Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
48/2010/QH12
Right document
Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư vào hoạt động Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
12/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư vào hoạt động Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư vào hoạt động Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về đối tượng chịu thuế, đối tượng không chịu thuế; người nộp thuế; căn cứ tính thuế; đăng ký, khai, tính và nộp thuế; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Luật này quy định về đối tượng chịu thuế, đối tượng không chịu thuế; người nộp thuế; căn cứ tính thuế; đăng ký, khai, tính và nộp thuế; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu thuế 1. Đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị. 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm: đất xây dựng khu công nghiệp; đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; đất khai thác, chế biến khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm. 3. Đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 3 của Luậ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Giao Sở Khoa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định một số chính sách và...
- Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện.
- Điều 2. Đối tượng chịu thuế
- 1. Đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị.
- 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm: đất xây dựng khu công nghiệp; đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; đất khai thác, chế biến khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xâ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không chịu thuế Đất phi nông nghiệp sử dụng không vào mục đích kinh doanh bao gồm: 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng bao gồm: đất giao thông, thủy lợi; đất xây dựng công trình văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao phục vụ lợi ích công cộng; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; đất...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - VPCP (I.II); - Bộ KHCN; - Cục Kiểm tra văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Điều 3. Đối tượng không chịu thuế
- Đất phi nông nghiệp sử dụng không vào mục đích kinh doanh bao gồm:
- 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng bao gồm: đất giao thông, thủy lợi
Left
Điều 4.
Điều 4. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 2 của Luật này. 2. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ nâng cao năng lực cạnh tranh của cơ sở 1. Hỗ trợ chi phí xây dựng và áp dụng các hệ thống quản lý tiên tiến theo các tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 14000, ISO 22000, ISO 50000, GMP, HACCP, ISO/TCVN 17025, SQF, GlobalGAP, VietGAP, ASC, BAP,… Hỗ trợ chi phí tư vấn và chứng nhận lần đầu cho mỗi hệ thống khi xây dựng, áp dụng. -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ nâng cao năng lực cạnh tranh của cơ sở
- Hỗ trợ chi phí xây dựng và áp dụng các hệ thống quản lý tiên tiến theo các tiêu chuẩn:
- ISO 9001, ISO 14000, ISO 22000, ISO 50000, GMP, HACCP, ISO/TCVN 17025, SQF, GlobalGAP, VietGAP, ASC, BAP,… Hỗ trợ chi phí tư vấn và chứng nhận lần đầu cho mỗi hệ thống khi xây dựng, áp dụng.
- Điều 4. Người nộp thuế
- 1. Người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 2 của Luật này.
- Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) thì người đang s...
Left
Chương II
Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, ĐĂNG KÝ, KHAI, TÍNH VÀ NỘP THUẾ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH VÀ CƠ CHẾ KHUYẾN KHÍCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH VÀ CƠ CHẾ KHUYẾN KHÍCH
- CĂN CỨ TÍNH THUẾ, ĐĂNG KÝ, KHAI, TÍNH VÀ NỘP THUẾ
Left
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế là giá tính thuế và thuế suất.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp, tư vấn khoa học công nghệ, tham gia Giải thưởng Chất lượng Quốc gia, Giải thưởng Chất lượng Châu Á - Thái Bình Dương và hội chợ triển lãm liên quan đến khoa học và công nghệ, cụ thể: 1. Chi phí đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp, bao gồm: sáng chế/giải pháp hữu ích, nhãn hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp, tư vấn khoa học công nghệ, tham gia Giải thưởng Chất lượng Quốc gia, Giải thưởng Chất lượng Châu Á
- Thái Bình Dương và hội chợ triển lãm liên quan đến khoa học và công nghệ, cụ thể:
- 1. Chi phí đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp, bao gồm: sáng chế/giải pháp hữu ích, nhãn hiệu thông thường, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, kiểu dáng công nghiệp.
- Điều 5. Căn cứ tính thuế
- Căn cứ tính thuế là giá tính thuế và thuế suất.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giá tính thuế 1. Giá tính thuế đối với đất được xác định bằng diện tích đất tính thuế nhân với giá của 1m2 đất. 2. Diện tích đất tính thuế được quy định như sau: a) Diện tích đất tính thuế là diện tích đất thực tế sử dụng. Trường hợp có quyền sử dụng nhiều thửa đất ở thì diện tích đất tính thuế là tổng diện tích các thửa đất tí...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 1. Ưu đãi về tiền thuê đất. Cơ sở có đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ được miễn thuê đất trong cả thời hạn thuê trong các trường hợp sau: - Đất xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa học của doanh nghiệp khoa học và công nghệ nếu đáp ứng được các điều kiện liên quan (n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- 1. Ưu đãi về tiền thuê đất.
- Cơ sở có đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ được miễn thuê đất trong cả thời hạn thuê trong các trường hợp sau:
- Điều 6. Giá tính thuế
- 1. Giá tính thuế đối với đất được xác định bằng diện tích đất tính thuế nhân với giá của 1m2 đất.
- 2. Diện tích đất tính thuế được quy định như sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Thuế suất 1. Thuế suất đối với đất ở bao gồm cả trường hợp sử dụng để kinh doanh áp dụng theo biểu thuế lũy tiến từng phần được quy định như sau: Bậc thuế Diện tích đất tính thuế (m2) Thuế suất (%) 1 Diện tích trong hạn mức 0,03 2
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục đăng ký hỗ trợ tại Điều 4, Điều 5 Quy định này Các cơ sở để được hưởng chính sách hỗ trợ từ quy định này phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau: 1. Đang hoạt động sản xuất, kinh doanh và tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của nhà nước; 2. Không nằm trong các chương trình, dự án, kế hoạch khác và đã được ngân sách nhà n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thủ tục đăng ký hỗ trợ tại Điều 4, Điều 5 Quy định này
- Các cơ sở để được hưởng chính sách hỗ trợ từ quy định này phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:
- 1. Đang hoạt động sản xuất, kinh doanh và tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của nhà nước;
- Điều 7. Thuế suất
- 1. Thuế suất đối với đất ở bao gồm cả trường hợp sử dụng để kinh doanh áp dụng theo biểu thuế lũy tiến từng phần được quy định như sau:
- Diện tích đất tính thuế (m2)
Left
Phần diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức
Phần diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức 0,07 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần diện tích vượt trên 3 lần hạn mức
Phần diện tích vượt trên 3 lần hạn mức 0,15 2. Hạn mức đất ở làm căn cứ tính thuế là hạn mức giao đất ở mới theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành. Trường hợp đất ở đã có hạn mức theo quy định trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì áp dụng như sau: a) Trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký, khai, tính và nộp thuế 1. Người nộp thuế đăng ký, khai, tính và nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. 2. Người nộp thuế đăng ký, khai, tính và nộp thuế tại cơ quan thuế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh nơi có quyền sử dụng đất. Trường hợp ở vùng sâu, vùng xa, điều kiện đi lại khó khăn, người nộ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục đăng ký miễn, giảm tiền thuê đất; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 1. Hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất bao gồm: a) Đơn đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, ghi rõ: diện tích đất thuê; thời hạn thuê đất; lý do miễn, giảm và thời hạn miễn giảm tiền thuê đất. b) Tờ khai tiền thuê đất theo quy định. c) Dự án đầu tư được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thủ tục đăng ký miễn, giảm tiền thuê đất; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- 1. Hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất bao gồm:
- a) Đơn đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, ghi rõ: diện tích đất thuê; thời hạn thuê đất; lý do miễn, giảm và thời hạn miễn giảm tiền thuê đất.
- Điều 8. Đăng ký, khai, tính và nộp thuế
- 1. Người nộp thuế đăng ký, khai, tính và nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
- 2. Người nộp thuế đăng ký, khai, tính và nộp thuế tại cơ quan thuế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh nơi có quyền sử dụng đất.
- Left: Việc đăng ký, khai, tính và nộp thuế được quy định như sau: Right: b) Tờ khai tiền thuê đất theo quy định.
Left
Chương III
Chương III MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ
Left
Điều 9.
Điều 9. Miễn thuế 1. Đất của dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư; dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; dự án đầu tư thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; đất của doanh nghiệp sử dụng trên 50% số lao động là thương binh, bệnh binh....
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự và thời hạn xét hỗ trợ, ưu đãi 1. Trình tự và thời gian xét hỗ trợ Điều 4, Điều 5 Quy định này a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ đăng ký của cơ sở. b) Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gửi trực tiếp tại bộ phận một cửa tại Sở Khoa học và Công nghệ trong giờ hành chính....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trình tự và thời hạn xét hỗ trợ, ưu đãi
- 1. Trình tự và thời gian xét hỗ trợ Điều 4, Điều 5 Quy định này
- a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ đăng ký của cơ sở.
- Điều 9. Miễn thuế
- 1. Đất của dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư
- dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế
Left
Điều 10.
Điều 10. Giảm thuế Giảm 50% số thuế phải nộp cho các trường hợp sau đây: 1. Đất của dự án đầu tư thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư; dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; đất của doanh nghiệp sử dụng từ 20% đến 50% số lao động là thương binh, bệnh binh; 2. Đất ở trong hạn mức tại địa bàn có điều kiện kinh tế...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung, chấm dứt hỗ trợ, ưu đãi 1. Trường hợp cơ sở đã được hưởng các mức ưu đãi theo những điều kiện đã đăng ký nhưng trong quá trình thực hiện, cơ sở có sự thay đổi về những điều kiện đã đăng ký dẫn đến thay đổi các mức ưu đãi thì chậm nhất trong thời hạn 05 ngày, cơ sở phải báo bằng văn bản với cơ quan đã cấp q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung, chấm dứt hỗ trợ, ưu đãi
- Trường hợp cơ sở đã được hưởng các mức ưu đãi theo những điều kiện đã đăng ký nhưng trong quá trình thực hiện, cơ sở có sự thay đổi về những điều kiện đã đăng ký dẫn đến thay đổi các mức ưu đãi thì...
- Trường hợp các nội dung được hỗ trợ, ưu đãi có nhiều mức hỗ trợ, ưu đãi, cơ sở được hưởng các mức độ ưu đãi khác nhau quy định tại các văn bản pháp luật khác nhau thì cơ sở có quyền lựa chọn cho mì...
- Điều 10. Giảm thuế
- Giảm 50% số thuế phải nộp cho các trường hợp sau đây:
- 1. Đất của dự án đầu tư thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư; dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; đất của doanh nghiệp sử dụng từ 20% đến 50% số lao động là thương binh,...
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguyên tắc miễn thuế, giảm thuế 1. Người nộp thuế được hưởng cả miễn thuế và giảm thuế đối với cùng một thửa đất thì được miễn thuế; người nộp thuế thuộc hai trường hợp được giảm thuế trở lên quy định tại Điều 10 của Luật này thì được miễn thuế. 2. Người nộp thuế đất ở chỉ được miễn thuế hoặc giảm thuế tại một nơi do người nộp...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý kinh phí hỗ trợ 1. Việc quản lý kinh phí hỗ trợ phải thực hiện đúng theo quy định hiện hành của Nhà nước; 2. Các trường hợp sử dụng nguồn hỗ trợ sai mục đích hoặc không đúng đối tượng đã đăng ký thì sẽ bị thu hồi; 3. Kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ được phân bổ hàng năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quản lý kinh phí hỗ trợ
- 1. Việc quản lý kinh phí hỗ trợ phải thực hiện đúng theo quy định hiện hành của Nhà nước;
- 2. Các trường hợp sử dụng nguồn hỗ trợ sai mục đích hoặc không đúng đối tượng đã đăng ký thì sẽ bị thu hồi;
- Điều 11. Nguyên tắc miễn thuế, giảm thuế
- 1. Người nộp thuế được hưởng cả miễn thuế và giảm thuế đối với cùng một thửa đất thì được miễn thuế; người nộp thuế thuộc hai trường hợp được giảm thuế trở lên quy định tại Điều 10 của Luật này thì...
- 2. Người nộp thuế đất ở chỉ được miễn thuế hoặc giảm thuế tại một nơi do người nộp thuế lựa chọn, trừ trường hợp quy định tại khoản 9 Điều 9 và khoản 4 Điều 10 của Luật này.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. 2. Các văn bản quy phạm pháp luật sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật này có hiệu lực: a) Pháp lệnh thuế nhà, đất năm 1992; b) Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh thuế nhà, đất năm 1994.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ sở được hưởng các ưu đãi và kịp thời phát hiện, ngăn chặn các hành vi gian dối, lợi dụng để được hưởng ưu đãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ sở được hưởng các ưu đãi và kịp thời phát hiện, ngăn chặn các...
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.
- 2. Các văn bản quy phạm pháp luật sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật này có hiệu lực:
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành những nội dung cần thiết của Luật này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2010./.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xét hỗ trợ kinh phí, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy trình và thủ tục xét hỗ trợ tại Điều 4, Điều 5 Quy định này; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh xét ưu đãi, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy trình và thủ tục xét ưu đãi về tiền thuê đất và thuế sử dụng đất. Trong quá trình th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xét hỗ trợ kinh phí, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy trình và thủ tục xét hỗ trợ tại Điều 4, Điều 5 Quy định này
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh xét ưu đãi, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy trình và thủ tục xét ưu đãi về tiền thuê đất và thuế sử dụng đất. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng m...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 13. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
- Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành những nội dung cần thiết của Luật này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước.
- Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2010./.
Unmatched right-side sections