Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
46/2010/QH12
Right document
Quy định xếp hạng tổ chức tài chính vi mô
65/2025/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định xếp hạng tổ chức tài chính vi mô
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định xếp hạng tổ chức tài chính vi mô
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định về việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô.
- Luật này quy định về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Vị trí và chức năng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang bộ của Chính phủ, là Ngân hàng trung ương của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Ngân hàng Nhà nước là pháp nhân, có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước, có trụ sở chính tại Thủ đô Hà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: a) Tổ chức tài chính vi mô; b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô. 2. Thông tư này không áp dụng đối với: a) Tổ chức tài chính vi mô đang được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) đặt vào...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
- a) Tổ chức tài chính vi mô;
- Điều 2. Vị trí và chức năng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang bộ của Chính phủ, là Ngân hàng trung ương của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- 2. Ngân hàng Nhà nước là pháp nhân, có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước, có trụ sở chính tại Thủ đô Hà Nội.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách tiền tệ quốc gia và thẩm quyền quyết định chính sách tiền tệ quốc gia 1. Chính sách tiền tệ quốc gia là các quyết định về tiền tệ ở tầm quốc gia của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bao gồm quyết định mục tiêu ổn định giá trị đồng tiền biểu hiện bằng chỉ tiêu lạm phát, quyết định sử dụng các công cụ và biện pháp để th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục đích, nguyên tắc và phương pháp xếp hạng 1. Việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô được thực hiện nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước, thanh tra và giám sát của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động của các tổ chức tài chính vi mô; góp phần bảo đảm mỗi tổ chức hoạt động an toàn, lành mạnh, đúng quy định pháp luật. 2. Việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục đích, nguyên tắc và phương pháp xếp hạng
- 1. Việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô được thực hiện nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước, thanh tra và giám sát của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động của các tổ chức tài chính vi mô
- góp phần bảo đảm mỗi tổ chức hoạt động an toàn, lành mạnh, đúng quy định pháp luật.
- Điều 3. Chính sách tiền tệ quốc gia và thẩm quyền quyết định chính sách tiền tệ quốc gia
- Chính sách tiền tệ quốc gia là các quyết định về tiền tệ ở tầm quốc gia của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bao gồm quyết định mục tiêu ổn định giá trị đồng tiền biểu hiện bằng chỉ tiêu lạm phát, q...
- 2. Quốc hội quyết định chỉ tiêu lạm phát hằng năm được thể hiện thông qua việc quyết định chỉ số giá tiêu dùng và giám sát việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước 1. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước nhằm ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng; bảo đảm sự an toàn, hiệu quả của hệ thống thanh toán quốc gia; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa. 2. Th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tài liệu, thông tin, dữ liệu để xếp hạng 1. Tài liệu, thông tin, dữ liệu sử dụng để xếp hạng: a) Tài liệu, thông tin, dữ liệu của tổ chức tài chính vi mô gửi Ngân hàng Nhà nước theo quy định pháp luật và theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước; b) Thông tin, dữ liệu tại báo cáo tài chính của tổ chức tài chính vi mô đã được kiểm toá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tài liệu, thông tin, dữ liệu để xếp hạng
- 1. Tài liệu, thông tin, dữ liệu sử dụng để xếp hạng:
- a) Tài liệu, thông tin, dữ liệu của tổ chức tài chính vi mô gửi Ngân hàng Nhà nước theo quy định pháp luật và theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước;
- Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước
- 1. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước nhằm ổn định giá trị đồng tiền
- bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp Bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc quản lý nhà nước về tiền tệ và ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hệ thống tiêu chí xếp hạng 1. Hệ thống tiêu chí được sử dụng để xếp hạng tổ chức tài chính vi mô bao gồm: a) Vốn; b) Chất lượng tài sản; c) Quản trị, điều hành; d) Kết quả hoạt động kinh doanh; đ) Khả năng chi trả. 2. Tổ chức tài chính vi mô được tính điểm xếp hạng theo các tiêu chí, nhóm chỉ tiêu được quy định tại Điều 6, 7, 8...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hệ thống tiêu chí xếp hạng
- 1. Hệ thống tiêu chí được sử dụng để xếp hạng tổ chức tài chính vi mô bao gồm:
- b) Chất lượng tài sản;
- Điều 5. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp
- Bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc quản lý nhà nước về tiền tệ và ngân hàng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số nghiệp vụ sau đây: a) Nhận tiền gửi; b) Cấp tín dụng; c) Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản. 2. Ngoại hối bao gồm: a) Đồng tiền của quốc gia khác hoặc đồng tiền chung c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Vốn Tiêu chí Vốn được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ an toàn vốn: là chỉ tiêu được xác định theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô; b) Tỷ lệ vốn cấp 1 so với tổng tài sản: là chỉ tiêu được x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tiêu chí Vốn được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
- 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng:
- a) Tỷ lệ an toàn vốn: là chỉ tiêu được xác định theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô;
- Điều 6. Giải thích từ ngữ
- Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số nghiệp vụ sau đây:
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức của Ngân hàng Nhà nước 1. Ngân hàng Nhà nước được tổ chức thành hệ thống tập trung, thống nhất, gồm bộ máy điều hành và các đơn vị hoạt động nghiệp vụ tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộc khác. 2. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước do Chính phủ quy định. 3. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyề...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chất lượng tài sản Tiêu chí Chất lượng tài sản được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ nợ xấu: là chỉ tiêu được xác định theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về phân loại tài sản có của tổ chức tài chính vi mô; b) Tỷ lệ nợ nhóm 5 so với tổng các khoản nợ từ nhóm 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chất lượng tài sản
- Tiêu chí Chất lượng tài sản được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
- 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng:
- Điều 7. Tổ chức của Ngân hàng Nhà nước
- 1. Ngân hàng Nhà nước được tổ chức thành hệ thống tập trung, thống nhất, gồm bộ máy điều hành và các đơn vị hoạt động nghiệp vụ tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộc khác.
- 2. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước do Chính phủ quy định.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lãnh đạo, điều hành Ngân hàng Nhà nước 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là thành viên của Chính phủ, là người đứng đầu và lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước; chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, trước Quốc hội về quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng. 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có các nhiệm vụ, quyền hạn sau...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản trị, điều hành Tiêu chí Quản trị, điều hành được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Chỉ tiêu định lượng: Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động; Trong đó: - Chi phí hoạt động là khoản mục Chi phí quản lý phản ánh trên Báo cáo kết quả hoạt động theo quy định của pháp luật về chế độ báo cáo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tiêu chí Quản trị, điều hành được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
- 1. Chỉ tiêu định lượng: Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động;
- - Chi phí hoạt động là khoản mục Chi phí quản lý phản ánh trên Báo cáo kết quả hoạt động theo quy định của pháp luật về chế độ báo cáo tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô;
- 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là thành viên của Chính phủ, là người đứng đầu và lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước
- chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, trước Quốc hội về quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng.
- 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
- Left: Điều 8. Lãnh đạo, điều hành Ngân hàng Nhà nước Right: Điều 8. Quản trị, điều hành
Left
Điều 9.
Điều 9. Cán bộ, công chức của Ngân hàng Nhà nước Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật cán bộ, công chức. Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế tuyển dụng, chế độ đãi ngộ cán bộ, công chức phù hợp với hoạt động nghiệp vụ đặc thù của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kết quả hoạt động kinh doanh Tiêu chí Kết quả hoạt động kinh doanh được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân: Trong đó: - Lợi nhuận trước thuế là khoản mục Tổng lợi nhuận trước thuế phản ánh trên Báo cáo kết quả hoạt động th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kết quả hoạt động kinh doanh
- Tiêu chí Kết quả hoạt động kinh doanh được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
- 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng:
- Điều 9. Cán bộ, công chức của Ngân hàng Nhà nước
- Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật cán bộ, công chức.
- Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế tuyển dụng, chế độ đãi ngộ cán bộ, công chức phù hợp với hoạt động nghiệp vụ đặc thù của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
- HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Left
Mục 1
Mục 1 THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ QUỐC GIA
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 TIÊU CHÍ, NHÓM CHỈ TIÊU XẾP HẠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊU CHÍ, NHÓM CHỈ TIÊU XẾP HẠNG
- THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ QUỐC GIA
Left
Điều 10.
Điều 10. Công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bao gồm tái cấp vốn, lãi suất, tỷ giá hối đoái, dự trữ bắt buộc, nghiệp vụ thị trường mở và các công cụ, biện pháp khác theo quy định của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Khả năng chi trả Tiêu chí Khả năng chi trả được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Chỉ tiêu định lượng: Tỷ lệ về khả năng chi trả: là chỉ tiêu được xác định theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô. 2. Chỉ tiêu định tính: Tuân thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Khả năng chi trả
- Tiêu chí Khả năng chi trả được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
- 1. Chỉ tiêu định lượng:
- Điều 10. Công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bao gồm tái cấp vốn, lãi suất, tỷ giá hối đoái, dự trữ bắt buộc, nghiệp vụ thị trường mở và các c...
Left
Điều 11.
Điều 11. Tái cấp vốn 1. Tái cấp vốn là hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho tổ chức tín dụng. 2. Ngân hàng Nhà nước quy định và thực hiện việc tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng theo các hình thức sau đây: a) Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá; b) Chiết khấu giấ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định lượng 1. Điểm của từng chỉ tiêu định lượng được xác định trên cơ sở so sánh giá trị của chỉ tiêu định lượng với các ngưỡng tính điểm của chỉ tiêu định lượng đó quy định tại Điều 12 Thông tư này. Điểm của từng chỉ tiêu định lượng được tính theo các mức điểm từ 1 điểm đến 4 điểm....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định lượng
- Điểm của từng chỉ tiêu định lượng được xác định trên cơ sở so sánh giá trị của chỉ tiêu định lượng với các ngưỡng tính điểm của chỉ tiêu định lượng đó quy định tại Điều 12 Thông tư này.
- Điểm của từng chỉ tiêu định lượng được tính theo các mức điểm từ 1 điểm đến 4 điểm.
- Điều 11. Tái cấp vốn
- 1. Tái cấp vốn là hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho tổ chức tín dụng.
- 2. Ngân hàng Nhà nước quy định và thực hiện việc tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng theo các hình thức sau đây:
Left
Điều 12.
Điều 12. Lãi suất 1. Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất tái cấp vốn, lãi suất cơ bản và các loại lãi suất khác để điều hành chính sách tiền tệ, chống cho vay nặng lãi. 2. Trong trường hợp thị trường tiền tệ có diễn biến bất thường, Ngân hàng Nhà nước quy định cơ chế điều hành lãi suất áp dụng trong quan hệ giữa các tổ chức tín dụng vớ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Ngưỡng tính điểm của từng chỉ tiêu định lượng Các ngưỡng của từng chỉ tiêu định lượng được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/Chỉ tiêu Đơn vị tính Ngưỡng Ngưỡng 1 Ngưỡng 2 Ngưỡng 3 1 VỐN 1.1 Tỷ lệ an toàn vốn (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm ) % 15,00 14,00 10,00 1.2 Tỷ lệ vốn cấp 1 so vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Ngưỡng tính điểm của từng chỉ tiêu định lượng
- Các ngưỡng của từng chỉ tiêu định lượng được xác định cụ thể như sau:
- Tiêu chí/Chỉ tiêu
- Điều 12. Lãi suất
- 1. Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất tái cấp vốn, lãi suất cơ bản và các loại lãi suất khác để điều hành chính sách tiền tệ, chống cho vay nặng lãi.
- 2. Trong trường hợp thị trường tiền tệ có diễn biến bất thường, Ngân hàng Nhà nước quy định cơ chế điều hành lãi suất áp dụng trong quan hệ giữa các tổ chức tín dụng với nhau và với khách hàng, các...
Left
Điều 13.
Điều 13. Tỷ giá hối đoái 1. Tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam được hình thành trên cơ sở cung cầu ngoại tệ trên thị trường có sự điều tiết của Nhà nước. 2. Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá hối đoái, quyết định chế độ tỷ giá, cơ chế điều hành tỷ giá.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trọng số từng chỉ tiêu định lượng Trọng số từng chỉ tiêu định lượng của từng tiêu chí được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/Chỉ tiêu Trọng số (%) 1 VỐN 1.1 Tỷ lệ an toàn vốn 70 1.2 Tỷ lệ vốn cấp 1 so với tổng tài sản 30 2 CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN 2.1 Tỷ lệ nợ xấu 30 2.2 Tỷ lệ nợ nhóm 5 so với tổng các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trọng số từng chỉ tiêu định lượng
- Trọng số từng chỉ tiêu định lượng của từng tiêu chí được xác định cụ thể như sau:
- Tiêu chí/Chỉ tiêu
- Điều 13. Tỷ giá hối đoái
- 1. Tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam được hình thành trên cơ sở cung cầu ngoại tệ trên thị trường có sự điều tiết của Nhà nước.
- 2. Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá hối đoái, quyết định chế độ tỷ giá, cơ chế điều hành tỷ giá.
Left
Điều 14.
Điều 14. Dự trữ bắt buộc Dự trữ bắt buộc là số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia. 2. Ngân hàng Nhà nước quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với từng loại hình tổ chức tín dụng và từng loại tiền gửi tại tổ chức tín dụng nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia. 3. Ngân hàn...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định tính 1. Các hành vi vi phạm được sử dụng để tính điểm nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí xếp hạng được xác định theo đồng thời 02 (hai) tiêu chí như sau: a) Thời gian xác định hành vi vi phạm: (i) Các vi phạm được phát hiện trong vòng 04 năm liền kề trước của năm xếp hạng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định tính
- 1. Các hành vi vi phạm được sử dụng để tính điểm nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí xếp hạng được xác định theo đồng thời 02 (hai) tiêu chí như sau:
- a) Thời gian xác định hành vi vi phạm:
- Điều 14. Dự trữ bắt buộc
- Dự trữ bắt buộc là số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
- 2. Ngân hàng Nhà nước quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với từng loại hình tổ chức tín dụng và từng loại tiền gửi tại tổ chức tín dụng nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nghiệp vụ thị trường mở 1. Ngân hàng Nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở thông qua việc mua, bán giấy tờ có giá đối với tổ chức tín dụng. 2. Ngân hàng Nhà nước quy định loại giấy tờ có giá được phép giao dịch thông qua nghiệp vụ thị trường mở.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trọng số từng chỉ tiêu định tính Trọng số từng chỉ tiêu định tính tại từng tiêu chí được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/Chỉ tiêu Trọng số (%) 1 VỐN 1.1 Tuân thủ quy định pháp luật về tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 70 1.2 Tuân thủ quy định pháp luật về giá trị thực của vốn điều lệ 30 2 CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN 2.1 Tuân thủ quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trọng số từng chỉ tiêu định tính tại từng tiêu chí được xác định cụ thể như sau:
- Tiêu chí/Chỉ tiêu
- Tuân thủ quy định pháp luật về tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu
- 1. Ngân hàng Nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở thông qua việc mua, bán giấy tờ có giá đối với tổ chức tín dụng.
- 2. Ngân hàng Nhà nước quy định loại giấy tờ có giá được phép giao dịch thông qua nghiệp vụ thị trường mở.
- Left: Điều 15. Nghiệp vụ thị trường mở Right: Điều 15. Trọng số từng chỉ tiêu định tính
Left
Điều 16.
Điều 16. Đơn vị tiền
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Cách tính điểm của từng tiêu chí, tính tổng điểm xếp hạng 1. Điểm của từng tiêu chí được xác định bằng tổng của điểm nhóm chỉ tiêu định lượng và điểm nhóm chỉ tiêu định tính nhân với trọng số nhóm chỉ tiêu định lượng và trọng số nhóm chỉ tiêu định tính. Trọng số của từng nhóm chỉ tiêu định lượng, từng nhóm chỉ tiêu định tính đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Cách tính điểm của từng tiêu chí, tính tổng điểm xếp hạng
- Điểm của từng tiêu chí được xác định bằng tổng của điểm nhóm chỉ tiêu định lượng và điểm nhóm chỉ tiêu định tính nhân với trọng số nhóm chỉ tiêu định lượng và trọng số nhóm chỉ tiêu định tính.
- Trọng số của từng nhóm chỉ tiêu định lượng, từng nhóm chỉ tiêu định tính được quy định tại Điều 17 Thông tư này.
- Điều 16. Đơn vị tiền
Left
Mục 2
Mục 2 PHÁT HÀNH TIỀN GIẤY, TIỀN KIM LOẠI Đơn vị tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là "Đồng", ký hiệu quốc gia là "đ", ký hiệu quốc tế là "VND", một đồng bằng mười hào, một hào bằng mười xu.
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ XẾP HẠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ XẾP HẠNG
- PHÁT HÀNH TIỀN GIẤY, TIỀN KIM LOẠI
- Đơn vị tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là "Đồng", ký hiệu quốc gia là "đ", ký hiệu quốc tế là "VND", một đồng bằng mười hào, một hào bằng mười xu.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phát hành tiền giấy, tiền kim loại 1. Ngân hàng Nhà nước là cơ quan duy nhất phát hành tiền giấy, tiền kim loại của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành là phương tiện thanh toán hợp pháp trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 3. Ngân hàng Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trọng số từng tiêu chí, trọng số nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí Trọng số từng tiêu chí trong tổng điểm xếp hạng, trọng số của nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí trong tổng điểm xếp hạng được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/Nhóm chỉ tiêu Trọng số (%...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trọng số từng tiêu chí, trọng số nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí
- Trọng số từng tiêu chí trong tổng điểm xếp hạng, trọng số của nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính của từng tiêu chí trong tổng điểm xếp hạng được xác định cụ thể như sau:
- Tiêu chí/Nhóm chỉ tiêu
- Điều 17. Phát hành tiền giấy, tiền kim loại
- 1. Ngân hàng Nhà nước là cơ quan duy nhất phát hành tiền giấy, tiền kim loại của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- 2. Tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành là phương tiện thanh toán hợp pháp trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thiết kế, in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành tiền vào lưu thông, tiêu huỷ tiền 1. Ngân hàng Nhà nước thiết kế mệnh giá, kích thước, trọng lượng, hình vẽ, hoa văn và các đặc điểm khác của tiền trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Ngân hàng Nhà nước tổ chức thực hiện việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành tiền và...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Xếp hạng 1. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng A (Tốt) nếu tổng điểm xếp hạng lớn hơn hoặc bằng 3,5. 2. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng B (Khá) nếu tổng điểm xếp hạng nhỏ hơn 3,5 và lớn hơn hoặc bằng 3,0. 3. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng C (Trung bình) nếu tổng điểm xếp hạng nhỏ hơn 3,0 và lớn hơn hoặc bằng 2,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Xếp hạng
- 1. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng A (Tốt) nếu tổng điểm xếp hạng lớn hơn hoặc bằng 3,5.
- 2. Tổ chức tài chính vi mô được xếp hạng B (Khá) nếu tổng điểm xếp hạng nhỏ hơn 3,5 và lớn hơn hoặc bằng 3,0.
- Điều 18. Thiết kế, in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành tiền vào lưu thông, tiêu huỷ tiền
- 1. Ngân hàng Nhà nước thiết kế mệnh giá, kích thước, trọng lượng, hình vẽ, hoa văn và các đặc điểm khác của tiền trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
- 2. Ngân hàng Nhà nước tổ chức thực hiện việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành tiền vào lưu thông, tiêu huỷ tiền.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý tiền rách nát, hư hỏng Ngân hàng Nhà nước quy định tiêu chuẩn phân loại tiền rách nát, hư hỏng; đổi, thu hồi các loại tiền rách nát, hư hỏng do quá trình lưu thông; không đổi những đồng tiền rách nát, hư hỏng do hành vi huỷ hoại.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thời gian thực hiện, phê duyệt kết quả xếp hạng 1. Trước ngày 10 tháng 6 hằng năm, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng của năm trước liền kề đối với tổ chức tài chính vi mô. 2. Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thời gian thực hiện, phê duyệt kết quả xếp hạng
- 1. Trước ngày 10 tháng 6 hằng năm, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng của năm trước liền kề đối với tổ chức tài chính vi mô.
- 2. Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng của năm trước liền kề đối với tổ chức tài chính vi mô.
- Điều 19. Xử lý tiền rách nát, hư hỏng
- Ngân hàng Nhà nước quy định tiêu chuẩn phân loại tiền rách nát, hư hỏng; đổi, thu hồi các loại tiền rách nát, hư hỏng do quá trình lưu thông; không đổi những đồng tiền rách nát, hư hỏng do hành vi...
Left
Điều 20.
Điều 20. Thu hồi, thay thế tiền Ngân hàng Nhà nước thu hồi và rút khỏi lưu thông các loại tiền không còn thích hợp và phát hành các loại tiền khác thay thế. Các loại tiền thu hồi được đổi lấy các loại tiền khác với giá trị tương đương trong thời hạn do Ngân hàng Nhà nước quy định. Sau thời hạn thu hồi, các loại tiền thuộc diện thu hồi...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Thông báo kết quả xếp hạng 1. Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng thông báo kết quả xếp hạng cho từng tổ chức tài chính vi mô, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tài chính vi mô đặt trụ sở chính. 2. Nội dung thông báo k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Thông báo kết quả xếp hạng
- Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng thông báo kết quả xếp hạng cho từng tổ chức tài chính vi mô, Ngân...
- 2. Nội dung thông báo kết quả xếp hạng bao gồm hạng, tổng điểm xếp hạng và điểm của từng tiêu chí, từng nhóm chỉ tiêu của tổ chức tài chính vi mô quy định tại Điều 6, 7, 8, 9, 10 Thông tư này.
- Điều 20. Thu hồi, thay thế tiền
- Ngân hàng Nhà nước thu hồi và rút khỏi lưu thông các loại tiền không còn thích hợp và phát hành các loại tiền khác thay thế.
- Các loại tiền thu hồi được đổi lấy các loại tiền khác với giá trị tương đương trong thời hạn do Ngân hàng Nhà nước quy định.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tiền mẫu, tiền lưu niệm Ngân hàng Nhà nước tổ chức thực hiện việc thiết kế, in, đúc, bán ở trong nước và nước ngoài các loại tiền mẫu, tiền lưu niệm phục vụ cho mục đích sưu tập hoặc mục đích khác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Quản lý kết quả xếp hạng 1. Tổ chức tài chính vi mô không được cung cấp kết quả xếp hạng cho bên thứ ba dưới bất kỳ hình thức nào. 2. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức, cơ quan quản lý nhà nước khác thuộc đối tượng được cung cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Quản lý kết quả xếp hạng
- 1. Tổ chức tài chính vi mô không được cung cấp kết quả xếp hạng cho bên thứ ba dưới bất kỳ hình thức nào.
- Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức, cơ quan quản lý nhà nước khác thuộc đối tượng được cung cấp kế...
- Điều 21. Tiền mẫu, tiền lưu niệm
- Ngân hàng Nhà nước tổ chức thực hiện việc thiết kế, in, đúc, bán ở trong nước và nước ngoài các loại tiền mẫu, tiền lưu niệm phục vụ cho mục đích sưu tập hoặc mục đích khác theo quy định của Thủ tư...
Left
Điều 22.
Điều 22. Ban hành, kiểm tra nghiệp vụ phát hành tiền 1. Chính phủ ban hành quy định về nghiệp vụ phát hành tiền, bao gồm việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành, thu hồi, thay thế, tiêu huỷ tiền, chi phí cho các hoạt động nghiệp vụ phát hành tiền. 2. Bộ Tài chính kiểm tra việc thực hiện nghiệp vụ in, đúc và tiêu huỷ tiền.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô 1. Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, thông tin, dữ liệu cung cấp và có trách nhiệm giải trình, báo cáo bổ sung các nội dung liên quan tới việc xếp hạng theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước. 2. Quản lý kết quả xếp hạng theo quy định tại khoản 1 Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô
- Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, thông tin, dữ liệu cung cấp và có trách nhiệm giải trình, báo cáo bổ sung các nội dung liên quan tới việc xếp hạng theo yê...
- 2. Quản lý kết quả xếp hạng theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Thông tư này, quy định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành ngân hàng và các quy định pháp luật khác.
- Điều 22. Ban hành, kiểm tra nghiệp vụ phát hành tiền
- 1. Chính phủ ban hành quy định về nghiệp vụ phát hành tiền, bao gồm việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành, thu hồi, thay thế, tiêu huỷ tiền, chi phí cho các hoạt động nghiệp vụ phát hành tiền.
- 2. Bộ Tài chính kiểm tra việc thực hiện nghiệp vụ in, đúc và tiêu huỷ tiền.
Left
Điều 23.
Điều 23. Các hành vi bị cấm 1. Làm tiền giả; vận chuyển, tàng trữ, lưu hành tiền giả. 2. Huỷ hoại đồng tiền trái pháp luật. 3. Từ chối nhận, lưu hành đồng tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông do Ngân hàng Nhà nước phát hành. 4. Các hành vi bị cấm khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Thực hiện xếp hạng các tổ chức tài chính vi mô. 2. Tham mưu, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng các tổ chức tài chính vi mô. 3. Thực hiện các biện pháp xử lý đối với tổ chức tài chính vi mô theo quy định của pháp luật trên cơ sở kết quả xếp hạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
- 1. Thực hiện xếp hạng các tổ chức tài chính vi mô.
- 2. Tham mưu, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng các tổ chức tài chính vi mô.
- Điều 23. Các hành vi bị cấm
- 1. Làm tiền giả; vận chuyển, tàng trữ, lưu hành tiền giả.
- 2. Huỷ hoại đồng tiền trái pháp luật.
Left
Mục 3
Mục 3 CHO VAY, BẢO LÃNH, TẠM ỨNG CHO NGÂN SÁCH
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 KẾT QUẢ XẾP HẠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KẾT QUẢ XẾP HẠNG
- CHO VAY, BẢO LÃNH, TẠM ỨNG CHO NGÂN SÁCH
Left
Điều 24.
Điều 24. Cho vay 1. Ngân hàng Nhà nước cho tổ chức tín dụng vay ngắn hạn theo quy định tại điểm a khoản 2
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Trước ngày 31 tháng 3 của năm liền kề sau năm xếp hạng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước cung cấp cho Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng: (i) tài liệu, thông tin, dữ liệu về tình hình vi phạm quy định pháp luật về tiền tệ, ngân hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Trách nhiệm của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước
- Trước ngày 31 tháng 3 của năm liền kề sau năm xếp hạng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước cung cấp cho Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng:
- (i) tài liệu, thông tin, dữ liệu về tình hình vi phạm quy định pháp luật về tiền tệ, ngân hàng của tổ chức tài chính vi mô (nếu có), (ii) kết quả việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử l...
- Điều 24. Cho vay
- 1. Ngân hàng Nhà nước cho tổ chức tín dụng vay ngắn hạn theo quy định tại điểm a khoản 2
Left
Điều 11
Điều 11 của Luật này. 2. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng mất khả năng chi trả, đe doạ sự ổn định của hệ thống các tổ chức tín dụng; b) Tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng chi trả do sự cố nghiêm trọng khác. 3. Ngân...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026. 2. Việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô theo quy định tại Thông tư này bắt đầu áp dụng từ năm xếp hạng 2026.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
- 2. Việc xếp hạng tổ chức tài chính vi mô theo quy định tại Thông tư này bắt đầu áp dụng từ năm xếp hạng 2026.
- Điều 11 của Luật này.
- 2. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng trong các trường hợp sau đây:
- a) Tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng mất khả năng chi trả, đe doạ sự ổn định của hệ thống các tổ chức tín dụng;
Left
Điều 25.
Điều 25. Bảo lãnh Ngân hàng Nhà nước không bảo lãnh cho tổ chức, cá nhân vay vốn, trừ trường hợp bảo lãnh cho tổ chức tín dụng vay vốn nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Tổ chức thực hiện
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
- Điều 25. Bảo lãnh
- Ngân hàng Nhà nước không bảo lãnh cho tổ chức, cá nhân vay vốn, trừ trường hợp bảo lãnh cho tổ chức tín dụng vay vốn nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước Ngân hàng Nhà nước tạm ứng cho ngân sách trung ương để xử lý thiếu hụt tạm thời quỹ ngân sách nhà nước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Khoản tạm ứng này phải được hoàn trả trong năm ngân sách, trừ trường hợp đặc biệt do Uỷ ban thường vụ Quốc hội quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Mở tài khoản và thực hiện giao dịch trên tài khoản 1. Ngân hàng Nhà nước được mở tài khoản và thực hiện giao dịch trên tài khoản ở ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế. 2. Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản và thực hiện giao dịch cho tổ chức tín dụng. 3. Kho bạc Nhà nước mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước. Ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tổ chức, quản lý, vận hành, giám sát hệ thống thanh toán quốc gia 1. Ngân hàng Nhà nước tổ chức, quản lý, vận hành, giám sát hệ thống thanh toán quốc gia. 2. Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc quản lý các phương tiện thanh toán trong nền kinh tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Dịch vụ ngân quỹ Ngân hàng Nhà nước cung ứng dịch vụ ngân quỹ thông qua việc thu, chi tiền cho chủ tài khoản, vận chuyển, kiểm đếm, phân loại và xử lý tiền trong lưu thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đại lý cho Kho bạc Nhà nước Ngân hàng Nhà nước làm đại lý cho Kho bạc Nhà nước trong việc tổ chức đấu thầu, phát hành, lưu ký và thanh toán tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 QUẢN LÝ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoại hối và hoạt động ngoại hối 1. Quản lý ngoại hối và sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức và phát triển thị trường ngoại tệ. 3. Cấp, thu hồi giấy phép hoạt động ngoại hối cho tổ chức tín dụng, các tổ chức khác có hoạt động ngo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm: a) Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài; b) Chứng khoán, giấy tờ có giá khác bằng ngoại tệ do Chính phủ, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế phát hành; c) Quyền rút vốn đặc biệt, dự trữ tại Quỹ tiền tệ quốc tế; d) Vàng do Ngân hàng Nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hoạt động ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc mua, bán ngoại hối trên thị trường trong nước vì mục tiêu chính sách tiền tệ quốc gia; mua, bán ngoại hối trên thị trường quốc tế và thực hiện giao dịch ngoại hối khác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Mua, bán ngoại tệ giữa Dự trữ ngoại hối nhà nước với ngân sách nhà nước Thủ tướng Chính phủ quy định mức ngoại tệ Bộ Tài chính được giữ lại từ nguồn thu ngân sách để chi các khoản chi ngoại tệ thường xuyên của ngân sách nhà nước. Số ngoại tệ còn lại Bộ Tài chính bán cho Dự trữ ngoại hối nhà nước tập trung tại Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6. HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN, BÁO CÁO
Mục 6. HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN, BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước để xây dựng Bảng cân đối tiền tệ, xây dựng cán cân thanh toán của Việt Nam và đánh giá, dự báo xu hướng phát triển của thị trường tiền tệ nhằm phục vụ việc xây dựng và điều hành chính sách tiền tệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nguyên tắc cung cấp thông tin Thông tin do tổ chức, cá nhân cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước phải bảo đảm chính xác, trung thực, đầy đủ, kịp thời.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nhiệm vụ của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động thông tin 1. Trong hoạt động thông tin, Ngân hàng Nhà nước có các nhiệm vụ sau đây: a) Tổ chức thu nhận, sử dụng, lưu trữ, cung cấp và công bố thông tin phù hợp với quy định của pháp luật; b) Tổ chức, giám sát việc cung cấp thông tin tín dụng của khách hàng có quan hệ với tổ chức tí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Bảo vệ bí mật thông tin 1. Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm lập danh mục, thay đổi độ mật, giải mật bí mật nhà nước về lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định; bảo vệ bí mật của Ngân hàng Nhà nước và của tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật. 2. Ngân hàng Nhà nước được quyền từ chối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Thống kê, phân tích, dự báo tiền tệ Ngân hàng Nhà nước tổ chức thống kê, thu thập thông tin về kinh tế, tiền tệ và ngân hàng trong nước và nước ngoài phục vụ việc nghiên cứu, phân tích và dự báo diễn biến tiền tệ để xây dựng và điều hành chính sách tiền tệ quốc gia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Hoạt động báo cáo 1. Thủ tướng Chính phủ báo cáo hoặc ủy quyền cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước báo cáo Quốc hội kết quả thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia hằng năm, báo cáo và giải trình về vấn đề được nêu ra trước Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội và các cơ quan của Quốc hội; cung cấp kịp thời thông tin, tài liệu cần th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Hoạt động xuất bản Ngân hàng Nhà nước tổ chức xuất bản các ấn phẩm về tiền tệ và ngân hàng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Left
Điều 42.
Điều 42. Vốn pháp định Vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước do ngân sách nhà nước cấp. Mức vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Thu, chi tài chính Thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước. Thủ tướng Chính phủ quy định những nội dung thu, chi tài chính phù hợp với hoạt động nghiệp vụ đặc thù của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Kết quả tài chính Kết quả tài chính hằng năm của Ngân hàng Nhà nước được xác định bằng nguồn thu về hoạt động nghiệp vụ ngân hàng và các nguồn thu khác, sau khi trừ chi phí hoạt động và các khoản dự phòng rủi ro.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Các quỹ Ngân hàng Nhà nước được trích từ kết quả tài chính hằng năm để lập các quỹ sau đây: a) Quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia; b) Quỹ dự phòng tài chính; c) Quỹ khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định. Mức trích lập và việc sử dụng các quỹ tại khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ. Kết quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Hạch toán kế toán Ngân hàng Nhà nước thực hiện hạch toán kế toán theo các chuẩn mực kế toán của Việt Nam và theo chế độ kế toán đặc thù của Ngân hàng trung ương theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Kiểm toán Báo cáo tài chính hằng năm của Ngân hàng Nhà nước được Kiểm toán Nhà nước kiểm toán và xác nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Năm tài chính Năm tài chính của Ngân hàng Nhà nước bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THANH TRA, GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, thực hiện nhiệm vụ thanh tra, giám sát ngân hàng, phòng, chống rửa tiền. 2. Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Mục đích thanh tra, giám sát ngân hàng Thanh tra, giám sát ngân hàng nhằm góp phần bảo đảm sự phát triển an toàn, lành mạnh của hệ thống các tổ chức tín dụng và hệ thống tài chính; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người gửi tiền và khách hàng của tổ chức tín dụng; duy trì và nâng cao lòng tin của công chúng đối với hệ thốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Nguyên tắc thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Thanh tra, giám sát ngân hàng phải tuân theo pháp luật; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời; không làm cản trở hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra, giám sát ngân hàng. 2. Kết hợp thanh tra, giám sát việc chấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Đối tượng thanh tra ngân hàng Ngân hàng Nhà nước thanh tra các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng. Trong trường hợp cần thiết, Ngân hàng Nhà nước yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền thanh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng thanh tra ngân hàng 1. Thực hiện kết luận thanh tra. 2. Thực hiện các quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Căn cứ ra quyết định thanh tra Việc ra quyết định thanh tra phải trên cơ sở một trong các căn cứ sau đây: 1. Chương trình, kế hoạch thanh tra; 2. Yêu cầu của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; 3. Khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật; 4. Khi có dấu hiệu rủi ro đe dọa sự an toàn hoạt động của tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Nội dung thanh tra ngân hàng 1. Thanh tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân hàng, việc thực hiện các quy định trong giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp. 2. Xem xét, đánh giá mức độ rủi ro, năng lực quản trị rủi ro và tình hình tài chính của đối tượng thanh tra ngân hàng. 3. Kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Đối tượng giám sát ngân hàng Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc giám sát ngân hàng đối với mọi hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Trong trường hợp cần thiết, Ngân hàng Nhà nước yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giám sát hoặc phối hợp giám sát công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng giám sát ngân hàng 1. Cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác thông tin, tài liệu theo yêu cầu của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của thông tin, tài liệu đã cung cấp. 2. Báo cáo, giải trình đối với khuyến nghị, cảnh báo rủi ro và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Nội dung giám sát ngân hàng 1. Thu thập, tổng hợp và xử lý tài liệu, thông tin, dữ liệu theo yêu cầu giám sát ngân hàng. 2. Xem xét, theo dõi tình hình chấp hành các quy định về an toàn hoạt động ngân hàng và các quy định khác của pháp luật về tiền tệ và ngân hàng; việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Xử lý đối tượng thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Đối tượng thanh tra, giám sát ngân hàng vi phạm pháp luật về tiền tệ và ngân hàng thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Tuỳ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Phối hợp giữa Ngân hàng Nhà nước với bộ, cơ quan ngang bộ trong hoạt động thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Ngân hàng Nhà nước phối hợp với bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan trao đổi thông tin về hoạt động thanh tra, giám sát trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng thuộc thẩm quyền quản lý. 2. Ngân hàng Nhà nước chủ trì, phối hợp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Phối hợp thanh tra, giám sát ngân hàng giữa Ngân hàng Nhà nước với cơ quan có thẩm quyền thanh tra, giám sát ngân hàng của nước ngoài 1. Ngân hàng Nhà nước trao đổi thông tin và phối hợp với cơ quan có thẩm quyền thanh tra, giám sát ngân hàng của nước ngoài trong việc thanh tra, giám sát đối tượng thanh tra, giám sát ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KIỂM TOÁN NỘI BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Kiểm toán nội bộ 1. Kiểm toán nội bộ là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, thực hiện kiểm toán nội bộ và kiểm soát nội bộ Ngân hàng Nhà nước. 2. Quy chế kiểm toán nội bộ, kiểm soát nội bộ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Đối tượng, mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của Kiểm toán nội bộ 1. Đối tượng của Kiểm toán nội bộ là các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước. 2. Mục tiêu của Kiểm toán nội bộ là đánh giá về hiệu quả hoạt động kiểm soát nội bộ nhằm bảo đảm độ tin cậy của báo cáo tài chính, hiệu lực của các hoạt động, tuân thủ pháp luật, q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nội bộ 1. Thực hiện kiểm toán tất cả các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước phù hợp với kế hoạch kiểm toán đã được phê duyệt hoặc theo yêu cầu của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Thực hiện kiểm toán tài chính, kiểm toán hoạt động và các nhiệm vụ khác của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. 2. Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 01/1997/QH10 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 10/2003/QH11 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước./. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 16 t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.