Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 5
Right-only sections 10

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá

122/2010/TT-BTC

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần A Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau: “A. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện bình ổn giá; quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục I Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau: 1. Sửa đổi khoản 1 mục I Phần B: “1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ”. 2. Sửa đổi khoản 2 mục I Phần B: “2. Điều kiện áp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục I Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 1 mục I Phần B:
  • “1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ”.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục I Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 1 mục I Phần B:
  • “1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ”.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: 1. Sửa đổi tên tiêu đề mục II như sau: “II. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá” 2. Bổ sung vào sau tên tiêu đề mục II và phía trên khoản 1 mục II...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. Quy định này quy định danh mục các loại tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá, hồ sơ phương án giá, nội dung phương án giá; thẩm quyền định giá và quản lý giá.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • 1. Sửa đổi tên tiêu đề mục II như sau:
  • “II. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá”
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng.
  • Quy định này quy định danh mục các loại tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá, hồ sơ phương án giá, nội dung phương án giá; thẩm quyền định giá và quản lý giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • 1. Sửa đổi tên tiêu đề mục II như sau:
  • “II. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá”
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. Quy định này quy định danh mục các loại tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá, hồ sơ phương án giá, nội dung phương án giá; thẩm quyền định giá và quản l...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: 1. Sửa đổi tiêu đề mục III: “III. HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN GIÁ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH” 2. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III: “2. Nội dung bản giải trình phương án giá bao gồm: 2.1. Sự cần thiết và các mục tiêu phải định giá hoặc điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi mục IV Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “IV. HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC HIỆP THƯƠNG GIÁ 1. Hồ sơ hiệp thương giá 1.1. Văn bản chỉ đạo yêu cầu hiệp thương giá của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc văn bản đề nghị hiệp thương giá của một trong hai (hoặc cả hai) bên mua và bên bán hàng hoá, dịch vụ cần phải hiệp thương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi mục V Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “ V. KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ 1. Khi giá hàng hóa, dịch vụ trên thị trường có biến động bất thường theo quy định tại Điều 2 Thông tư này hoặc khi cần thiết phải kiểm soát giá theo yêu cầu quản lý Nhà nước về giá, cơ quan có thẩm quyền quyết định biện pháp kiểm soát cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 24/04/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi mục V Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “ V. KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
  • Khi giá hàng hóa, dịch vụ trên thị trường có biến động bất thường theo quy định tại Điều 2 Thông tư này hoặc khi cần thiết phải kiểm soát giá theo yêu cầu quản lý Nhà nước về giá, cơ quan có thẩm q...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 24/04/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi mục V Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “ V. KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
  • Khi giá hàng hóa, dịch vụ trên thị trường có biến động bất thường theo quy định tại Điều 2 Thông tư này hoặc khi cần thiết phải kiểm soát giá theo yêu cầu quản lý Nhà nước về giá, cơ quan có thẩm q...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 24/04/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá 1.1. Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải đăng ký mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên cả khi các tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh và trình tự thực hiện. 1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách; Giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô thuộc danh mụ...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá
Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh và trình tự thực hiện.
  • 1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách
  • Giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển chi từ nguồn ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá
Target excerpt

Điều 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh và trình tự thực hiện. 1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do nhà nước tổ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi mục VII Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “VII. KÊ KHAI GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá 1.1. Kê khai giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải kê khai mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên đối với các loại hàng hóa,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ của các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố trong việc tổ chức thực hiện và quản lý giá trên địa bàn. 1. Sở Tài chính chủ trì: a. Phối hợp với các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện giá các mặt hàng thuộc thẩm quyền quyết định của Trung ương, xây dựng hoặc thẩm định phương...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi mục VII Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “VII. KÊ KHAI GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ của các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố trong việc tổ chức thực hiện và quản lý giá trên địa bàn.
  • 1. Sở Tài chính chủ trì:
  • Phối hợp với các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện giá các mặt hàng thuộc thẩm quyền quyết định của Trung ương, xây dựng hoặc thẩm định phương án giá đối với các...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi mục VII Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “VII. KÊ KHAI GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá
Target excerpt

Điều 7. Nhiệm vụ của các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố trong việc tổ chức thực hiện và quản lý giá trên địa bàn. 1. Sở Tài chính chủ trì: a. Phối hợp với các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thà...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định một số nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Điều 3. Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hùng QUY ĐỊNH Các nội dung quản lý Nhà nướ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền quyết định giá khởi điểm các loại tài sản, hàng hoá của nhà nước để bán đấu giá. Thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước về quy định việc xác định giá khởi điểm của tài sản nhà nước bán đấu giá và chế độ tài chính của Hội đồng bán đấu giá tài sản.
Điều 4. Điều 4. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá thực hiện theo quy định tại khoản 1 mục III Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Ph...
Điều 5. Điều 5. Đăng ký giá, kê khai giá. Thực hiện theo quy định tại Điều 7, 8 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều cu...
Điều 6. Điều 6. Niêm yết giá. 1. Tất cả các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải thực hiện niêm yết giá bán bằng đồng Việt Nam và bán đúng giá đã niêm yết tại cửa hàng, nơi giao dịch bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ. Việc niêm yết phải rõ ràng, không gây nhầm lẫn cho khách hàng. Các loại hàng hoá, dịch vụ do nhà nước quy đị...