Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 18
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về đối tượng chịu thuế, đối tượng không chịu thuế; người nộp thuế; căn cứ tính thuế; đăng ký, khai, tính và nộp thuế; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế 1. Đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị. 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm: đất xây dựng khu công nghiệp; đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; đất khai thác, chế biến khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm. 3. Đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 3 của Luậ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bổ sung Chương thuộc cấp huyện quy định tại phụ lục số 01 như sau: 1. Chương 716 “Liên minh hợp tác xã”; 2. Chương 717 “Hội Chữ thập đỏ”; 3. Chương 718 “Hội Người cao tuổi”; 4. Chương 719 “Hội Người mù”; 5. Chương 720 “Hội Đông y”; 6. Chương 721 “Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin”; 7. Chương 722 “Hội Cựu thanh niên xung phong...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng chịu thuế
  • 1. Đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị.
  • 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm: đất xây dựng khu công nghiệp; đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; đất khai thác, chế biến khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xâ...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Bổ sung Chương thuộc cấp huyện quy định tại phụ lục số 01 như sau:
  • 1. Chương 716 “Liên minh hợp tác xã”;
  • 2. Chương 717 “Hội Chữ thập đỏ”;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu thuế
  • 1. Đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị.
  • 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm: đất xây dựng khu công nghiệp; đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; đất khai thác, chế biến khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xâ...
Target excerpt

Điều 3. Bổ sung Chương thuộc cấp huyện quy định tại phụ lục số 01 như sau: 1. Chương 716 “Liên minh hợp tác xã”; 2. Chương 717 “Hội Chữ thập đỏ”; 3. Chương 718 “Hội Người cao tuổi”; 4. Chương 719 “Hội Người mù”; 5. Ch...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không chịu thuế Đất phi nông nghiệp sử dụng không vào mục đích kinh doanh bao gồm: 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng bao gồm: đất giao thông, thủy lợi; đất xây dựng công trình văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao phục vụ lợi ích công cộng; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 2 của Luật này. 2. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung Chương thuộc cấp tỉnh quy định tại phụ lục số 01 như sau: 1. Chương 516 “Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật”; 2. Chương 517 “Liên hiệp các tổ chức hữu nghị”; 3. Chương 518 “Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật”; 4. Chương 519 “Hội Nhà văn”; 5. Chương 520 “Hội Nhà báo”; 6. Chương 521 “Hội Luật gia”; 7. Chương 522 “Hộ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Người nộp thuế
  • 1. Người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 2 của Luật này.
  • Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) thì người đang s...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Bổ sung Chương thuộc cấp tỉnh quy định tại phụ lục số 01 như sau:
  • 1. Chương 516 “Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật”;
  • 2. Chương 517 “Liên hiệp các tổ chức hữu nghị”;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Người nộp thuế
  • 1. Người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 2 của Luật này.
  • Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) thì người đang s...
Target excerpt

Điều 2. Bổ sung Chương thuộc cấp tỉnh quy định tại phụ lục số 01 như sau: 1. Chương 516 “Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật”; 2. Chương 517 “Liên hiệp các tổ chức hữu nghị”; 3. Chương 518 “Liên hiệp các hội văn họ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, ĐĂNG KÝ, KHAI, TÍNH VÀ NỘP THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế là giá tính thuế và thuế suất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giá tính thuế 1. Giá tính thuế đối với đất được xác định bằng diện tích đất tính thuế nhân với giá của 1m2 đất. 2. Diện tích đất tính thuế được quy định như sau: a) Diện tích đất tính thuế là diện tích đất thực tế sử dụng. Trường hợp có quyền sử dụng nhiều thửa đất ở thì diện tích đất tính thuế là tổng diện tích các thửa đất tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thuế suất 1. Thuế suất đối với đất ở bao gồm cả trường hợp sử dụng để kinh doanh áp dụng theo biểu thuế lũy tiến từng phần được quy định như sau: Bậc thuế Diện tích đất tính thuế (m2) Thuế suất (%) 1 Diện tích trong hạn mức 0,03 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức

Phần diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức 0,07 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần diện tích vượt trên 3 lần hạn mức

Phần diện tích vượt trên 3 lần hạn mức 0,15 2. Hạn mức đất ở làm căn cứ tính thuế là hạn mức giao đất ở mới theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành. Trường hợp đất ở đã có hạn mức theo quy định trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì áp dụng như sau: a) Trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký, khai, tính và nộp thuế 1. Người nộp thuế đăng ký, khai, tính và nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. 2. Người nộp thuế đăng ký, khai, tính và nộp thuế tại cơ quan thuế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh nơi có quyền sử dụng đất. Trường hợp ở vùng sâu, vùng xa, điều kiện đi lại khó khăn, người nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Miễn thuế 1. Đất của dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư; dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; dự án đầu tư thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; đất của doanh nghiệp sử dụng trên 50% số lao động là thương binh, bệnh binh....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giảm thuế Giảm 50% số thuế phải nộp cho các trường hợp sau đây: 1. Đất của dự án đầu tư thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư; dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; đất của doanh nghiệp sử dụng từ 20% đến 50% số lao động là thương binh, bệnh binh; 2. Đất ở trong hạn mức tại địa bàn có điều kiện kinh tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc miễn thuế, giảm thuế 1. Người nộp thuế được hưởng cả miễn thuế và giảm thuế đối với cùng một thửa đất thì được miễn thuế; người nộp thuế thuộc hai trường hợp được giảm thuế trở lên quy định tại Điều 10 của Luật này thì được miễn thuế. 2. Người nộp thuế đất ở chỉ được miễn thuế hoặc giảm thuế tại một nơi do người nộp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. 2. Các văn bản quy phạm pháp luật sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật này có hiệu lực: a) Pháp lệnh thuế nhà, đất năm 1992; b) Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh thuế nhà, đất năm 1994.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành những nội dung cần thiết của Luật này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2010./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định bổ sung, sửa đổi và hướng dẫn Mục lục ngân sách nhà nước
Điều 1. Điều 1. Bổ sung Chương thuộc trung ương quy định tại phụ lục số 01 như sau: 1. Chương 180 “Ban Quản lý Làng Văn hoá – Du lịch các dân tộc Việt Nam”; 2. Chương 181 “Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hoà Lạc”; 3. Chương 182 “Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam”; 4. Chương 183 “Liên hiệp (Uỷ ban toàn quốc liên hiệp) các hội văn họ...
Điều 4. Điều 4. Bổ sung Chương thuộc cấp xã quy định tại phụ lục số 01 như sau: 1. Chương 824 “Hội Chữ thập đỏ”; 2. Chương 825 “Hội Người cao tuổi”; 3. Chương 826 “Hội Khuyến học”.
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Mục, Tiểu mục quy định tại phụ lục số 03 như sau: 1. Huỷ bỏ Mục 0011 “Vay ngân sách cấp trên”. 2. Sửa đổi các Tiểu mục của Mục 1050 “Thuế thu nhập doanh nghiệp”, như sau: a) Huỷ bỏ các Tiểu mục: Tiểu mục 1054 “Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền thuê đất”; Tiểu mục 1058 “Thuế thu nhập doanh ngh...
Điều 6. Điều 6. Bổ sung mã dự án của Chương trình quốc gia về bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động (0270), như sau: Bổ sung mã số dự án 0278 “Hoạt động quản lý và giám sát Chương trình”.
Điều 7. Điều 7. Hướng dẫn hạch toán Mục lục Ngân sách nhà nước về một số nội dung sau: 1. Chi hoạt động xúc tiến đầu tư du lịch hạch toán vào Khoản 441 “Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch”. 2. Chi hoạt động dân số và kế hoạch hoá gia đình hạch toán vào K...
Điều 8. Điều 8. Hiệu lực và tổ chức thực hiện: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 12 năm 2011. Việc hạch toán chi tiết theo từng Chương quy định tại các Điều 1, 2, 3 và Điều 4 Thông tư này được thực hiện từ năm ngân sách 2012 và tuỳ theo tình hình tổ chức thực tế tại các Bộ, cơ quan trung ương và các địa phương, cụ thể: a) N...