Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về huy động và cho vay vốn bằng vàng của tổ chức tín dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tổ chức tín dụng có giấy phép hoạt động ngoại hối được huy động và cho vay vốn bằng vàng theo quy định tại Thông tư này. Loại vàng mà tổ chức tín dụng huy động và cho vay là vàng miếng theo tiêu chuẩn của các doanh nghiệp kinh doanh vàng đã được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép sản xuất vàng miếng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức tín dụng chỉ được huy động vốn bằng vàng thông qua phát hành giấy tờ có giá, cho vay vốn bằng vàng để sản xuất (chế tác) và kinh doanh vàng trang sức (không được cho vay để sản xuất và kinh doanh vàng miếng). Việc huy động và cho vay vốn bằng vàng được áp dụng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về phát hành g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức tín dụng không được chuyển đổi vốn huy động bằng vàng thành đồng Việt Nam và các hình thức bằng tiền khác, kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. Đối với số vốn bằng vàng đã chuyển đổi thành tiền theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Quyết định số 432/2000/QĐ-NHNN1 ngày 3 tháng 10 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. 1.Tổ chức tín dụng sử dụng nguồn vốn huy động bằng vàng để cho vay bằng vàng đốivới khách hàng nhằm đáp ứng các nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụvà đời sống hoặc chuyển đổi thành nguồn vốn bằng tiền để cho vay bằng VNĐ bảođảm giá trị theo giá vàng và để đáp ứng các nhu cầu kinh doanh của tổ chức tíndụng. 2.Trường hợ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Tổ chức tín dụng không được chuyển đổi vốn huy động bằng vàng thành đồng Việt Nam và các hình thức bằng tiền khác, kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
  • Đối với số vốn bằng vàng đã chuyển đổi thành tiền theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Quyết định số 432/2000/QĐ-NHNN1 ngày 3 tháng 10 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về nghiệp vụ huy động vố...
Added / right-side focus
  • 1.Tổ chức tín dụng sử dụng nguồn vốn huy động bằng vàng để cho vay bằng vàng đốivới khách hàng nhằm đáp ứng các nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụvà đời sống hoặc chuyển đổi thành nguồn...
  • Việccho vay vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng được thực hiệntheo Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành kèm theoQuyết định số 284/2000/QĐ-NHNN1 ngày 25...
Removed / left-side focus
  • Đối với số vốn bằng vàng đã chuyển đổi thành tiền theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Quyết định số 432/2000/QĐ-NHNN1 ngày 3 tháng 10 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về nghiệp vụ huy động vố...
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức tín dụng không được chuyển đổi vốn huy động bằng vàng thành đồng Việt Nam và các hình thức bằng tiền khác, kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. Right: 2.Trường hợp tổ chức tín dụng chuyển đổi nguồn vốn huy động bằng vàng thành nguồnvốn bằng tiền thì nguồn vốn chuyển đổi thành tiền không được vượt quá 30% nguồnvốn huy động bằng vàng.
Target excerpt

Điều 7. 1.Tổ chức tín dụng sử dụng nguồn vốn huy động bằng vàng để cho vay bằng vàng đốivới khách hàng nhằm đáp ứng các nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụvà đời sống hoặc chuyển đổi thành nguồn vốn bằng tiề...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức tín dụng ấn định lãi suất huy động và cho vay vốn bằng vàng trên cơ sở cung cầu vốn thị trường, nhu cầu vay vốn và mức độ tín nhiệm của khách hàng vay, đảm bảo hiệu quả kinh doanh. Niêm yết công khai các mức lãi suất huy động và cho vay vốn bằng vàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Đối với các tổ chức tín dụng: a) Ban hành văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể về huy động và cho vay bằng vàng theo quy định của pháp luật về huy động vốn, cho vay, tỷ lệ đảm bảo an toàn kinh doanh và các văn bản pháp luật khác có liên quan, phù hợp với điều kiện, đặc điểm kinh doanh và điều lệ của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các văn bản: Quyết định số 432/2000/QĐ-NHNN1 ngày 3 tháng 10 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về nghiệp vụ huy động vốn và sử dụng vốn bằng vàng, bằng đồng Việt Nam bảo đảm giá trị theo giá vàng của các tổ chức tín dụng; Quyết định số 1019...

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1.Tổ chức tín dụng có trách nhiệm thực hiện dự trữ bắt buộc bằng VNĐ đối vớinguồn vốn huy động bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng theo nhưquy định hiện hành về dự trữ bắt buộc đối với tiền gửi bằng VNĐ tính trên toànbộ nguồn vốn huy động bằng vàng quy đổi ra VNĐ và nguồn vốn huy động bằng VNĐbảo đảm giá trị theo...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các văn bản: Quyết định số 432/2000/QĐ-NHNN1 ngày 3 tháng 10 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về nghiệp vụ huy động vốn và sử...
  • Quyết định số 1019/2001/QĐ-NHNN ngày 14 tháng 8 năm 2001 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 432/2000/QĐ-NHNN1 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Added / right-side focus
  • 1.Tổ chức tín dụng có trách nhiệm thực hiện dự trữ bắt buộc bằng VNĐ đối vớinguồn vốn huy động bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng theo nhưquy định hiện hành về dự trữ bắt buộc đối vớ...
  • 2.Nguồn vốn huy động bằng vàng làm cơ sở để tính dự trữ bắt buộc được quy đổi raVNĐ theo giá mua vàng của tổ chức tín dụng đối với loại vàng miếng được lựachọn vào ngày làm việc cuối cùng của kỳ xá...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các văn bản: Quyết định số 432/2000/QĐ-NHNN1 ngày 3 tháng 10 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về nghiệp vụ huy động vốn và sử...
  • Quyết định số 1019/2001/QĐ-NHNN ngày 14 tháng 8 năm 2001 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 432/2000/QĐ-NHNN1 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Target excerpt

Điều 6. 1.Tổ chức tín dụng có trách nhiệm thực hiện dự trữ bắt buộc bằng VNĐ đối vớinguồn vốn huy động bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng theo nhưquy định hiện hành về dự trữ bắt buộc đối với tiền gửi b...

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định của Thống đốc ngân hàng nhà nước về nghiệp vụ huy động và sử dung vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của tổ chức tín dụng
Điều 1. Điều 1. Chophép các tổ chức tín dụng có giấy phép hoạt động ngoại hối được huy động vốn cókỳ hạn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của dân cư theo cácquy định tại Quyết định này nhằm đẩy mạnh thu hút các nguồn vốn bằng vàng, bằngtiền để đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và đời sống.
Điều 2. Điều 2. Vànghuy động là vàng miếng hoặc vàng trang sức quy đổi ra vàng miếng theo tiêuchuẩn của các doanh nghiệp kinh doanh vàng đã được Ngân hàng Nhà nước cấp giấyphép sản xuất vàng miếng.
Điều 3. Điều 3. 1.Tổ chức tín dụng tự chịu trách nhiệm về hiệu quả và tính an toàn trong việc huyđộng và sử dụng vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng. 2.Tổ chức tín dụng quyết định lựa chọn loại vàng miếng huy động và làm cơ sở đểquy đổi các loại vàng trang sức khi huy động và sử dụng vốn bằng vàng, bằng VNĐbảo đảm giá trị the...
Điều 4. Điều 4. 1.Tổ chức tín dụng quy định mức lãi suất huy động vốn bằng vàng, lãi suất huyđộng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng, lãi suất cho vay vàng, lãi suất cho vayVNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng phù hợp với đặc điểm, điều kiện kinh doanhcủa mình để đảm bảo bù đắp chi phí, bù đắp rủi ro và có lãi. 2.Tổ chức tín dụng có trách nhiệm cô...
Điều 5. Điều 5. 1.Tổ chức tín dụng huy động vốn bằng vàng dưới hình thức phát hành chứng chỉ huyđộng vàng có kỳ hạn; trường hợp huy động vốn bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giávàng được thực hiện dưới hình thức tiết kiệm có kỳ hạn hoặc phát hành chứng chỉhuy động VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng. Kỳ hạn huy động tối thiểu của cáchình thức này l...
Điều 9. Điều 9. Tổchức tín dụng có trách nhiệm: 1.Ban hành văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể thực hiện quy định tại Quyết địnhnày và quy định của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, phù hợp vớiđiều kiện, đặc điểm kinh doanh và điều lệ của tổ chức tín dụng. 2.Gửi thông báo đến Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố (nơi tổ chức...
Điều 10. Điều 10. Chinhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có trách nhiệm: 1.Tiếp nhận và xem xét các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ huy động và sử dụng vốnbằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của các tổ chức tín dụng trênđịa bàn; trường hợp phát hiện các nội dung không phù hợp với quy định tại Quyếtđịnh này, Chi nhánh Ngân hàng Nh...