Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thực hiện bảo hiểm vật nuôi
325/TC-BH
Right document
Hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em năm tuổi ở các cơ sở giáo dục mầm non theo quy định tại Quyết định số 239/QĐ-TTg ngày 09 tháng 02 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi giai đoạn 2010 - 2015
29/2011/TTLT-BGDĐT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thực hiện bảo hiểm vật nuôi
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em năm tuổi ở các cơ sở giáo dục mầm non theo quy định tại Quyết định số 239/QĐ-TTg ngày 09 tháng 02 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi giai đoạn 2010 - 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em năm tuổi ở các cơ sở giáo dục mầm non theo quy định tại Quyết định số 239/QĐ-TTg ngày 09 tháng 02 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án...
- Về việc thực hiện bảo hiểm vật nuôi
Left
Điều 1
Điều 1 . Cho phép Công ty Bảo hiểm Việt Nam triển khai bảo hiểm vật nuôi của các cơ sở sản xuất quốc doanh, tập thể, cá thể và các tổ chức khác.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ năm tuổi (trong năm học trẻ đạt 5 tuổi theo năm khai sinh) đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non, đáp ứng các quy định tại điểm c Khoản 2 Phần IV Điều 1 Quyết định 239.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ năm tuổi (trong năm học trẻ đạt 5 tuổi theo năm khai sinh) đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non, đáp ứng các quy định tại điểm c Khoản...
- Điều 1 . Cho phép Công ty Bảo hiểm Việt Nam triển khai bảo hiểm vật nuôi của các cơ sở sản xuất quốc doanh, tập thể, cá thể và các tổ chức khác.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc bảo hiểm và biểu phí bảo hiểm vật nuôi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được chi hỗ trợ ăn trưa 1. Trẻ em trong độ tuổi năm tuổi đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, núi cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo văn bản quy định của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Cụ thể: a) Xã biên giới: Xã biên giới trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng được chi hỗ trợ ăn trưa
- 1. Trẻ em trong độ tuổi năm tuổi đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, núi cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn theo văn bản quy định của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Cụ thể:
- Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc bảo hiểm và biểu phí bảo hiểm vật nuôi.
Left
Điều 3
Điều 3 . Công ty Bảo hiểm Việt Nam chủ động lựa chọn phương án kết hợp với các ngành liên quan để triển khai bảo hiểm và tăng cường các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất cho vật nuôi; ban hành thống nhất các mẫu hợp đồng bảo hiểm, hợp đồng đại lý và các biểu mẫu ấn chỉ nghiệp vụ khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ và nguồn kinh phí thực hiện 1. Mức hỗ trợ là 120.000 đồng/tháng/cháu, được hưởng theo thời gian học thực tế, nhưng không quá 9 tháng/năm học. 2. Nguồn kinh phí thực hiện chi trả chế độ hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em năm tuổi học tại các cơ sở giáo dục mầm non theo quy định tại Thông tư này được cân đối trong dự toán chi s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức hỗ trợ và nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Mức hỗ trợ là 120.000 đồng/tháng/cháu, được hưởng theo thời gian học thực tế, nhưng không quá 9 tháng/năm học.
- Nguồn kinh phí thực hiện chi trả chế độ hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em năm tuổi học tại các cơ sở giáo dục mầm non theo quy định tại Thông tư này được cân đối trong dự toán chi sự nghiệp giáo dục, đào t...
- Điều 3 . Công ty Bảo hiểm Việt Nam chủ động lựa chọn phương án kết hợp với các ngành liên quan để triển khai bảo hiểm và tăng cường các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất cho vật nuôi
- ban hành thống nhất các mẫu hợp đồng bảo hiểm, hợp đồng đại lý và các biểu mẫu ấn chỉ nghiệp vụ khác có liên quan.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Giám đốc Công ty Bảo hiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Tài chính tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY TẮC BẢO HIỂM VẬT NUÔI (Ban hành kèm theo Quyết định số 325-TC/BH ngày 2...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ, trình tự và phương thức chi hỗ trợ ăn trưa 1. Hồ sơ xét cấp hỗ trợ ăn trưa: a) Đối với trẻ em trong độ tuổi năm tuổi đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, núi cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; hồ sơ gồm có: - Đơn đề nghị hỗ trợ tiền ăn trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ, trình tự và phương thức chi hỗ trợ ăn trưa
- 1. Hồ sơ xét cấp hỗ trợ ăn trưa:
- a) Đối với trẻ em trong độ tuổi năm tuổi đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, núi cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khă...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Giám đốc Công ty Bảo hiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Tài chính tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
- BẢO HIỂM VẬT NUÔI
Left
Điều 1
Điều 1 . Theo nguyên tắc này Công ty Bảo hiểm Việt Nam (gọi tắt là BAOVIET) nhận bảo hiểm trâu, bò, lợn, và các loại vật nuôi khác (gọi tắt là vật nuôi) của tất cả các tổ chức kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và các đơn vị chăn nuôi khác (gọi tắt là chủ nuôi).
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập dự toán, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí 1. Việc lập, phân bổ dự toán kinh phí thực hiện chính sách chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ năm tuổi được thực hiện đồng thời với thời điểm phân bổ dự toán ngân sách nhà nước hàng năm tại địa phương, dự toán phải ghi rõ kinh phí thực hiện chính sách cấp hỗ trợ tiền ăn trưa cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lập dự toán, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí
- Việc lập, phân bổ dự toán kinh phí thực hiện chính sách chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ năm tuổi được thực hiện đồng thời với thời điểm phân bổ dự toán ngân sách nhà nước hàng năm tại địa phương, dự toá...
- Trách nhiệm của các cơ quan liên quan như sau:
- Theo nguyên tắc này Công ty Bảo hiểm Việt Nam (gọi tắt là BAOVIET) nhận bảo hiểm trâu, bò, lợn, và các loại vật nuôi khác (gọi tắt là vật nuôi) của tất cả các tổ chức kinh tế quốc doanh, tập thể, c...
Left
Điều 2
Điều 2 . BAOVIET không nhận bảo hiểm vật nuôi đang bị bệnh, hoặc vật nuôi ở trong khu vực có dịch và bệnh truyền nhiệm. II. PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Việc thực hiện chính sách phải đảm bảo đúng mục đích, đúng đối tượng, đúng nội dung hỗ trợ và lồng ghép với các chính sách khác có cùng nội dung, mục tiêu đang thực hiện trên địa bàn. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ tiền ăn trưa theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
- Việc thực hiện chính sách phải đảm bảo đúng mục đích, đúng đối tượng, đúng nội dung hỗ trợ và lồng ghép với các chính sách khác có cùng nội dung, mục tiêu đang thực hiện trên địa bàn.
- Điều 2 . BAOVIET không nhận bảo hiểm vật nuôi đang bị bệnh, hoặc vật nuôi ở trong khu vực có dịch và bệnh truyền nhiệm.
- II. PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Left
Điều 3
Điều 3 . BAOVIET nhận bồi thường cho chủ nuôi khi vật nuôi bị thiệt hại do các nguyên nhân: - Thiên tai và tai nạn bất ngờ. - Dịch bệnh, hoặc bị bệnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Ngoài ra BAOVIET còn bồi thường cả trường hợp vật nuôi buộc phải giết thịt, hoặc huỷ diệt theo quy định hiện hành nhằm phòng và chống dịch bệnh. III. KHÔNG THUỘC PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Nếu vật nuôi bị thiệt hại do những nguyên nhân dưới đây thì không thuộc trách nhiệm BAOVIET: - Thiếu sự trông nom cần thiết của chủ nuôi. - Chủ nuôi không thực hiện đúng quy định của thú y địa phương về phòng và chữa bệnh cho vật nuôi. - Vật nuôi bị mất cắp. IV. ĐIỀU KIỆN THAM GIA BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Chủ nuôi khai báo các yêu về bảo hiểm vật nuôi (theo mẫu của BAOVIET).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Căn cứ các yêu cầu về bảo hiểm của chủ nuôi, trên cơ sở bàn bạc thoả thuận với chủ nuôi, BAOVIET cấp giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc hợp đồng bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Thời hạn bảo hiểm do chủ nuôi và BAOVIET thoả thuận. Thời hạn tối đa là 12 tháng. Hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm bắt đầu sau 10 ngày kể từ ngày ký và kết thúc vào ngày cuối cùng ghi trong hợp đồng (đối với từng đối tượng cụ thể hợp đồng cần quy định riêng, chẳng hạn: BAOVIET nhận bảo hiểm lợn thịt từ 2 tháng tuổi, BAOVIET nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Nếu vì một lý do nào đó mà chủ nuôi muốn chấm dứt hợp đồng trước thời hạn thì chủ nuôi phải báo cho BAOVIET biết, khi được BAOVIET chấp nhận thì BAOVIET hoàn lại 80% số phí của những tháng còn lại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Trường hợp chủ nuôi tự ý loại thải vật nuôi được bảo hiểm (giết thịt hoặc bán) trước thời hạn kết thúc hợp đồng thì hợp đồng mặc nhiên chấm dứt tại thời điểm đó. V. PHÍ BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Phí bảo hiểm được tính trên cơ sở biểu phí hiện hành của BAOVIET (được Bộ Tài chính phê chuẩn). Phí bảo hiểm nộp bằng tiền, phương thức thanh toán do chủ nuôi và BAOVIET thoả thuận. VI. NGHĨA VỤ CỦA CHỦ NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Chủ nuôi có nghĩa vụ sau đây: - Thực hiện đầy đủ việc chăm sóc, nuôi dưỡng, sử dụng vật nuôi theo quy định của thú y địa phương. - Khi vật nuôi bị bệnh kịp thời báo cho thú y địa phương đến cứu chữa. - Khi vật nuôi bị chết chủ nuôi báo ngay cho BAOVIET (hoặc đại lý của BAOVIET) thú ý đến giám định và quyết định biện pháp xử l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . BAOVIET có trách nhiệm sau đây: - Theo dõi kiểm tra số vật nuôi được bảo hiểm. - Phối hợp với ngành thú y thực hiện công tác phòng chống dịch, bệnh. - Giải quyết bồi thường thiệt hại cho vật nuôi theo đúng hợp đồng quy định. VIII. BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Hồ sơ bồi thường bao gồm: - Giấy yêu cầu bồi thường của chủ nuôi; - Biên bản giám định; - Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc giấy tờ khác có giá trị như giấy chứng nhận bảo hiểm, (ví dụ: bảng kê danh sách vật nuôi được bảo hiểm).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Trong phạm vi 15 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ quy định nói trên, BAOVIET phải trả lời cho chủ nuôi kết quả giải quyết bồi thường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Đơn giá tính bồi thường là giá thu mua thoả thuận do uỷ ban vật giá địa phương quy định tại thời điểm vật nuôi bị thiệt hại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Tiền bồi thường cho chủ nuôi dựa trên thiệt hại thực tế (trừ đi giá trị thu hồi, nếu có). Hình thức thanh toán do chủ nuôi và BAOVIET thoả thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các chi phí hợp lý (nếu có) mà chủ nuôi đã bỏ ra để cứu, chữa vật nuôi sẽ được BAOVIET hoàn lại cho chủ nuôi. IX. CHUYỂN QUYỀN ĐÒI BỒI THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Sau khi nhận đủ tiền bồi thường, chủ nuôi có trách nhiệm chuyển quyền đòi bồi thường cho BAOVIET và giúp BAOVIET đòi người thứ ba đã gây ra thiệt hại. X. KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Quyền khiếu nại về bồi thường của chủ nuôi được quy định trong một năm kể từ ngày gia súc bị thiệt hại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Mọi tranh chấp giữa chủ nuôi và BAOVIET nếu không giải quyết được bằng thương lượng thì đưa ra trọng tài kinh tế Nhà nước hoặc Toà án nhân dân địa phương xét xử.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.