Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 30
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ lợn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ lợn theo phương thức thủ công hoặc bán tự động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động giết mổ lợn trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trang thiết bị: gồm các dụng cụ, máy móc sử dụng để giết mổ, chứa đựng, pha lóc và vận chuyển gia cầm và thịt gia cầm. 2. Làm sạch: Là việc thực hiện các biện pháp cơ học để thu gom, loại bỏ các chất thải chất vô cơ, hữu cơ bám dính vào bề mặt của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với cơ sở hạ tầng 1. Địa điểm: a) Theo quy hoạch của địa phương và được cơ quan có thẩm quyền cấp phép. b) Cách biệt với khu dân cư, xa các trang trại chăn nuôi và các nguồn gây ô nhiễm (bãi rác, nhà máy thải bụi và hóa chất độc hại, đường quốc lộ). c) Được xây dựng ở nơi có nguồn cung cấp điện và nước ổn định. d) T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với nơi nhập lợn và chuồng nuôi nhốt lợn trước khi giết mổ 1. Nơi nhập lợn có trang thiết bị đảm bảo việc chuyển lợn xuống an toàn tránh gây thương tích cho lợn. 2. Chuồng nuôi nhốt lợn trước khi giết mổ: a) Có mái che, nền được làm bằng các vật liệu bền nhẵn, chống trơn trượt, dễ thoát nước, dễ vệ sinh tiêu độc, đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với khu giết mổ lợn 1. Được thiết kế bảo đảm quá trình giết mổ theo nguyên tắc một chiều từ khu bẩn đến khu sạch. Khu bẩn và khu sạch phải cách biệt nhau, giữa hai khu phải có hố hoặc máng sát trùng. 2. Mái, hoặc trần: được làm bằng vật liệu bền, khoảng cách từ sàn đến trần hoặc mái nhà tối thiểu là 3,6m tại nơi thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với hệ thống thoát nước thải và xử lý chất thải 1. Hệ thống thoát nước thải: a) Cống thoát nước thải từ khu vệ sinh công nhân được đổ thẳng vào ống thoát nước thải bên ngoài khu giết mổ. b) Cống thoát nước thải trong khu giết mổ phải được thiết kế để nước có thể chảy từ khu sạch đến khu bẩn, đảm bảo không bị đọng nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với thiết bị chiếu sáng và thông khí 1. Thiết bị chiếu sáng và cường độ ánh sáng: a) Cường độ ánh sáng trắng phải đạt tối thiểu tại nơi giết mổ và pha lóc thịt là 300Lux, nơi lấy nội tạng, nơi khám thịt của cán bộ thú y và kiểm tra lần cuối là 500Lux, nơi đóng gói và đông lạnh là 200Lux. b) Bóng đèn phải có lưới hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu đối với nước sử dụng trong cơ sở giết mổ 1. Nước và nước nóng cung cấp cho hoạt động giết mổ và vệ sinh phải đầy đủ. 2. Phải có qui định về giám sát chất lượng nước và bảo trì hệ thống cung cấp nước dùng cho hoạt động giết mổ. Hồ sơ phải lưu tại cơ sở. 3. Nước dùng cho hoạt động giết mổ phải đạt QCVN 01:2009/BYT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu đối với tiện nghi vệ sinh cho công nhân 1. Có đủ phòng vệ sinh, phòng thay quần áo cho công nhân. 2. Nhà vệ sinh được trang bị đầy đủ dụng cụ vệ sinh cá nhân, trong tình trạng hoạt động tốt, thông thoáng, sạch sẽ và cách biệt hoàn toàn với khu vực giết mổ, không được mở cửa trực tiếp vào khu giết mổ. 3. Có nơi bảo quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu đối với trang thiết bị và bảo dưỡng 1. Trang thiết bị: a) Trang thiết bị sử dụng cho giết mổ được làm bằng vật liệu bền, không rỉ, không bị ăn mòn, không độc. b) Dụng cụ và đồ dùng được sử dụng riêng rẽ cho mỗi khu vực. c) Dao và dụng cụ cắt thịt được vệ sinh trước và sau khi sử dụng,và được bảo quản đúng chỗ qui định....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Yêu cầu đối với hệ thống kho 1. Kho bảo quản: a) Nơi bảo quản, dự trữ dụng cụ giết mổ phải riêng biệt với nơi để hóa chất. b) Bao bì và vật liệu bao gói được bảo quản riêng, sạch sẽ. 2. Kho lạnh, công-ten-nơ lạnh (nếu có): Có nhiệt kế và bộ phận điều chỉnh nhiệt độ gắn trực tiếp hoặc điều khiển từ xa cho mỗi thiết bị lạnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Yêu cầu đối với làm sạch và khử trùng 1. Có quy trình vệ sinh và khử trùng bao gồm: danh sách thiết bị, máy móc, các bước và tần suất làm sạch và khử trùng; loại hóa chất, nồng độ hóa chất được sử dụng. 2. Phải duy trì thường xuyên quy trình vệ sinh và khử trùng trong cơ sở. 3. Kiểm tra lại vệ sinh nhà xưởng, thiết bị, dụng cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Yêu cầu đối việc kiểm soát côn trùng và động vật gây hại 1. Có quy trình và biện pháp hữu hiệu và hợp lý chống côn trùng và động vật gây hại trong cơ sở. 2. Chỉ sử dụng bẫy hoặc các hóa chất cho phép theo quy định hiện hành để chống côn trùng và động vật gây hại trong cơ sở. 3. Không được nuôi chim, chó, mèo và bất kỳ động vật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu đối với vệ sinh công nhân 1. Yêu cầu về sức khỏe: a) Người trực tiếp giết mổ lợn được khám sức khỏe trước khi tuyển dụng và định kỳ 6 tháng một lần theo quy định của Bộ Y tế. b) Những người đang mắc các bệnh truyền nhiễm, bệnh ngoài da theo danh mục quy định của Bộ Y tế không được tham gia trực tiếp vào quá trình giết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Yêu cầu đối với khách tham quan Tất cả khách tham quan phải mang đầy đủ bảo hộ và tuân thủ các hướng dẫn vệ sinh và khử trùng của cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Yêu cầu về vận chuyển 1. Vận chuyển lợn sống đến cơ sở giết mổ: a) Lợn được vận chuyển đến cơ sở giết mổ phải có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y có thẩm quyền. b) Phương tiện vận chuyển lợn làm bằng vật liệu bền, dễ làm sạch và khử trùng, sàn phương tiện kín, đảm bảo không bị rơi phân, chất thải trên đường vận chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Yêu cầu đối với lợn được đưa vào giết mổ 1. Lợn được vận chuyển đến cơ sở trước khi giết mổ ít nhất 6 giờ, chuyển lợn xuống an toàn. 2. Lợn được nhập vào phải có hồ sơ hợp lệ. 3. Lợn được tắm trước khi giết mổ, kỹ thuật chích điện và thời gian lấy huyết phải được thực hiện như sau: a) Phải chích sốc điện gia súc trước khi giết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 19

Điều 19: Yêu cầu về quy trình giết mổ và kiểm soát giết mổ 1. Việc lấy phủ tạng được thực hiện trên giá treo, giá đỡ hoặc lấy phủ tạng trên bệ mổ theo quy định tại khoản 5, Điều 6 của Thông tư này. 2. Có nhân viên thú y thực hiện việc kiểm soát giết mổ theo quyết định số 87/2005/QĐ-BNN. 3. Việc lấy phủ tạng phải được kiểm soát để hạn c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Địa điểm kinh doanh động vật, sản phẩm động vật Tổ chức, cá nhân chỉ được kinh doanh động vật, sản phẩm động vật tại các chợ và địa điểm theo quy định của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19: Yêu cầu về quy trình giết mổ và kiểm soát giết mổ
  • 1. Việc lấy phủ tạng được thực hiện trên giá treo, giá đỡ hoặc lấy phủ tạng trên bệ mổ theo quy định tại khoản 5, Điều 6 của Thông tư này.
  • 2. Có nhân viên thú y thực hiện việc kiểm soát giết mổ theo quyết định số 87/2005/QĐ-BNN.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Địa điểm kinh doanh động vật, sản phẩm động vật
  • Tổ chức, cá nhân chỉ được kinh doanh động vật, sản phẩm động vật tại các chợ và địa điểm theo quy định của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 19: Yêu cầu về quy trình giết mổ và kiểm soát giết mổ
  • 1. Việc lấy phủ tạng được thực hiện trên giá treo, giá đỡ hoặc lấy phủ tạng trên bệ mổ theo quy định tại khoản 5, Điều 6 của Thông tư này.
  • 2. Có nhân viên thú y thực hiện việc kiểm soát giết mổ theo quyết định số 87/2005/QĐ-BNN.
Target excerpt

Điều 6. Địa điểm kinh doanh động vật, sản phẩm động vật Tổ chức, cá nhân chỉ được kinh doanh động vật, sản phẩm động vật tại các chợ và địa điểm theo quy định của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y 1. Cơ sở giết mổ lợn phải được cơ quan thú y kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y 2 năm một lần. 2. Trình tự, thủ tục kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện vệ sinh thú y cơ sở giết mổ theo quy định của Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thanh tra, kiểm tra 1. Cơ sở giết mổ lợn chịu sự thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất của các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền. 2. Việc tiến hành thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm phải tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Cục Thú y 1. Triển khai hướng dẫn việc thực hiện thông tư này cho chủ cơ sở giết mổ, người giết mổ và cán bộ thú y tại các tỉnh, thành phố. 2. Tập huấn về phương pháp kiểm tra, đánh giá cho cán bộ làm công tác thanh kiểm tra. 3. Tổ chức thanh tra đánh giá việc thực hiện các biện pháp cải thiện điều kiện vệ sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các Chi cục Thú y 1. Chỉ đạo cơ sở giết mổ lợn trong địa bàn phụ trách áp dụng quy định điều kiện vệ sinh thú y bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở giết mổ lợn. 2. Tổ chức kiểm tra và cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở có đủ điều kiện theo quy định tại thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các cơ sở giết mổ lợn 1. Chịu sự quản lý, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 2. Chấp hành việc cung cấp tài liệu, thông tin có liên quan, tạo điều kiện cho việc lấy mẫu phục vụ kiểm tra, giám sát khi có yêu cầu. 3. Có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hiệu lực thi hành và sửa đổi bổ sung 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, sửa đổi, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về điều kiện giết mổ, kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện giết mổ, kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này ban hành có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế, bãi bỏ Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 28/3/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên V/v ban hành quy định các điều kiện về kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Điện lực Thái Nguyên; Công ty nước sạch Thái Nguyên; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động giết mổ; buôn bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên phải tuân thủ các điều kiện trong bản Quy định này và chịu sự quản lý, kiểm tra, giám sát của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Động vật là các loài thú, gia súc, gia cầm, bò sát, ong, tằm, động vật lưỡng cư, giáp xác, động vật sông dưới nước; 2. Sản phẩm động vật là: thịt, trứng, sữa, nội tạng, da, lông, xương, sừng, móng, các sản phẩm khác có nguồn gốc từ động vật; 3. Gia...
Điều 3. Điều 3. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Vi phạm các quy định về vệ sinh thú y, phòng chống dịch bệnh đối với cơ sở chăn nuôi, giết mổ, sơ chế, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật; 2. Vứt xác động vật, sản phẩm động vật, nguyên liệu có nguồn gốc từ động vật làm lây lan dịch bệnh cho động vật, cho người và gây ô nhiễm môi trường; 3. Vậ...