Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quản lý đề tài nghiên cứu khoa học và dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Y tế

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Dân số"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Dân số"
Removed / left-side focus
  • Quy định về quản lý đề tài nghiên cứu khoa học và dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Y tế
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc xác định, tuyển chọn, xét chọn, thẩm định, ký hợp đồng khoa học công nghệ, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, công nhận và thanh lý hợp đồng các đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Y tế. 2. Các đề tài nghiên cứu khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm được quy định tại Thông tư này...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Dân số" (gồm "Kỷ niệm chương", "Giấy chứng nhận Kỷ niệm chương" (mẫu kèm theo), và một khoản tiền thưởng hoặc hiện vật theo quy định) là hình thức khen thưởng của Bộ trưởng Bộ Y tế để ghi nhận công lao của các cá nhân có nhiều thành tích đóng góp cho sự ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Dân số" (gồm "Kỷ niệm chương", "Giấy chứng nhận Kỷ niệm chương" (mẫu kèm theo), và một khoản tiền thưởng hoặc hiện vật theo quy định) là hình thức khen thưởng của Bộ tr...
  • 2. Thông tư này hướng dẫn về đối tượng áp dụng, nguyên tắc, tiêu chuẩn, hồ sơ, lập hồ sơ, xét đề nghị và trao tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Dân số".
  • 3. Thông tư này áp dụng đối với:
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định việc xác định, tuyển chọn, xét chọn, thẩm định, ký hợp đồng khoa học công nghệ, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, công nhận và thanh lý hợp đồng các đề tài, dự án sản xuất th...
  • 2. Các đề tài nghiên cứu khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm được quy định tại Thông tư này thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Y tế.
  • Đối với các đề tài cấp Bộ Y tế có nội dung về thử thuốc, trang thiết bị y tế trên lâm sàng phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành về thử thuốc trên lâm sàng, thử trang thiết bị y tế trên lâ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ Y tế (sau đây gọi là đề tài) là vấn đề khoa học, công nghệ cần được nghiên cứu để nắm được bản chất, nguyên lý, tìm ra giải pháp, tạo ra kỹ thuật, công nghệ nhằm phục vụ cho mục tiêu bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dân, được Hội đồng khoa học công nghệ cấp Bộ tư vấn xác định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc xét tặng 1. Việc xét tặng Kỷ niệm chương phải đảm bảo chính xác, công khai, công bằng và kịp thời. 2. Mỗi cá nhân chỉ được xét tặng một lần.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc xét tặng
  • 1. Việc xét tặng Kỷ niệm chương phải đảm bảo chính xác, công khai, công bằng và kịp thời.
  • 2. Mỗi cá nhân chỉ được xét tặng một lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ Y tế (sau đây gọi là đề tài) là vấn đề khoa học, công nghệ cần được nghiên cứu để nắm được bản chất, nguyên lý, tìm ra giải pháp, tạo ra kỹ thuật, công nghệ nhằm p...
  • 2. Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Y tế (sau đây gọi là dự án SXTN) là vấn đề công nghệ cần tiếp tục hoàn thiện để tạo ra công nghệ mới, sản phẩm cụ thể đáp ứng nhu cầu thị trường, đáp ứng được cá...
left-only unmatched

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH ĐỀ TÀI, DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xác định đề tài, dự án SXTN 1. Các đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm được xác định dựa trên: a) Chiến lược, Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình hành động và kế hoạch phát triển ngành y tế; b) Được đề xuất từ hoạt động nghiên cứu khoa học, sản xuất, dịch vụ, quản lý của các tổ chức và cá nhân; từ chương trình...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn xét tặng 1. Đối với cán bộ, công chức, viên chức trong tổ chức, bộ máy làm công tác DS-KHHGĐ: a) Cán bộ, công chức, viên chức ở các quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh/thành phố; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương và ở trung ương phải có thời gian công tác DS-KHHGĐ đủ 10 năm liên tục trở lên; b) Cán bộ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn xét tặng
  • 1. Đối với cán bộ, công chức, viên chức trong tổ chức, bộ máy làm công tác DS-KHHGĐ:
  • a) Cán bộ, công chức, viên chức ở các quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh/thành phố; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương và ở trung ương phải có thời gian công tác DS-KHHGĐ đủ 10 năm li...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xác định đề tài, dự án SXTN
  • 1. Các đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm được xác định dựa trên:
  • a) Chiến lược, Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình hành động và kế hoạch phát triển ngành y tế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền xác định các đề tài, dự án SXTN Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định ban hành danh mục đề tài, dự án SXTN cấp Bộ Y tế.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Dân số" được lập thành 03 bộ (bản chính), mỗi bộ hồ sơ bao gồm : 1. Tờ trình hoặc văn bản đề nghị xét tặng (Mẫu 1); 2. Danh sách trích ngang đề nghị xét tặng (Mẫu 2); 3. Bản khai thành tích cá nhân, có xác nhận của Thủ trưởng đơn vị (Mẫu 3). Nếu đối tượng là người Việt N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ
  • Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Dân số" được lập thành 03 bộ (bản chính), mỗi bộ hồ sơ bao gồm :
  • 1. Tờ trình hoặc văn bản đề nghị xét tặng (Mẫu 1);
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền xác định các đề tài, dự án SXTN
  • Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định ban hành danh mục đề tài, dự án SXTN cấp Bộ Y tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với đề tài 1. Giá trị thực tiễn: đáp ứng được yêu cầu thực tiễn phát triển của ngành y tế hoặc các lĩnh vực văn hóa, xã hội có liên quan đến sức khỏe. 2. Giá trị khoa học: a) Giải quyết được những vấn đề khoa học, công nghệ mới ở mức tiếp cận trình độ tiên tiến của khu vực hoặc thế giới; b) Tổng kết những quy luật t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập hồ sơ, gửi, tiếp nhận hồ sơ và xét đề nghị tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Dân số" 1. Lập hồ sơ, gửi, tiếp nhận hồ sơ và xét đề nghị tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Dân số": a) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh quản lý lập hồ sơ gửi Trung tâm DS-KHHGĐ quận/huyện/thị xã/thành phố t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập hồ sơ, gửi, tiếp nhận hồ sơ và xét đề nghị tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Dân số"
  • 1. Lập hồ sơ, gửi, tiếp nhận hồ sơ và xét đề nghị tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Dân số":
  • a) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh quản lý lập hồ sơ gửi Trung tâm DS-KHHGĐ quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với đề tài
  • 1. Giá trị thực tiễn: đáp ứng được yêu cầu thực tiễn phát triển của ngành y tế hoặc các lĩnh vực văn hóa, xã hội có liên quan đến sức khỏe.
  • 2. Giá trị khoa học:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với dự án SXTN 1. Về công nghệ: a) Có tính mới, tính tiên tiến so với công nghệ đang có ở Việt Nam hoặc có khả năng thay thế công nghệ nhập khẩu từ nước ngoài; b) Có tác động nâng cao trình độ công nghệ của lĩnh vực sản xuất khi được áp dụng rộng rãi. 2. Tính khả thi và hiệu quả kinh tế-xã hội: a) Có thị trường tiêu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức trao tặng Kỷ niệm chương Việc trao tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Dân số" là dịp để tôn vinh các cá nhân có nhiều đóng góp cho sự nghiệp DS-KHHGĐ; do đó phải tổ chức trang trọng, bảo đảm hiệu quả, thiết thức, tránh phô trương hình thức, lãng phí. Khi tổ chức cần kết hợp với các nội dung khác của đơn vị để tiết kiệm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức trao tặng Kỷ niệm chương
  • Việc trao tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Dân số" là dịp để tôn vinh các cá nhân có nhiều đóng góp cho sự nghiệp DS-KHHGĐ
  • do đó phải tổ chức trang trọng, bảo đảm hiệu quả, thiết thức, tránh phô trương hình thức, lãng phí. Khi tổ chức cần kết hợp với các nội dung khác của đơn vị để tiết kiệm thời gian và chi phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu đối với dự án SXTN
  • 1. Về công nghệ:
  • a) Có tính mới, tính tiên tiến so với công nghệ đang có ở Việt Nam hoặc có khả năng thay thế công nghệ nhập khẩu từ nước ngoài;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hội đồng khoa học công nghệ tư vấn xác định đề tài, dự án SXTN 1. Hội đồng khoa học công nghệ tư vấn xác định đề tài, dự án SXTN (sau đây gọi là Hội đồng xác định) là tổ chức được thành lập để tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Y tế trong việc xác định đề tài, dự án SXTN đưa ra tuyển chọn, xét chọn. 2. Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định thành l...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký, ban hành. Bãi bỏ Quyết định số 07/2004/QĐ-DSGĐTE ngày 10 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em về việc ban hành "Kỷ niệm chương" và Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Dân số, Gia đình và Trẻ em". Trong quá tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký, ban hành.
  • Bãi bỏ Quyết định số 07/2004/QĐ-DSGĐTE ngày 10 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em về việc ban hành "Kỷ niệm chương" và Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hội đồng khoa học công nghệ tư vấn xác định đề tài, dự án SXTN
  • Hội đồng khoa học công nghệ tư vấn xác định đề tài, dự án SXTN (sau đây gọi là Hội đồng xác định) là tổ chức được thành lập để tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Y tế trong việc xác định đề tài, dự án SXTN đư...
  • 2. Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và hoạt động của Hội đồng xác định.
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phương thức làm việc của Hội đồng xác định 1. Phiên họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch, ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt chỉ có giá trị tham khảo. 2. Chủ tịch Hội đồng (phó Chủ tịch Hội đồng thay thế trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, nội dung và kết quả làm việc của Hội đồng xác định Hội đồng xác định thực hiện nhiệm vụ tư vấn xác định đề tài, dự án SXTN cấp Bộ Y tế thông qua hai phiên họp: 1. Phiên họp xác định danh mục đề tài, dự án SXTN a) Hội đồng thảo luận, phân tích từng đề tài, dự án SXTN trong Danh mục sơ bộ (Phụ lục 1 biểu A4 DMSB ban hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án SXTN 1. Việc tuyển chọn được thực hiện theo nguyên tắc khách quan, minh bạch, bình đẳng giữa các đối tượng tham gia tuyển chọn. Bộ Y tế thông báo danh mục đề tài, dự án SXTN hàng năm bằng công văn và trên phương tiện thông tin đại chúng (Báo Sức khỏe và Đời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện tham gia tuyển chọn, xét chọn 1. Tổ chức chủ trì đề tài, dự án SXTN phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án SXTN đủ điều kiện về nhân lực, thiết bị và cơ sở vật chất cần thiết cho việc thực hiện đề tài, dự án SXTN có hiệu quả. 2. Cá nhân chủ trì đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn 1. Bộ hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn gồm những văn bản, tài liệu dưới đây: a) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án SXTN (theo Phụ lục 2 Biểu B1 Đơn ĐK ban hành kèm theo Thông tư này); b) Thuyết minh đề tài, dự án SXTN (theo Phụ lục 2 Biểu B2 TMĐT đối với đề tài và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hội đồng khoa học công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn chủ trì đề tài, dự án SXTN 1. Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và hoạt động của Hội đồng tuyển chọn, xét chọn (sau đây gọi là Hội đồng tuyển chọn, xét chọn). 2. Phương thức hoạt động của Hội đồng tuyển chọn, xét chọn được thực hiện thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức tuyển chọn, xét chọn 1. Phiên họp thống nhất phương thức làm việc và mở hồ sơ tuyển chọn. a) Thư ký hành chính đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự. Đại diện Vụ Khoa học và Đào tạo nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu về việc tuyển chọn, xét chọn chủ trì Đề tài, dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự phê duyệt kết quả tuyển chọn, xét chọn 1. Tổ chức, cá nhân được Hội đồng đề nghị xem xét phê duyệt chủ trì thực hiện đề tài, dự án SXTN có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo kết luận của Hội đồng tuyển chọn, xét chọn. 2. Vụ Khoa học và Đào tạo chủ trì phối hợp với Vụ Kế hoạch - Tài chính thẩm định việc hoàn thiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, GIÁM SÁT THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền kiểm tra, giám sát. 1. Cơ quan quản lý đề tài chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát định kỳ theo kế hoạch hoặc giám sát, kiểm tra đột xuất đối với từng trường hợp cụ thể. 2. Người được giao nhiệm vụ giám sát không được là thành viên của nhóm nghiên cứu, thực hiện đúng các quy định về bảo mật số liệu nghiên cứu và chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý kết quả kiểm tra, giám sát 1. Kết quả giám sát phải báo cáo bằng biên bản giám sát, kiểm tra các nội dung giám sát với cơ quan quản lý có thẩm quyền. 2. Cơ quan quản lý, đơn vị chủ trì chịu trách nhiệm hướng dẫn chủ nhiệm đề tài, dự án SXTN thực hiện các văn bản quản lý khoa học công nghệ và xử lý các trường hợp vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V NGHIỆM THU ĐỀ TÀI, DỰ ÁN SXTN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ nghiệm thu đề tài, dự án SXTN 1. Trong vòng 30 ngày sau khi nghiệm thu cấp cơ sở, tổ chức chủ trì đề tài, dự án SXTN hoàn chỉnh hồ sơ và gửi 12 bộ hồ sơ về Vụ Khoa học và Đào tạo - Bộ Y tế trong đó có 1 bản chính (theo Phụ lục 3 Biểu C1 BCTK ĐT, DA báo cáo thống kê kết quả thực hiện đề tài, dự án SXTN và Phụ lục 3 Biểu C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tiêu chí đánh giá xếp loại đề tài, dự án SXTN. 1. Tiêu chí đánh giá xếp loại đề tài thực hiện theo Phụ lục 3 Biểu C5 PĐGKQ ĐT ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Tiêu chí đánh giá xếp loại Dự án SXTN thực hiện theo Phụ lục 3 Biểu C6 PĐGKQ DA ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Đối với đề tài, dự án SXTN nộp hồ sơ nghiệm thu cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hội đồng KHCN nghiệm thu đề tài, dự án SXTN 1. Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ và hoạt động của Hội đồng khoa học công nghệ nghiệm thu đề tài, dự án SXTN (sau đây gọi là Hội đồng nghiệm thu). 2. Hội đồng nghiệm thu có nhiệm vụ tiến hành đánh giá nghiệm thu theo mục tiêu, yêu cầu, nội dung,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Công nhận kết quả thực hiện đề tài, dự án SXTN Việc công nhận kết quả thực hiện đề tài, dự án được áp dụng đối với cả hai trường hợp được đánh giá ở mức “Đạt” và “Không đạt”. 1. Tài liệu để được công nhận bao gồm: a) Biên bản họp hội đồng nghiệm thu; b) Bản xác nhận đã đăng ký, lưu giữ kết quả đề tài, dự án SXTN; c) Báo cáo về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thanh lý hợp đồng 1. Khi kết thúc đề tài, dự án SXTN, chủ nhiệm đề tài, dự án SXTN tổ chức chủ trì phải thực hiện nộp báo cáo quyết toán cho cơ quan quản lý. 2. Sau khi có quyết định công nhận kết quả đánh giá của Bộ trưởng Bộ Y tế, cơ quan chủ quản thực hiện đánh giá, kiểm kê và bàn giao sản phẩm, tài sản đã mua sắm bằng kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI GIAO NỘP, CÔNG BỐ VÀ SỞ HỮU KẾT QUẢ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giao nộp kết quả 1. Đối với các đề tài kết thúc được nghiệm thu từ mức “Đạt” trở lên, trong thời gian 30 ngày, chủ trì đề tài phải hoàn chỉnh Hồ sơ đề tài theo ý kiến đóng góp của Hội đồng, nộp về Vụ Khoa học và Đào tạo. Riêng báo cáo khoa học: nộp bản in đóng bìa cứng và đĩa CD theo mẫu tại Phụ lục 3 Biểu C1 BCTK ĐT, DA và Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Công bố kết quả nghiên cứu Hồ sơ đề tài sau khi hoàn thành nghiệm thu nộp cho Vụ Khoa học và Đào tạo được lưu trữ tại Phòng Lưu trữ Văn phòng Bộ và công bố kết quả trên trang thông tin điện tử về Khoa học công nghệ của Bộ Y tế và Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sở hữu kết quả nghiên cứu Bộ Y tế sở hữu và quản lý kết quả nghiên cứu đối với những đề tài sử dụng nguồn ngân sách nhà nước. Với những đề tài từ nguồn khác, việc sở hữu và quản lý kết quả nghiên cứu do thỏa thuận giữa tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài và tổ chức, cá nhân cung cấp kinh phí thực hiện đề tài theo đúng quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan quản lý 1. Vụ Khoa học và Đào tạo chủ trì phối hợp với Vụ Kế hoạch - Tài chính và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm triển khai, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Vụ Khoa học và Đào tạo chủ trì phối với Vụ Kế hoạch - Tài chính tổ chức kiểm tra, giám sát định kỳ tiến độ thực hiện đề tài, dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài dự án SXTN 1. Tổ chức chủ trì đề tài, dự án SXTN a) Chịu trách nhiệm chỉ đạo chủ nhiệm đề tài, dự án SXTN hoàn thiện Thuyết minh đề tài, dự án SXTN; b) Tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát thực hiện các đề tài, dự án SXTN để đảm bảo đạt được các yêu cầu đề ra theo Thuyết minh đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quản lý tài chính 1. Phân bổ kinh phí: Vụ Khoa học và Đào tạo chủ trì phối hợp với Vụ Kế hoạch - Tài chính xây dựng kế hoạch phân bổ kinh phí hàng năm trên cơ sở tiến độ thực hiện các đề tài, dự án SXTN. Các chi phí liên quan đến quản lý đề tài, dự án SXTN sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định tại Thông tư li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Xử lý vi phạm 1. Cán bộ công chức, viên chức (kể cả cán bộ hợp đồng) vi phạm các quy định về tuyển chọn, xét chọn, kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án SXTN sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật về công chức, viên chức và các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Thành viên Hội đồng xác định, tuyển chọn, xét chọn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, khởi kiện đối với các quyết định hành chính và hành vi hành chính của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền liên quan đến việc xác định, tuyển chọn, xét chọn, thẩm định, ký hợp đồng khoa học công nghệ, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, công nhận và thanh lý hợp đồng các đề tài,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại Thông tư này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm thi hành Các Tổ chức có liên quan, đơn vị chủ trì và cá nhân tham gia thực hiện đề tài, dự án SXTN cấp Bộ Y tế chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Vụ Khoa học và Đào tạo Bộ Y tế để được hướng dẫn thực hiện./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.