Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi Quy chế về cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định 205/1998/QĐ-TTg

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế Cửa hàng kinh doanh miễn thuế

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi Quy chế về cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định 205/1998/QĐ-TTg
Added / right-side focus
  • Quyết định ban hành Quy chế Cửa hàng kinh doanh miễn thuế
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Quy chế về cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định 205/1998/QĐ-TTg
Target excerpt

Quyết định ban hành Quy chế Cửa hàng kinh doanh miễn thuế

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 205/1998/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ như sau: 1. Khoản 3 và 4 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: "3. Việc mở cửa hàng miễn thuế phục vụ khách nhập cảnh tại một số sân bay quốc tế và việc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Vị trí đặt Cửa hàng miễn thuế 1. Khu cách ly nhà ga đi của các sân bay quốc tế, các cảng biển quốc tế, các cửa khẩu quốc tế đường bộ và đường sắt để phục vụ khách xuất cảnh và khách quá cảnh (bao gồm cả người điều khiển và nhân viên phục vụ trên phương tiện vận chuyển xuất cảnh). 2. Trên các chuyến bay quốc tế của các hãng Hàng...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 205/1998/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
  • 1. Khoản 3 và 4 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Việc mở cửa hàng miễn thuế phục vụ khách nhập cảnh tại một số sân bay quốc tế và việc mở cửa hàng miễn thuế trong nội thành (Downtown Duty Free Shop) phục vụ khách nhập cảnh, khách chờ xuất cảnh và...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Vị trí đặt Cửa hàng miễn thuế
  • Khu cách ly nhà ga đi của các sân bay quốc tế, các cảng biển quốc tế, các cửa khẩu quốc tế đường bộ và đường sắt để phục vụ khách xuất cảnh và khách quá cảnh (bao gồm cả người điều khiển và nhân vi...
  • 2. Trên các chuyến bay quốc tế của các hãng Hàng không Việt Nam, của các hãng Hàng không được thành lập theo pháp luật Việt Nam, được bán hàng miễn thuế phục vụ hành khách trên máy bay và phi hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 205/1998/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
  • 1. Khoản 3 và 4 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Việc mở cửa hàng miễn thuế phục vụ khách nhập cảnh tại một số sân bay quốc tế và việc mở cửa hàng miễn thuế trong nội thành (Downtown Duty Free Shop) phục vụ khách nhập cảnh, khách chờ xuất cảnh và...
Rewritten clauses
  • Left: 4. Vị trí đặt cửa hàng, kho hàng miễn thuế phải được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chấp thuận hoặc Bộ, ngành quản lý cho phép sử dụng (đối với các đơn vị do Bộ, ngành trực t... Right: 4. Vị trí cụ thể của Cửa hàng miễn thuế nêu tại khoản 3 của Điều này phải được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Bộ, ngành chủ quản chấp thuận
Target excerpt

Điều 4. Vị trí đặt Cửa hàng miễn thuế 1. Khu cách ly nhà ga đi của các sân bay quốc tế, các cảng biển quốc tế, các cửa khẩu quốc tế đường bộ và đường sắt để phục vụ khách xuất cảnh và khách quá cảnh (bao gồm cả người...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về Cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 195/TTg ngày 08 tháng 4 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ, có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Bộ trưởng Bộ Thương mại, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm hư...
Điều 3. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ VỀ CỬA HÀNG KINH DOANH HÀNG MIỄN THUẾ (Ban hành kèm theo Quyết định số 205/1998/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ)
Điều 1. Điều 1. Quy định chung 1. Cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế (sau đây gọi tắt là Cửa hàng miễn thuế) là Cửa hàng bán hàng cho khách xuất, nhập cảnh và các đối tượng khác theo quy định tại Quy chế này. 2. Hàng nhập khẩu để bán tại Cửa hàng miễn thuế được miễn thuế nhập khẩu, miễn thuế tiêu thụ đặc biệt, miễn thuế giá trị gia tăng. Hàng...
Điều 2. Điều 2. Điều kiện để hoạt động Cửa hàng miễn thuế Các doanh nghiệp muốn mở Cửa hàng miễn thuế phải đăng ký kinh doanh và chỉ được hoạt động khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh do Bộ Thương mại cấp. Việc mở và hoạt động của Cửa hàng miễn thuế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt...
Điều 3. Điều 3. Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế 1. Điều kiện để doanh nghiệp được xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế gồm: a) Doanh nghiệp được thành lập theo pháp luật Việt Nam có trụ sở chính hoạt động tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có cửa khẩu quốc tế (sân bay, cảng biển, đường sắt...
Điều 5. Điều 5. Hàng hóa bán tại Cửa hàng miễn thuế 1. Hàng hóa kinh doanh tại Cửa hàng miễn thuế gồm hàng nhập khẩu để bán tại Cửa hàng miễn thuế, hàng sản xuất tại Việt Nam, hàng có nguồn gốc nhập khẩu hợp pháp. 2. Khuyến khích Cửa hàng miễn thuế bán hàng sản xuất tại Việt Nam. Các mặt hàng này và hàng hóa đã nhập khẩu, đang lưu thông hợp ph...
Điều 6. Điều 6. Tái xuất, đưa hàng vào bán ở thị trường nội địa, xử lý hàng khó tiêu thụ Những hàng hóa đã được phép nhập khẩu để bán tại Cửa hàng miễn thuế tồn kho lâu ngày không tiêu thụ được, cần thiết phải xử lý (hủy bỏ, chuyển sang tiêu thụ nội địa, tái xuất) thì phải có xác nhận của Hải quan đối với từng danh mục và số lượng cụ thể. Đối...