1 mục V Điều 1 Quyết định số 19...
  • Thương binh và Xã hội phê duyệt danh sách các cơ sở dạy nghề cho lao động nông thôn được lựa chọn đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công và Thông tư liên tịch s...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phân bổ kinh phí
  • 1. Hỗ trợ đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy nghề cho các cơ sở dạy nghề cho lao động nông thôn theo quy định tại điểm 3 mục III, điểm 2 mục IV và tiết d điểm 1 mục V Điều 1 Quyết định số 19...
  • Thương binh và Xã hội phê duyệt danh sách các cơ sở dạy nghề cho lao động nông thôn được lựa chọn đầu tư.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quản lý, thanh toán kinh phí Đề án 1. Việc lập, phân bổ, giao dự toán, quản lý sử dụng, hạch toán và quyết toán kinh phí Đề án thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật; quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia ban hành theo Quyết đi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng kế hoạch khuyến công 1. Kế hoạch khuyến công trên địa bàn tỉnh hàng năm được lập phù hợp với chương trình khuyến công của tỉnh đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Báo cáo đăng ký các đề án khuyến công bao gồm hai phần: - Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch khuyến công của năm thực hiện; - Mục tiêu và định hướng c...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quy định về quản lý, thanh toán kinh phí Đề án
  • 1. Việc lập, phân bổ, giao dự toán, quản lý sử dụng, hạch toán và quyết toán kinh phí Đề án thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật
  • quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia ban hành theo Quyết định số 135/2009/QĐ-TTg ngày 04/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ và quy định tại mục II...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Xây dựng kế hoạch khuyến công
  • 1. Kế hoạch khuyến công trên địa bàn tỉnh hàng năm được lập phù hợp với chương trình khuyến công của tỉnh đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Báo cáo đăng ký các đề án khuyến công bao gồm hai p...
  • - Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch khuyến công của năm thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về quản lý, thanh toán kinh phí Đề án
  • 1. Việc lập, phân bổ, giao dự toán, quản lý sử dụng, hạch toán và quyết toán kinh phí Đề án thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật
  • quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia ban hành theo Quyết định số 135/2009/QĐ-TTg ngày 04/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ và quy định tại mục II...
Target excerpt

Điều 6. Xây dựng kế hoạch khuyến công 1. Kế hoạch khuyến công trên địa bàn tỉnh hàng năm được lập phù hợp với chương trình khuyến công của tỉnh đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Báo cáo đăng ký các đề án khuyến...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các nội dung và mức chi chung có liên quan đến các hoạt động của Đề án 1. Các nội dung và mức chi chung có liên quan đến các hoạt động Đề án thực hiện theo quy định tại điểm 1 mục III Thông tư số 90/2008/TTLT-BTC-BLĐTBXH. 2. Chi hội nghị, tập huấn triển khai nhiệm vụ hoạt động của Đề án: nội dung và mức chi thực hiện theo quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Nội dung và mức chi đặc thù cho từng hoạt động 1. Hoạt động tuyên truyền, tư vấn học nghề, việc làm đối với lao động nông thôn a) Chi hoạt động tuyên truyền, tư vấn học nghề và việc làm đối với lao động nông thôn. - Nội dung hoạt động tuyên truyền tư vấn thực hiện theo quy định tại tiết a điểm 1 mục V Điều 1 Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thanh Liêm ỦY BAN NHÂ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nội dung và mức chi đặc thù cho từng hoạt động
  • 1. Hoạt động tuyên truyền, tư vấn học nghề, việc làm đối với lao động nông thôn
  • a) Chi hoạt động tuyên truyền, tư vấn học nghề và việc làm đối với lao động nông thôn.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính
  • Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung và mức chi đặc thù cho từng hoạt động
  • 1. Hoạt động tuyên truyền, tư vấn học nghề, việc làm đối với lao động nông thôn
  • a) Chi hoạt động tuyên truyền, tư vấn học nghề và việc làm đối với lao động nông thôn.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chị...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Các chính sách quy định tại Thông tư này thực hiện từ ngày 27/11/2009 kể từ khi Quyết định số 1956/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành. Thông tư này thay thế Thông tư liên tịch số 06/2006/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 19/01/2006 của liên Bộ Tài chính - Bộ Lao độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu của hoạt động khuyến công 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong và ngoài nước tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp. 2. Góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tạo việc làm, tăng thu nhập, thực hi...
Điều 3. Điều 3. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công Tổ chức, cá nhân quy định tại Điểm a, Điểm d, Khoản 2, Điều 1 của Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 4 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ. 1. Công nghiệp...
Điều 4. Điều 4. Quy định cụ thể một số nội dung hoạt động khuyến công 1. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. Hình thức đào tạo nghề, truyền nghề chủ yếu là ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành. 2. Hỗ trợ nâng cao năng lực quản lý doanh nghiệp, nhận t...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG
Điều 5. Điều 5. Xây dựng chương trình khuyến công 1. Chương trình khuyến công của tỉnh được lập trên cơ sở đề xuất của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện). Định kỳ từng giai đoạn, Sở Công Thương hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng chương trình khuyến công trên địa bàn v...