Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá

122/2010/TT-BTC

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điề...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần A Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau: “A. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện bình ổn giá; quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hìn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần A Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau:
  • “A. QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục I Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau: 1. Sửa đổi khoản 1 mục I Phần B: “1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ”. 2. Sửa đổi khoản 2 mục I Phần B: “2. Điều kiện áp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục I Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 1 mục I Phần B:
  • “1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: 1. Sửa đổi tên tiêu đề mục II như sau: “II. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá” 2. Bổ sung vào sau tên tiêu đề mục II và phía trên khoản 1 mục II...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành, cơ quan trực thuộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Khoa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI CỘNG HÒA X...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban ngành, cơ quan trực thuộc tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • 1. Sửa đổi tên tiêu đề mục II như sau:
  • “II. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá”
Rewritten clauses
  • Left: các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: 1. Sửa đổi tiêu đề mục III: “III. HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN GIÁ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH” 2. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III: “2. Nội dung bản giải trình phương án giá bao gồm: 2.1. Sự cần thiết và các mục tiêu phải định giá hoặc điề...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại bậc hàng để tính cước 1. Hàng bậc 1 gồm: Đất, cát, đá xay, gạch xây các loại. 2. Hàng bậc 2 gồm: Ngói, đá các loại (trừ đá xay), sỏi, gạch ốp, lát các loại, sơn các loại, than các loại, các loại quặng, xi măng, vôi các loại, gạo, phân bón (hàng bao kiện), các loại công cụ lao động, các loại tranh, tre, nứa, lá, vầu, l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại bậc hàng để tính cước
  • 1. Hàng bậc 1 gồm: Đất, cát, đá xay, gạch xây các loại.
  • Hàng bậc 2 gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • 1. Sửa đổi tiêu đề mục III:
  • “III. HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN GIÁ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi mục IV Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “IV. HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC HIỆP THƯƠNG GIÁ 1. Hồ sơ hiệp thương giá 1.1. Văn bản chỉ đạo yêu cầu hiệp thương giá của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc văn bản đề nghị hiệp thương giá của một trong hai (hoặc cả hai) bên mua và bên bán hàng hoá, dịch vụ cần phải hiệp thương...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá tính cước: 1. Đơn giá cước quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 3 được chia làm 4 cung chặng tính cước như sau: a) Khi vận chuyển hàng hóa trong khoảng cách đến 10Km thì áp dụng đơn giá cước (đ/tấn) quy định tại dòng 1 để tính cước vận chuyển. b) Khi vận chuyển hàng hóa trong khoảng cách trên 10Km đến 20Km thì chỉ tính cước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đơn giá tính cước:
  • 1. Đơn giá cước quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 3 được chia làm 4 cung chặng tính cước như sau:
  • a) Khi vận chuyển hàng hóa trong khoảng cách đến 10Km thì áp dụng đơn giá cước (đ/tấn) quy định tại dòng 1 để tính cước vận chuyển.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi mục IV Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “IV. HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC HIỆP THƯƠNG GIÁ
  • 1. Hồ sơ hiệp thương giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi mục V Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “ V. KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ 1. Khi giá hàng hóa, dịch vụ trên thị trường có biến động bất thường theo quy định tại Điều 2 Thông tư này hoặc khi cần thiết phải kiểm soát giá theo yêu cầu quản lý Nhà nước về giá, cơ quan có thẩm quyền quyết định biện pháp kiểm soát cá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Khoảng cách tính cước: là khoảng cách thực tế vận chuyển có hàng. Đơn vị khoảng cách tính cước là Ki-lô-mét (km). Số lẻ dưới 0,5km không tính, từ 0,5km đến dưới 1km được tính tròn 1km được áp dụng cho khoảng cách tính cước trên 30Km.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khoảng cách tính cước:
  • là khoảng cách thực tế vận chuyển có hàng.
  • Đơn vị khoảng cách tính cước là Ki-lô-mét (km).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi mục V Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “ V. KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
  • Khi giá hàng hóa, dịch vụ trên thị trường có biến động bất thường theo quy định tại Điều 2 Thông tư này hoặc khi cần thiết phải kiểm soát giá theo yêu cầu quản lý Nhà nước về giá, cơ quan có thẩm q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá 1.1. Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải đăng ký mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên cả khi các tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trọng lượng tính cước 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển bao gồm bao bì (trừ trọng lượng vật kê, lót, chèn, chằng buộc). Đơn vị trọng lượng hàng hóa tính cước là tấn (T). Trọng lượng kiện hàng dưới 1 tấn được tính 1 tấn; trọng lượng kiện hàng trên 1 tấn nếu có số lẻ dưới 0,5 tấn thì khô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trọng lượng tính cước
  • 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển bao gồm bao bì (trừ trọng lượng vật kê, lót, chèn, chằng buộc). Đơn vị trọng lượng hàng hóa tính cước là tấn (T). Trọng...
  • trọng lượng kiện hàng trên 1 tấn nếu có số lẻ dưới 0,5 tấn thì không tính, nếu có số lẻ từ 0,5 tấn đến dưới 1 tấn được tính tròn 1 tấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi mục VII Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “VII. KÊ KHAI GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá 1.1. Kê khai giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải kê khai mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên đối với các loại hàng hóa,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trường hợp vận chuyển hàng (kiện hàng) quá dài, quá nặng 1. Hàng hóa (kiện hàng) có chiều dài từ 9 mét đến dưới 12 mét cộng thêm 5% đơn giá cước cơ bản. 2. Hàng hoá (kiện hàng) nặng trên 10 tấn đến dưới 15 tấn được cộng thêm 10% đơn giá cước cơ bản. 3. Hàng hóa (kiện hàng) nặng từ 15 tấn đến dưới 20 tấn được cộng thêm 20% đơn g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trường hợp vận chuyển hàng (kiện hàng) quá dài, quá nặng
  • 1. Hàng hóa (kiện hàng) có chiều dài từ 9 mét đến dưới 12 mét cộng thêm 5% đơn giá cước cơ bản.
  • 2. Hàng hoá (kiện hàng) nặng trên 10 tấn đến dưới 15 tấn được cộng thêm 10% đơn giá cước cơ bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi mục VII Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “VII. KÊ KHAI GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cước vận chuyển hàng hóa kết hợp chiều về và hàng hóa chứa trong Container 1. Một chủ hàng vừa có hàng đi vừa có hàng về trong một vòng quay phương tiện được giảm 10% tiền cước của số hàng vận chuyển chiều về. 2. Đối với hàng hóa chứa trong Container: Áp dụng bậc hàng tính cước là hàng bậc 3 cho tất cả các loại hàng chứa trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cước vận chuyển hàng hóa kết hợp chiều về và hàng hóa chứa trong Container
  • 1. Một chủ hàng vừa có hàng đi vừa có hàng về trong một vòng quay phương tiện được giảm 10% tiền cước của số hàng vận chuyển chiều về.
  • 2. Đối với hàng hóa chứa trong Container: Áp dụng bậc hàng tính cước là hàng bậc 3 cho tất cả các loại hàng chứa trong Container. Trọng lượng tính cước là trọng tải đăng ký của Container.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Những quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hoá bằng đường thuỷ tại Quy định này áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Xác định cước vận chuyển, phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa do Nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sản xuất kinh doanh không qua hình thức đấu thầu, đấu giá đư...
Điều 2. Điều 2. Cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy quy định tại Điều 3 của Quy định này là mức cước tối đa, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%. Trong trường hợp có sự biến động lớn (tăng hoặc giảm từ 15% trở lên) về giá cả trên thị trường liên quan đến chi phí vận chuyển, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các s...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy 1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1, hàng bậc 2, hàng bậc 3, hàng bậc 4: a) Đối với cước vận chuyển đường sông TT Cự ly vận chuyển Đơn vị tính Đơn giá cước 1 Trong khoảng cách đến 10Km đ/tấn 27.882 2 Trong khoảng cách trên 10Km đến 20Km đ/tấn 39.832 3 Trong khoảng cách trên 20Km đế...
Chương III Chương III PHƯƠNG PHÁP TÍNH CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ BẰNG ĐƯƠNG THUỶ
Điều 10. Điều 10. Cước vận chuyển hàng thiếu tải 1. Nếu hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được dưới 50% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 80% trọng tải đăng ký của phương tiện. 2. Nếu hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được từ 50% đến 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 90% trọng tải đăng ký củ...
Điều 11. Điều 11. Cước cộng thêm đối với hàng siêu trường, siêu trọng 1. Kiện hàng trên 20 tấn đến 40 tấn tăng 30% đơn giá cước cơ bản. 2. Kiện hàng trên 40 tấn tăng 50% đơn giá cước cơ bản. 3. Kiện hàng dài từ 12 mét đến 20 mét tăng 20% đơn giá cước cơ bản. 4. Kiện hàng dài trên 20 mét tăng 30% đơn giá cước cơ bản. 5. Trường hợp hàng vừa siêu...