Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ

Open section

Tiêu đề

Quyết định 3619/QĐ-SGTVT năm 2011 về Quy chế phối hợp kiểm tra hoạt động kinh doanh vận tải tuyến cố định và hoạt động khai thác bến xe liên tỉnh giữa Ban Quản lý bến xe vận tải hành khách thành phố và Thanh tra Sở Giao thông vận tải do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 3619/QĐ-SGTVT năm 2011 về Quy chế phối hợp kiểm tra hoạt động kinh doanh vận tải tuyến cố định và hoạt động khai thác bến xe liên tỉnh giữa Ban Quản lý bến xe vận tải hành khách thành ph...
Removed / left-side focus
  • Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý, khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; quản lý, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp về kiểm tra hoạt động kinh doanh vận tải tuyến cố định và hoạt động khai thác bến xe liên tỉnh giữa Ban Quản lý các bến xe vận tải hành khách thành phố và Thanh tra Sở Giao thông vận tải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp về kiểm tra hoạt động kinh doanh vận tải tuyến cố định và hoạt động khai thác bến xe liên tỉnh giữa Ban Quản lý các bến xe vận tải hành khách thành...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về quản lý, khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; quản lý, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý và hoạt động khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; quản lý, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý và hoạt động khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; quản lý, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đườn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bến xe ô tô khách (bến xe khách) là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách. 2. Bến xe ô tô hàng (bến xe hàng) là công trình thuộc kết cấu h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Trưởng phòng Quản lý vận tải đường bộ Sở, Chánh Thanh tra Sở, Trưởng Ban Quản lý các bến xe vận tải hành khách Thành phố, Trưởng các Phòng nghiệp vụ Sở có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: -Như điều 3; -UBND TP.HCM “thay báo cáo”; -Sở Tư pháp; -Thường trực Đảng ủy Sở; -Ban Giám đốc Sở;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ông (Bà) Trưởng phòng Quản lý vận tải đường bộ Sở, Chánh Thanh tra Sở, Trưởng Ban Quản lý các bến xe vận tải hành khách Thành phố, Trưởng các Phòng nghiệp vụ Sở có liên quan chịu trách nhiệm th...
  • -UBND TP.HCM “thay báo cáo”;
  • -Thường trực Đảng ủy Sở;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Bến xe ô tô khách (bến xe khách) là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy hoạch bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ 1. Yêu cầu chung: a) Phù hợp với quy hoạch giao thông vận tải đường bộ đã được phê duyệt; b) Thuận lợi trong việc kết nối giao thông và chuyển tiếp với các phương thức vận tải khác, đáp ứng nhu cầu đi lại của hành khách, lưu thông hàng hóa tại địa phương và khu vực; c) Công bố công kh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phối hợp Trong phạm vi trách nhiệm quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý và Thanh tra Sở GTVT căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao thực hiện công tác theo các nội dung chính như sau: 1. Thực hiện công tác tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động hoạt động kinh doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung phối hợp
  • Trong phạm vi trách nhiệm quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý và Thanh tra Sở GTVT căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao thực hiện công tác theo các nội dung chính n...
  • Thực hiện công tác tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động hoạt động kinh doanh vận tải tuyến cố định và hoạt động khai thác bến xe liên tỉnh nghiêm chỉnh chấp hành Luật Gia...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy hoạch bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ
  • 1. Yêu cầu chung:
  • a) Phù hợp với quy hoạch giao thông vận tải đường bộ đã được phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư xây dựng, quản lý khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ 1. Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng mới hoặc đầu tư nâng cấp, cải tạo bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ. 2. Việc khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ do doanh nghiệp, hợp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Ban Quản lý. 1. Chủ trì phối hợp với Thanh tra Sở GTVT trong công tác kiểm tra việc chấp hành các quy định về vận tải tại bến, kiểm tra hoạt động kinh doanh khai thác bến; khi phát hiện hành vi vi phạm như sử dụng các loại giấy tờ của phương tiện hoặc giấy phép lái xe không do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc có n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Ban Quản lý.
  • 1. Chủ trì phối hợp với Thanh tra Sở GTVT trong công tác kiểm tra việc chấp hành các quy định về vận tải tại bến, kiểm tra hoạt động kinh doanh khai thác bến
  • khi phát hiện hành vi vi phạm như sử dụng các loại giấy tờ của phương tiện hoặc giấy phép lái xe không do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc có nhưng đã hết hạn sử dụng thì Ban Quản lý bến đề nghị Than...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đầu tư xây dựng, quản lý khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ
  • 1. Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng mới hoặc đầu tư nâng cấp, cải tạo bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ.
  • 2. Việc khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ do doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ BẾN XE

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ BẾN XE
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với bến xe 1. Bến xe phải được xây dựng phù hợp với quy hoạch đã được phê duyệt. 2. Đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn cho người, hàng hóa và phương tiện trong bến xe và khi ra, vào bến. 3. Bến xe phải xây dựng theo quy chuẩn tương ứng với từng loại bến xe.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Thanh tra Sở GTVT 1. Phối hợp với Ban Quản lý trong công tác kiểm tra tại các doanh nghiệp khai thác bến, lập biên bản xử lý vi phạm hành chính theo thẩm quyền; theo đề nghị của Đội trưởng các Đội công tác của Ban Quản lý tại các bến xe khi phát hiện chủ phương tiện hoặc người điều khiển phương tiện có hành vi v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Thanh tra Sở GTVT
  • 1. Phối hợp với Ban Quản lý trong công tác kiểm tra tại các doanh nghiệp khai thác bến, lập biên bản xử lý vi phạm hành chính theo thẩm quyền
  • theo đề nghị của Đội trưởng các Đội công tác của Ban Quản lý tại các bến xe khi phát hiện chủ phương tiện hoặc người điều khiển phương tiện có hành vi vi phạm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu đối với bến xe
  • 1. Bến xe phải được xây dựng phù hợp với quy hoạch đã được phê duyệt.
  • 2. Đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn cho người, hàng hóa và phương tiện trong bến xe và khi ra, vào bến.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy chuẩn bến xe 1. Quy chuẩn bến xe khách: Bến xe khách được phân thành 6 loại tương ứng với quy chuẩn từng loại tại bảng sau: TT Tiêu chí phân loại Đơn vị tính Loại bến xe Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 Loại 6 1 Tổng diện tích (tối thiểu) m2 15.000 10.000 5.000 2.500 1.500 500 2 Số vị trí đỗ xe đón, trả hành khách (tối th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trong quá trình thực nhiệm vụ, Ban Quản lý và Thanh tra Sở GTVT có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ theo quy chế phối hợp trên. Trường hợp cần sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị hoặc kinh phí (nếu có) trong công tác phối hợp, các cơ quan bàn bạc, thống nhất hoặc thỏa thuận trên nguyên tắc hỗ trợ hoặc theo chế độ hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực nhiệm vụ, Ban Quản lý và Thanh tra Sở GTVT có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ theo quy chế phối hợp trên.
  • Trường hợp cần sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị hoặc kinh phí (nếu có) trong công tác phối hợp, các cơ quan bàn bạc, thống nhất hoặc thỏa thuận trên nguyên tắc hỗ trợ hoặc theo chế độ hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy chuẩn bến xe
  • 1. Quy chuẩn bến xe khách:
  • Bến xe khách được phân thành 6 loại tương ứng với quy chuẩn từng loại tại bảng sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung kinh doanh tại bến xe 1. Nội dung kinh doanh bến xe khách: a) Dịch vụ phục vụ xe ra, vào bến xe; b) Cho thuê quầy bán xe hoặc nhận ủy thác bán vé; c) Dịch vụ cho thuê nơi đỗ xe ô tô qua đêm; d) Dịch vụ cho thuê mặt bằng kinh doanh phục vụ hoạt động vận tải hành khách trong bến xe; đ) Kinh doanh các dịch vụ phục vụ phươ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Định kỳ 03 tháng một lần, Ban Quản lý chủ trì cùng Thanh tra Sở GTVT có cuộc họp sơ kết để kiểm điểm, đánh giá kết quả thực hiện công tác phối hợp theo Quy chế phối hợp này. Thông qua kiểm điểm, tập trung vào việc tìm ra các biện pháp để thực hiện tốt hơn, đạt hiệu quả hơn trong công tác quản lý trong thời gian tiếp theo. Kết q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Định kỳ 03 tháng một lần, Ban Quản lý chủ trì cùng Thanh tra Sở GTVT có cuộc họp sơ kết để kiểm điểm, đánh giá kết quả thực hiện công tác phối hợp theo Quy chế phối hợp này.
  • Thông qua kiểm điểm, tập trung vào việc tìm ra các biện pháp để thực hiện tốt hơn, đạt hiệu quả hơn trong công tác quản lý trong thời gian tiếp theo.
  • Kết quả thực hiện phải lập thành văn bản báo cáo về Sở Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung kinh doanh tại bến xe
  • 1. Nội dung kinh doanh bến xe khách:
  • a) Dịch vụ phục vụ xe ra, vào bến xe;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Công bố đưa bến xe vào khai thác 1. Hồ sơ đề nghị công bố gồm: a) Giấy đề nghị công bố đưa bến xe vào khai thác (theo mẫu quy định tại Phụ lục số 1); b) Sơ đồ mặt bằng tổng thể bến xe; c) Biên bản nghiệm thu các tiêu chí theo quy chuẩn bến xe. 2. Quy trình xử lý hồ sơ: a) Chậm nhất trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Định kỳ 06 tháng một lần, Sở Giao thông vận tải chủ trì giao ban với các cơ quan nhằm đánh giá, kiểm điểm công tác phối hợp và chỉ đạo kế hoạch phối hợp hoạt động trong thời gian tiếp theo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Định kỳ 06 tháng một lần, Sở Giao thông vận tải chủ trì giao ban với các cơ quan nhằm đánh giá, kiểm điểm công tác phối hợp và chỉ đạo kế hoạch phối hợp hoạt động trong thời gian tiếp theo.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Công bố đưa bến xe vào khai thác
  • 1. Hồ sơ đề nghị công bố gồm:
  • a) Giấy đề nghị công bố đưa bến xe vào khai thác (theo mẫu quy định tại Phụ lục số 1);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý khai thác, kinh doanh bến xe khách 1. Trách nhiệm: a) Là đơn vị kinh doanh chịu sự quản lý của các cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải và các cơ quan quản lý chức năng khác; b) Thực hiện thời gian biểu chạy xe do cơ quan quản lý tuyến ban hành và các quy định khác về quản...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế phối hợp này, có vấn đề phát sinh vướng mắc, khó khăn các cơ quan kịp thời báo cáo Sở Giao thông vận tải để có chỉ đạo giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế phối hợp này, có vấn đề phát sinh vướng mắc, khó khăn các cơ quan kịp thời báo cáo Sở Giao thông vận tải để có chỉ đạo giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý khai thác, kinh doanh bến xe khách
  • 1. Trách nhiệm:
  • a) Là đơn vị kinh doanh chịu sự quản lý của các cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải và các cơ quan quản lý chức năng khác;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị kinh doanh vận tải tại bến xe khách. 1. Trách nhiệm: a) Chấp hành các quy định liên quan đến vận tải hành khách bằng xe ô tô và các quy định khác liên quan đến trật tự an toàn phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tại bến xe; b) Niêm yết tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ và cam kết thực hiện t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích thực hiện công tác phối hợp Nhằm tăng cường trách nhiệm phối hợp trong hoạt động giữa Ban Quản lý các bến xe vận tải hành khách Thành phố (gọi tắt là Ban Quản lý) và Thanh tra Sở Giao thông vận tải (gọi tắt là Thanh tra Sở GTVT); nâng cao chất lượng, hiệu quả trong công tác quản lý nhà nước chuyên ngành về vận tải khác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích thực hiện công tác phối hợp
  • Nhằm tăng cường trách nhiệm phối hợp trong hoạt động giữa Ban Quản lý các bến xe vận tải hành khách Thành phố (gọi tắt là Ban Quản lý) và Thanh tra Sở Giao thông vận tải (gọi tắt là Thanh tra Sở GTVT)
  • nâng cao chất lượng, hiệu quả trong công tác quản lý nhà nước chuyên ngành về vận tải khách tuyến cố định thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị kinh doanh vận tải tại bến xe khách.
  • 1. Trách nhiệm:
  • a) Chấp hành các quy định liên quan đến vận tải hành khách bằng xe ô tô và các quy định khác liên quan đến trật tự an toàn phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tại bến xe;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm và quyền hạn của hành khách tại bến xe 1. Trách nhiệm: a) Chấp hành nội quy và sự hướng dẫn của nhân viên bến xe, lái xe, nhân viên phục vụ trên xe; lên, xuống xe theo sự hướng dẫn của nhân viên bến xe; b) Chấp hành các quy định về giữ gìn trật tự, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong bến xe; c) Không mang...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế phối hợp này xác định những nội dung, nguyên tắc và mối quan hệ trong hoạt động phối hợp giữa Ban Quản lý và Thanh tra Sở GTVT trong công tác quản lý vận tải khách tuyến cố định tại các bến xe liên tỉnh trên địa bàn Thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy chế phối hợp này xác định những nội dung, nguyên tắc và mối quan hệ trong hoạt động phối hợp giữa Ban Quản lý và Thanh tra Sở GTVT trong công tác quản lý vận tải khách tuyến cố định tại các bến...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm và quyền hạn của hành khách tại bến xe
  • 1. Trách nhiệm:
  • a) Chấp hành nội quy và sự hướng dẫn của nhân viên bến xe, lái xe, nhân viên phục vụ trên xe; lên, xuống xe theo sự hướng dẫn của nhân viên bến xe;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ BÃI ĐỖ XE

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC VÀ THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC VÀ THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ BÃI ĐỖ XE
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Yêu cầu đối với bãi đỗ xe 1. Đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn, phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường trong khu vực bãi đỗ xe. 2. Cổng ra, vào bãi đỗ xe phải được bố trí bảo đảm an toàn giao thông và không gây ùn tắc giao thông.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Công tác phối hợp hoạt động giữa Ban Quản lý và Thanh tra Sở GTVT được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mỗi cơ quan theo các quy định chuyên ngành về giao thông vận tải đường bộ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải. Thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
  • Công tác phối hợp hoạt động giữa Ban Quản lý và Thanh tra Sở GTVT được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mỗi cơ quan theo các quy định chuyên ngành về giao thông vận tải đường...
  • Thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn đã được quy định cho mỗi cơ quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Yêu cầu đối với bãi đỗ xe
  • 1. Đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn, phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường trong khu vực bãi đỗ xe.
  • 2. Cổng ra, vào bãi đỗ xe phải được bố trí bảo đảm an toàn giao thông và không gây ùn tắc giao thông.
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nội dung kinh doanh tại bãi đỗ xe 1. Dịch vụ trông giữ phương tiện. 2. Tổ chức các dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện. 3. Kinh doanh các dịch vụ khác có liên quan đến trông giữ phương tiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị quản lý khai thác, kinh doanh bãi đỗ xe 1. Trách nhiệm: a) Bảo đảm trật tự, an toàn, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ tại bãi đỗ xe; b) Niêm yết công khai giá các dịch vụ tại bãi đỗ xe; c) Phải bồi thường thiệt hại cho người gửi xe nếu để xảy ra mất mát, hư hỏng phương tiện nhận gửi; d)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ phương tiện hoặc lái xe tại bãi đỗ xe 1. Trách nhiệm: a) Thực hiện theo nội quy của bãi đỗ xe; b) Không mang theo hàng hóa, các chất, vật liệu thuộc diện Nhà nước cấm tàng trữ, cấm sử dụng và cấm lưu thông; c) Bảo đảm an ninh trật tự và vệ sinh môi trường trong bãi đỗ xe; d) Thực hiện theo hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ TRẠM DỪNG NGHỈ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Yêu cầu đối với trạm dừng nghỉ 1. Trạm dừng nghỉ phải được xây dựng phù hợp với quy hoạch hệ thống trạm dừng nghỉ đã được phê duyệt, phù hợp với quy chuẩn trạm dừng nghỉ quy định tại Điều 18 Thông tư này. 2. Đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn, phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy chuẩn trạm dừng nghỉ Trạm dừng nghỉ được phân thành 3 loại tương ứng với quy chuẩn của từng loại như sau: TT Tiêu chí Đơn vị tính Loại trạm dừng nghỉ Loại 1 Loại 2 Loại 3 1 Tổng diện tích (tối thiểu) m2 10.000 5.000 3.000 2 Diện tích đỗ xe (tối thiểu) m2 5.000 2.500 1.500 3 Văn phòng làm việc Bình quân 4,5 m2/người 4 Diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nội dung kinh doanh tại trạm dừng nghỉ 1. Dịch vụ phục vụ hành khách và phương tiện khi dừng nghỉ. 2. Kinh doanh các dịch vụ khác có liên quan đến hành khách và ô tô theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác 1. Hồ sơ đề nghị công bố gồm: a) Giấy đề nghị công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác (theo mẫu quy định tại Phụ lục số 1); b) Sơ đồ mặt bằng tổng thể, thiết kế kỹ thuật trạm dừng nghỉ; c) Biên bản nghiệm thu các tiêu chí theo quy chuẩn trạm dừng nghỉ; 2. Quy trình xử lý hồ sơ: a) Chậm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị khai thác, kinh doanh trạm dừng nghỉ 1. Trách nhiệm: a) Bảo đảm trật tự, an toàn, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ tại trạm dừng nghỉ; b) Niêm yết công khai giá dịch vụ tại trạm dừng nghỉ; c) Chịu sự quản lý của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền; d) Định kỳ báo cáo tình hình hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm, quyền hạn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe và hành khách tại trạm dừng nghỉ 1. Trách nhiệm: a) Giữ gìn an ninh trật tự, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy, nổ trong khu vực trạm dừng nghỉ; b) Chấp hành nội quy và hướng dẫn của nhân viên tại trạm dừng nghỉ; 2. Quyền hạn: a) Được cung cấp các thông tin về giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Đại lý bán vé 1. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Hợp đồng đại lý bán vé với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định trong đó có các quy định cụ thể về nghĩa vụ, quyền hạn của các bên, tiền công bán vé. 3. Hướng dẫn hành khách đến bến xe để đi xe. 4. Tổ chức, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đại lý vận tải 1. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Đơn vị kinh doanh đại lý vận tải được hưởng tiền công dịch vụ đại lý vận tải theo thỏa thuận với chủ hàng và được ghi trong hợp đồng. 3. Tổ chức, cá nhân kinh doanh đại lý vận tải chịu sự quản lý chuyên ngành của Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng 1. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ gom hàng, dịch vụ chuyển tải hoặc kho hàng phải bảo quản hàng hóa theo quy định của chủ hàng và phải có hợp đồng về việc gom hàng, chuyển tải hàng hoặc cho thuê kho hàng với chủ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ 1. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ phải bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình thực hiện cứu hộ và chấp hành theo sự điều khiển giao thông của lực lượng chuyên ngành. 3. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ cứu hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành đối với hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và các dịch vụ hỗ trợ vận tải trong phạm vi cả nước. 2. Tổ chức thanh tra kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và các dịch vụ hỗ trợ vận tải tại địa phương. 2. Tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ, đột xuất đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan tham mưu có liên quan, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải, Thanh tra đường bộ theo thẩm quyền của mình thực hiện thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định về quản lý, khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; quản lý, kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định tại Thông tư này tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý như sau: 1. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định hiện hành. 2. Đơn vị kinh doanh vận tải nếu vi phạm nghiêm trọng hoặc vi phạm nhiều lần đã chấn chỉnh, nhắc nhở mà không khắc phục sẽ bị xử lý giảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân kinh doanh, khai thác bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; đơn vị kinh doanh vận tải; hành khách đi xe và những người có liên quan có quyền khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật về việc cơ quan quản lý Nhà nước, cá nhân thi hành công vụ, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định sau: a) Quyết định số 08/2005/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về ban hành quy định về bến xe ô tô khách; b) Quyết định số 15/2007/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.