Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 38

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn việc cho vay lại và trả nợ vốn vay do Bộ Tài chính huy động cho dự án Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn việc cho vay lại và trả nợ vốn vay do Bộ Tài chính huy động cho dự án Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nguồn vốn huy động 1. Nguồn vốn huy động cho Dự án có trị giá là 1 tỷ USD, bao gồm: a) 700 triệu USD từ nguồn vốn phát hành trái phiếu quốc tế của Chính phủ đáo hạn vào tháng 1/2020, lãi suất tại thời điểm phát hành 6,95% năm, lãi suất danh nghĩa 6,75%/năm, trả 6 tháng/1lần; gốc trả 1 lần khi đáo hạn; b) 300 triệu USD vay của N...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nguồn vốn huy động
  • 1. Nguồn vốn huy động cho Dự án có trị giá là 1 tỷ USD, bao gồm:
  • a) 700 triệu USD từ nguồn vốn phát hành trái phiếu quốc tế của Chính phủ đáo hạn vào tháng 1/2020, lãi suất tại thời điểm phát hành 6,95% năm, lãi suất danh nghĩa 6,75%/năm, trả 6 tháng/1lần; gốc t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan cho vay lại 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam được Bộ Tài chính uỷ quyền làm Cơ quan cho vay lại. Bộ Tài chính ký hợp đồng uỷ quyền cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện cho vay lại theo đúng quy định hiện hành về cho vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ và quy định tại Thông tư này. 2. Cơ quan cho vay lại có t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 90/1998/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 1998 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 90/1998/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 1998 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cơ quan cho vay lại
  • Ngân hàng Phát triển Việt Nam được Bộ Tài chính uỷ quyền làm Cơ quan cho vay lại.
  • Bộ Tài chính ký hợp đồng uỷ quyền cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện cho vay lại theo đúng quy định hiện hành về cho vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ và quy định tại Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện cho vay lại 1. Thời hạn cho vay lại là 16 năm kể từ ngày nhận khoản vay đầu tiên, trong đó thời gian ân hạn gốc là 4 năm. 2. Đồng tiền cho vay lại và trả nợ gốc, lãi là đồng Đô la Mỹ (USD). 3. Lãi suất cho vay lại: a) Lãi suất cho vay lại là 3,6%/năm và được giữ nguyên trong suốt thời hạn cho vay của Dự án. b) Lãi suấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngo...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện cho vay lại
  • 1. Thời hạn cho vay lại là 16 năm kể từ ngày nhận khoản vay đầu tiên, trong đó thời gian ân hạn gốc là 4 năm.
  • 2. Đồng tiền cho vay lại và trả nợ gốc, lãi là đồng Đô la Mỹ (USD).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trả nợ gốc và lãi cho Khoản cho vay lại. 1. Việc trả lãi được thực hiện hàng quý theo các quy định cụ thể trong trong Hợp đồng tín dụng ký giữa Cơ quan cho vay lại và Người vay lại. 2. Sau thời gian ân hạn việc trả nợ gốc được thực hiện hàng quý vào cùng thời điểm trả nợ lãi theo quy định cụ thể trong Hợp đồng tín dụng ký giữa...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Nghị định số 134/2005/NĐ-CP ngày 01/11/2005 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm t...
  • QUẢN LÝ VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 134/2005/NĐ-CP ngày 01/11/2005
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trả nợ gốc và lãi cho Khoản cho vay lại.
  • 1. Việc trả lãi được thực hiện hàng quý theo các quy định cụ thể trong trong Hợp đồng tín dụng ký giữa Cơ quan cho vay lại và Người vay lại.
  • 2. Sau thời gian ân hạn việc trả nợ gốc được thực hiện hàng quý vào cùng thời điểm trả nợ lãi theo quy định cụ thể trong Hợp đồng tín dụng ký giữa Cơ quan cho vay lại và Người vay lại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đảm bảo thanh toán và bồi thường đối với Khoản cho vay lại: 1. Người vay lại được sử dụng tín chấp khi vay lại từ cơ quan cho vay lại. 2. Quyền ưu tiên cao nhất về các nghĩa vụ nợ phải thanh toán của Người vay lại thuộc về Khoản cho vay lại. Tại một thời điểm, nếu Người vay lại có các nghĩa vụ nợ đến hạn thì các nghĩa vụ nợ của...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chiến lược nợ dài hạn, Chương trình quản lý nợ trung hạn, Kế hoạch vay, trả nợ nước ngoài hàng năm 1. Chiến lược nợ dài hạn gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Đánh giá thực trạng nợ nước ngoài, tình hình và công tác quản lý nợ nước ngoài thời gian qua; b) Mục tiêu, định hướng và hệ thống các chỉ tiêu về vay và trả nợ nước ngoài c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chiến lược nợ dài hạn, Chương trình quản lý nợ trung hạn, Kế hoạch vay, trả nợ nước ngoài hàng năm
  • 1. Chiến lược nợ dài hạn gồm các nội dung chủ yếu sau:
  • a) Đánh giá thực trạng nợ nước ngoài, tình hình và công tác quản lý nợ nước ngoài thời gian qua;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đảm bảo thanh toán và bồi thường đối với Khoản cho vay lại:
  • 1. Người vay lại được sử dụng tín chấp khi vay lại từ cơ quan cho vay lại.
  • Quyền ưu tiên cao nhất về các nghĩa vụ nợ phải thanh toán của Người vay lại thuộc về Khoản cho vay lại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thu hồi nợ cho vay lại 1. Người vay lại có trách nhiệm cân đối các nguồn vốn để trả nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký. 2. Trường hợp không có khả năng trả nợ đúng hạn, Người vay lại có trách nhiệm báo cáo Bộ Tài chính và Cơ quan cho vay lại trước 1 tháng so với thời điểm đến hạn trả nợ về tình hình tài chính, khả năng kh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân công trách nhiệm quản l‎ý nhà nước về vay, trả nợ nước ngoài 1. Bộ Tài chính, cơ quan đầu mối của Chính phủ thực hiện việc quản l‎ý nhà nước về vay và trả nợ nước ngoài của quốc gia, có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân công trách nhiệm quản l‎ý nhà nước về vay, trả nợ nước ngoài
  • 1. Bộ Tài chính, cơ quan đầu mối của Chính phủ thực hiện việc quản l‎ý nhà nước về vay và trả nợ nước ngoài của quốc gia, có trách nhiệm:
  • a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình quản lý nợ trung hạn, Kế hoạch hàng năm về vay và trả nợ n...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thu hồi nợ cho vay lại
  • 1. Người vay lại có trách nhiệm cân đối các nguồn vốn để trả nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký.
  • Trường hợp không có khả năng trả nợ đúng hạn, Người vay lại có trách nhiệm báo cáo Bộ Tài chính và Cơ quan cho vay lại trước 1 tháng so với thời điểm đến hạn trả nợ về tình hình tài chính, khả năng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thanh toán phí, lãi và trả nợ gốc vay cho các chủ nợ nước ngoài 1. Bộ Tài chính trực tiếp thanh toán mọi khoản phí liên quan đến huy động vốn cho Dự án từ Ngân sách Nhà nước. 2. Việc thanh toán lãi và trả nợ gốc vay: a) Đối với khoản 700 triệu USD từ nguồn phát hành trái phiếu quốc tế: Bộ Tài chính uỷ quyền cho đại lý thanh toá...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phối hợp liên ngành về quản lý nợ nước ngoài Căn cứ yêu cầu thực tế của công tác quản lý nợ nước ngoài và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thủ tướng Chính phủ có thể thành lập tổ chức phối hợp liên ngành về quản lý nợ nước ngoài hoặc sử dụng cơ chế phối hợp sẵn có phù hợp với chức năng, quyền hạn của Chính phủ theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phối hợp liên ngành về quản lý nợ nước ngoài
  • Căn cứ yêu cầu thực tế của công tác quản lý nợ nước ngoài và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thủ tướng Chính phủ có thể thành lập tổ chức phối hợp liên ngành về quản lý nợ nước ngoài hoặc sử dụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thanh toán phí, lãi và trả nợ gốc vay cho các chủ nợ nước ngoài
  • 1. Bộ Tài chính trực tiếp thanh toán mọi khoản phí liên quan đến huy động vốn cho Dự án từ Ngân sách Nhà nước.
  • 2. Việc thanh toán lãi và trả nợ gốc vay:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đảm bảo khả năng thanh toán 1. Bộ Tài chính đảm bảo đủ nguồn để thanh toán cho các chủ nợ ngoài nước khi đến hạn. Trường hợp đến hạn thanh toán các khoản nợ vay nhưng nguồn trả từ Người vay lại không đủ để thanh toán thì Ngân sách Trung ương bố trí phần còn thiếu. Trường hợp nguồn trả từ người vay lại còn thừa sẽ được quyết toá...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mục tiêu Bảo đảm huy động có hiệu quả nguồn vốn cho đầu tư phát triển, giảm thiểu chi phí và rủi ro của các giao dịch huy động vốn và sử dụng vốn, đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ nợ của khu vực công (bao gồm các nghĩa vụ nợ trực tiếp và nghĩa vụ dự phòng) trên cơ sở giám sát chặt chẽ các nghĩa vụ nợ, giảm thiểu rủi ro cho ngân s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mục tiêu
  • Bảo đảm huy động có hiệu quả nguồn vốn cho đầu tư phát triển, giảm thiểu chi phí và rủi ro của các giao dịch huy động vốn và sử dụng vốn, đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ nợ của khu vực công (bao gồm...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đảm bảo khả năng thanh toán
  • Bộ Tài chính đảm bảo đủ nguồn để thanh toán cho các chủ nợ ngoài nước khi đến hạn.
  • Trường hợp đến hạn thanh toán các khoản nợ vay nhưng nguồn trả từ Người vay lại không đủ để thanh toán thì Ngân sách Trung ương bố trí phần còn thiếu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Người vay lại 1. Ký hợp đồng tín dụng với Cơ quan cho vay lại theo các điều kiện và điều khoản qui định trong Thông tư này. 2. Hoàn trả Khoản cho vay lại cho Cơ quan cho vay lại theo đúng các thoả thuận của hợp đồng tín dụng và qui định của Thông tư này. 3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng Khoản...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các yêu cầu cơ bản 1. Việc vay và trả nợ nước ngoài của Chính phủ phải được thực hiện thống nhất theo các nguyên tắc quản lý nợ nước ngoài của quốc gia nêu tại Điều 4 của Quy chế này. 2. Bố trí nguồn vốn vay phù hợp với mục tiêu sử dụng, đảm bảo hiệu quả cao trong việc sử dụng vốn, tạo ra nguồn ngoại tệ và tích luỹ trong nước đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Các yêu cầu cơ bản
  • 1. Việc vay và trả nợ nước ngoài của Chính phủ phải được thực hiện thống nhất theo các nguyên tắc quản lý nợ nước ngoài của quốc gia nêu tại Điều 4 của Quy chế này.
  • 2. Bố trí nguồn vốn vay phù hợp với mục tiêu sử dụng, đảm bảo hiệu quả cao trong việc sử dụng vốn, tạo ra nguồn ngoại tệ và tích luỹ trong nước đáp ứng được mục tiêu phát triển, đồng thời đảm bảo t...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Người vay lại
  • 1. Ký hợp đồng tín dụng với Cơ quan cho vay lại theo các điều kiện và điều khoản qui định trong Thông tư này.
  • 2. Hoàn trả Khoản cho vay lại cho Cơ quan cho vay lại theo đúng các thoả thuận của hợp đồng tín dụng và qui định của Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Cơ quan cho vay lại 1. Ký hợp đồng tín dụng với Người vay lại theo đúng các điều kiện và điều khoản qui định trong Thông tư này. 2. Giám sát việc sử dụng vốn vay của Người vay lại, đảm bảo đúng mục đích, đúng chế độ, đôn đốc và thực hiện thu hồi nợ gốc, nợ lãi của Khoản cho vay lại đầy đủ, đúng hạn. 3. Chuyển c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc quản lý 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm trước Chính phủ về thống nhất quản lý các khoản vay nợ, trả nợ nước ngoài của Chính phủ trên cơ sở Chiến lược nợ dài hạn và Chương trình quản lý nợ trung hạn, theo dõi và giám sát các khoản vay và trả nợ nước ngoài theo các hạn mức và kế hoạch vay, trả nợ hàng năm,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguyên tắc quản lý
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm trước Chính phủ về thống nhất quản lý các khoản vay nợ, trả nợ nước ngoài của Chính phủ trên cơ sở Chiến lược nợ dài hạn và Chương trình quản lý nợ trung hạn...
  • Các cơ quan chính quyền địa phương không được phép trực tiếp vay nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Cơ quan cho vay lại
  • 1. Ký hợp đồng tín dụng với Người vay lại theo đúng các điều kiện và điều khoản qui định trong Thông tư này.
  • 2. Giám sát việc sử dụng vốn vay của Người vay lại, đảm bảo đúng mục đích, đúng chế độ, đôn đốc và thực hiện thu hồi nợ gốc, nợ lãi của Khoản cho vay lại đầy đủ, đúng hạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Bố trí ngân sách và thực hiện việc trả nợ các nghĩa vụ nợ (gốc, lãi) của các khoản huy động từ trái phiếu quốc tế và vay tổ chức tín dụng nước ngoài; 2. Cân đối ngân sách nhà nước để cấp bù phí quản lý cho Cơ quan cho vay lại; 3. Giám sát việc cho vay lại, sử dụng vốn vay và thực hiện thu hồi nợ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Vay thương mại nước ngoài của Chính phủ 1. Tùy theo nhu cầu về vốn đầu tư phát triển, Chính phủ có thể huy động nguồn vốn vay thương mại nước ngoài thông qua các hình thức vay trực tiếp như vay tài chính, vay tín dụng xuất khẩu, phát hành trái phiếu Chính phủ ra thị trường vốn quốc tế hoặc các hình thức phù hợp khác, trong khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tùy theo nhu cầu về vốn đầu tư phát triển, Chính phủ có thể huy động nguồn vốn vay thương mại nước ngoài thông qua các hình thức vay trực tiếp như vay tài chính, vay tín dụng xuất khẩu, phát hành t...
  • 2. Nguồn vay thương mại nước ngoài của Chính phủ chỉ được sử dụng cho các mục đích sau:
  • - Cho vay lại đối với chương trình, dự án đầu tư phát triển trọng điểm của Nhà nước có nhu cầu nhập khẩu thiết bị, công nghệ, có khả năng hoàn vốn trực tiếp và trả được nợ vay hoặc
Removed / left-side focus
  • 1. Bố trí ngân sách và thực hiện việc trả nợ các nghĩa vụ nợ (gốc, lãi) của các khoản huy động từ trái phiếu quốc tế và vay tổ chức tín dụng nước ngoài;
  • 2. Cân đối ngân sách nhà nước để cấp bù phí quản lý cho Cơ quan cho vay lại;
  • 3. Giám sát việc cho vay lại, sử dụng vốn vay và thực hiện thu hồi nợ (gốc, lãi) của Người vay lại và Cơ quan cho vay lại.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Right: Điều 11. Vay thương mại nước ngoài của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo, quyết toán, kiểm tra 1. Báo cáo, quyết toán của Người vay lại a) Người vay lại có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo, quyết toán tài chính theo quy định của Nhà nước và quy định tại Thông tư này; b) Định kỳ hàng quý, năm Người vay lại có trách nhiệm báo cáo Bộ Tài chính, Cơ quan cho vay lại về tình hình sử dụ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cơ chế tài chính sử dụng vốn vay nước ngoài của Chính phủ 1. Các chương trình, dự án đầu tư cơ sở hạ tầng, phúc lợi xã hội và các dự án thuộc lĩnh vực khác không có khả năng thu hồi vốn trực tiếp và là đối tượng chi của ngân sách nhà nước, bao gồm cả trường hợp ngân sách địa phương được vay lại vốn vay nước ngoài từ ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cơ chế tài chính sử dụng vốn vay nước ngoài của Chính phủ
  • Các chương trình, dự án đầu tư cơ sở hạ tầng, phúc lợi xã hội và các dự án thuộc lĩnh vực khác không có khả năng thu hồi vốn trực tiếp và là đối tượng chi của ngân sách nhà nước, bao gồm cả trường...
  • được cấp phát từ vốn vay nước ngoài theo cơ chế cấp phát vốn ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chế độ báo cáo, quyết toán, kiểm tra
  • 1. Báo cáo, quyết toán của Người vay lại
  • a) Người vay lại có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo, quyết toán tài chính theo quy định của Nhà nước và quy định tại Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2007/QĐ-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế huy động, cho vay và trả nợ vốn đối với Dự án Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất. 2. Bộ Tài chính, Ngân hàng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cho vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ 1. Bộ Tài chính tổ chức cho vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ thông qua các tổ chức được uỷ quyền là Quỹ hỗ trợ phát triển, các ngân hàng thương mại nhà nước và Ngân hàng Chính sách Xã hội (cơ quan cho vay lại). 2. Cơ quan cho vay lại có trách nhiệm quản lý và thu hồi vốn từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Cho vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ
  • 1. Bộ Tài chính tổ chức cho vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ thông qua các tổ chức được uỷ quyền là Quỹ hỗ trợ phát triển, các ngân hàng thương mại nhà nước và Ngân hàng Chính sách Xã hội (...
  • 2. Cơ quan cho vay lại có trách nhiệm quản lý và thu hồi vốn từ người vay lại để nộp vào Quỹ tích luỹ trả nợ nước ngoài, đồng thời được hưởng phí cho vay lại theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2007/QĐ-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế huy động, cho vay và trả nợ...
  • 2. Bộ Tài chính, Ngân hàng Phát triển Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định tại Thông tư này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh hoạt động vay, trả nợ nước ngoài và quản lý nợ nước ngoài của Việt Nam, trừ trường hợp vay, trả nợ nước ngoài của người cư trú là thể nhân Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vay nước ngoài: là các khoản vay do người cư trú ở một nước vay của người không cư trú. 2. Vay nước ngoài của Việt Nam: là các khoản vay ngắn hạn (có thời hạn vay đến một năm), trung và dài hạn (có thời hạn vay trên một năm), có hoặc không phải trả l...
Chương II Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA
Điều 3. Điều 3. Mục tiêu quản lý 1. Đáp ứng được các yêu cầu về huy động vốn của các thành phần kinh tế với chi phí thấp nhất cho đầu tư phát triển đất nước và cơ cấu lại nền kinh tế theo các định hướng, Chiến lược phát triển kinh tế, xã hội. 2. Đảm bảo quản lý, phân bổ và sử dụng vốn có hiệu quả, giảm thiểu rủi ro và áp lực đối với các nguồn...
Điều 4. Điều 4. Nội dung và nguyên tắc quản l‎ý 1. Chính phủ thống nhất quản lý toàn diện nợ nước ngoài của quốc gia, từ việc huy động, tiếp nhận, phân bổ sử dụng, quản lý, theo dõi và giám sát bằng các công cụ sau: a) Chiến lược nợ dài hạn, Chương trình quản lý nợ trung hạn và Kế hoạch hàng năm về vay, trả nợ nước ngoài của quốc gia được Thủ...
Chương III Chương III QUẢN LÝ VAY TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA KHU VỰC CÔNG
Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ