Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 16
Right-only sections 2

Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội

24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I TRỢ CẤP, TRỢ GIÚP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng 1. Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp xã hội hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP và được sửa đổi theo các khoản 1, 2 và 3 Điều 1 Nghị định số 13/2010/NĐ-CP, nay hướng dẫn thêm như sau: a) Người từ 85 tuổi trở lên đang h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương và được cân đối giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm để các địa phương, đơn vị thực hiện. Riêng năm 2010, kinh phí trợ cấp hàng tháng cho đối tượng tăng thêm được chi từ nguồn dự phòng tăng lương của các địa phương; trường hợp địa phương không đủ nguồn để chi thực hiện, ngân...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đối tượng
  • Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp xã hội hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP và được sửa đổi theo cá...
  • a) Người từ 85 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng mà không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội vẫn được hưởng trợ cấp xã hội the...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương và được cân đối giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm để các địa phương, đơn vị thực hiện. Riêng năm 2010, kinh phí trợ cấp hàng tháng c...
  • trường hợp địa phương không đủ nguồn để chi thực hiện, ngân sách tỉnh cấp bổ sung cho địa phương để thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng
  • Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp xã hội hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP và được sửa đổi theo cá...
  • a) Người từ 85 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng mà không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội vẫn được hưởng trợ cấp xã hội the...
Target excerpt

Điều 4. Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương và được cân đối giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm để các địa phương, đơn vị thực hiện. Riêng năm 2010, kinh phí trợ cấp hàng tháng cho đối tượng tăng th...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Xác định trợ cấp, trợ giúp 1. Trợ cấp, trợ giúp xã hội thường xuyên a) Đối với tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Bộ, ngành, đoàn thể ở Trung ương áp dụng mức chuẩn quy định tại Điều 7 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP, được sửa đổi theo khoản 4 Điều 1 Nghị định số 13/2010/NĐ-CP thì mức trợ cấp xã...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: 1. Chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên: a) Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng như sau: - Mức 300.000 đồng (hệ số 1) áp dụng đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng, sống trong nhà xã hội tại...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Xác định trợ cấp, trợ giúp
  • 1. Trợ cấp, trợ giúp xã hội thường xuyên
  • a) Đối với tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
  • - Mức 300.000 đồng (hệ số 1) áp dụng đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng, sống trong nhà xã hội tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý.
  • - Mức 400.000 đồng (hệ số 1) áp dụng đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Xác định trợ cấp, trợ giúp
  • a) Đối với tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Bộ, ngành, đoàn thể ở Trung ương áp dụng mức chuẩn quy định tại Điều 7 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP, được sửa đổi theo khoản 4 Điều 1 Nghị định số 13/2010/NĐ-CP thì mức trợ cấp xã hội...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Trợ cấp, trợ giúp xã hội thường xuyên Right: 1. Chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên:
  • Left: Tỉnh H có mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng là 180.000 đồng. Right: a) Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng như sau:
Target excerpt

Điều 1. Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: 1. Chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên: a) Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng như...

left-only unmatched

Chương II

Chương II HỒ SƠ, THỦ TỤC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Hồ sơ trợ cấp xã hội thường xuyên 1. Hồ sơ trợ cấp xã hội tại cộng đồng đối với đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 9 Điều 4 và đối tượng sống ở nhà xã hội quy định tại Điều 5 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP gồm: a) Đơn đề nghị hưởng trợ cấp của đối tượng hoặc gia đình, người thân, ngươ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. 2. Giao Sở Lao động Thương binh và xã hội phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 3. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 701/2008/QĐ-UBND ngày 12/...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hồ sơ trợ cấp xã hội thường xuyên
  • 1. Hồ sơ trợ cấp xã hội tại cộng đồng đối với đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 9 Điều 4 và đối tượng sống ở nhà xã hội quy định tại Điều 5 Nghị định số 67/2007/...
  • a) Đơn đề nghị hưởng trợ cấp của đối tượng hoặc gia đình, người thân, người giám hộ (Mẫu số 1);
Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Giao Sở Lao động Thương binh và xã hội phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hồ sơ trợ cấp xã hội thường xuyên
  • 1. Hồ sơ trợ cấp xã hội tại cộng đồng đối với đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 9 Điều 4 và đối tượng sống ở nhà xã hội quy định tại Điều 5 Nghị định số 67/2007/...
  • a) Đơn đề nghị hưởng trợ cấp của đối tượng hoặc gia đình, người thân, người giám hộ (Mẫu số 1);
Target excerpt

Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. 2. Giao Sở Lao động Thương binh và xã hội phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 3. Bãi bỏ các...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên, tiếp nhận vào nhà xã hội, cơ sở bảo trợ xã hội 1. Để được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng hoặc tiếp nhận vào nhà xã hội, cơ sở bảo trợ xã hội thì đối tượng hoặc gia đình, người giám hộ phải làm đủ hồ sơ theo quy định tại Đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời gian thực hiện các chế độ trợ cấp, trợ giúp và các quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này được thực hiện như sau: 1. Đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng đang hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên có thời gian bắt đầu được hưởng trợ cấp ghi trên Quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho hưởng trợ cấp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên, tiếp nhận vào nhà xã hội, cơ sở bảo trợ xã hội
  • Để được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng hoặc tiếp nhận vào nhà xã hội, cơ sở bảo trợ xã hội thì đối tượng hoặc gia đình, người giám hộ phải làm đủ hồ sơ theo quy đi...
  • 2. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ, Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội cấp xã tổ chức họp, xét duyệt hồ sơ đối tượng, nếu đối tượng đủ tiêu chuẩ...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Thời gian thực hiện các chế độ trợ cấp, trợ giúp và các quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này được thực hiện như sau:
  • Đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng đang hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên có thời gian bắt đầu được hưởng trợ cấp ghi trên Quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho hưởng t...
  • 3. Đối với đối tượng bảo trợ xã hội đang được nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội được hưởng mức trợ cấp, trợ giúp theo quy định tại điểm a, điểm b, khoản 1, Điều 1 Quyết định này từ ngày 01/...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên, tiếp nhận vào nhà xã hội, cơ sở bảo trợ xã hội
  • Để được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng hoặc tiếp nhận vào nhà xã hội, cơ sở bảo trợ xã hội thì đối tượng hoặc gia đình, người giám hộ phải làm đủ hồ sơ theo quy đi...
  • 2. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ, Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội cấp xã tổ chức họp, xét duyệt hồ sơ đối tượng, nếu đối tượng đủ tiêu chuẩ...
Target excerpt

Điều 3. Thời gian thực hiện các chế độ trợ cấp, trợ giúp và các quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này được thực hiện như sau: 1. Đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng đang hưởng trợ cấp xã hội thườn...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục điều chỉnh mức trợ cấp, chấm dứt hưởng trợ cấp 1. Khi đối tượng có sự thay đổi về điều kiện hưởng chính sách thì Hội đồng xét duyệt cấp xã xem xét và kết luận. Trên cơ sở kết luận của Hội đồng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã có văn bản gửi Phòng Lao động - Thương binh v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp hàng tháng khi thay đổi địa phương nơi cư trú 1. Khi đối tượng đang được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng ở một địa phương chuyển đi nơi khác thì Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú cũ quyết định thôi hưởng trợ cấp (Mẫu số 6) v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục trợ cấp mai táng 1. Để được hưởng trợ cấp mai táng thì đại diện gia đình, cá nhân, cơ quan, đơn vị, tổ chức đứng ra tổ chức mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp hàng tháng bị chết phải làm đủ hồ sơ quy định tại điểm a và điểm b khoản 5, Điều 3, Thông tư liên tịch này gửi Uỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ, thủ tục trợ cấp đột xuất 1. Trưởng thôn lập danh sách đối tượng trợ cấp đột xuất theo các nhóm đối tượng quy định tại Điều 6, Nghị định số 67/2007/NĐ-CP kèm theo biên bản họp thôn (nếu có) gửi Uỷ ban nhân dân cấp xã. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã triệu tập họp khẩn cấp Hội đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Lao động Thương binh - Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hồ sơ, thủ tục trợ cấp đột xuất
  • 1. Trưởng thôn lập danh sách đối tượng trợ cấp đột xuất theo các nhóm đối tượng quy định tại Điều 6, Nghị định số 67/2007/NĐ-CP kèm theo biên bản họp thôn (nếu có) gửi Uỷ ban...
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã triệu tập họp khẩn cấp Hội đồng xét duyệt thống nhất danh sách đối tượng cứu trợ đột xuất đề nghị cấp huyện hỗ trợ.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Lao động Thương binh
  • Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ, thủ tục trợ cấp đột xuất
  • 1. Trưởng thôn lập danh sách đối tượng trợ cấp đột xuất theo các nhóm đối tượng quy định tại Điều 6, Nghị định số 67/2007/NĐ-CP kèm theo biên bản họp thôn (nếu có) gửi Uỷ ban...
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã triệu tập họp khẩn cấp Hội đồng xét duyệt thống nhất danh sách đối tượng cứu trợ đột xuất đề nghị cấp huyện hỗ trợ.
Target excerpt

Điều 6. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Lao động Thương binh - Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh...

left-only unmatched

Chương III

Chương III KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP, được sửa đổi theo khoản 9 Điều 1 Nghị định số 13/2010/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư liên tịch này như sau: a) Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý 1. Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Chi cho các hoạt động quản lý đối tượng: - Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Chi họp Hội đồng xét duyệt cấp xã....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thực hiện thí điểm chi trả trợ cấp xã hội thông qua cơ quan cung cấp dịch vụ ở địa phương 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ điều kiện thực tế tại địa phương, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ và địa bàn thực hiện thí điểm trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Thành lập Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội do Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) thành lập. Thành phần Hội đồng bao gồm: a) Chủ tịch (hoặc Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã) là Chủ tịch Hội đồng; b) Công chức cấp xã phụ trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội 1. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn bao gồm: đối tượng trợ giúp thường xuyên, đột xuất; tiếp nhận quản lý hồ sơ gia đình, cá nhân đang nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi do cấp tỉnh bàn giao bằng hồ sơ, sổ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương xây dựng mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định. 2. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 3. Hướng dẫn và k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. 2. Thông tư liên tịch này thay thế các Thông tư số 09/2007/TT-BLĐTHXH ngày 13 tháng 7 năm 2007 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội và mức chi cho công tác chi trả, quản lý đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 2. Điều 2. Quy định mức chi thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng và định mức chi cho công tác quản lý: 1. Mức chi thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã) được tính theo định suất trên cơ sở điều kiện địa lý của xã v...