Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
129/2010/TTLT-BTC-BGTVT
Right document
Về việc ban hành Quy định quản lý giá và bình ổn giá trên địa bàn tỉnh Bình Định
36/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý giá và bình ổn giá trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định quản lý giá và bình ổn giá
- trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô; giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong quản lý và thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý giá và bình ổn giá trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý giá và bình ổn giá trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư liên tịch này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô
- giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, các tổ chức có liên quan trong quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải) v...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 21/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban thuộc tỉnh, Giám đốc Đài phát thanh – Truyền hình Bình Định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 21/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban thuộc tỉnh, Giám đốc Đài phát thanh – Truyền hình Bình Định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liê...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, các tổ chức có liên quan trong quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- Doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải) và kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (sau đây gọi ch...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
MỤC I: KÊ KHAI GIÁ CƯỚC, NIÊM YẾT GIÁ CƯỚC VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
MỤC I: KÊ KHAI GIÁ CƯỚC, NIÊM YẾT GIÁ CƯỚC VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô (bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại) là việc đơn vị kinh doanh vận tải thực hiện công khai giá cước vận tải bằng xe ô tô do đơn vị cung cấp theo từng loại hình vận tải với cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận kê khai quy định tại Điều 10 Thôn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc bình ổn giá. Hàng hóa, dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh phải được định giá, đăng ký giá, kê khai giá, kiểm soát các yếu tố hình thành giá, hiệp thương giá, công bố thông tin về giá theo quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm thực hiện các biện pháp bình ổn giá khác của cơ quan nhà nước có thẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc bình ổn giá.
- Hàng hóa, dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh phải được định giá, đăng ký giá, kê khai giá, kiểm soát các yếu tố hình thành giá, hiệp thương giá, công bố thông tin về giá theo quy đ...
- Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô
- Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô (bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại) là việc đơn vị kinh doanh vận tải thực hiện công khai giá cước vận tải bằng xe ô tô do đơn vị cung cấp theo từng loại...
- Đơn vị kinh doanh vận tải có trụ sở (hoặc trụ sở chi nhánh) đóng tại địa phương nào thì thực hiện kê khai giá cước với cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận kê khai tại địa phương đó.
Left
Điều 4.
Điều 4. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô là việc các đơn vị kinh doanh vận tải thực hiện công khai giá cước vận tải ô tô do đơn vị cung cấp với khách hàng. 2. Đối tượng thực hiện niêm yết giá cước: Tất cả các đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô phải thực hiện niêm yết giá cước. Trường...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Hàng hóa, dịch vụ do UBND tỉnh Quyết định giá. 1. Hàng hóa, dịch vụ sau đây thuộc quyền quyết định giá của UBND tỉnh: a. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách. b. Giá bán của Báo Bình Định. c. Giá bán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Hàng hóa, dịch vụ do UBND tỉnh Quyết định giá.
- 1. Hàng hóa, dịch vụ sau đây thuộc quyền quyết định giá của UBND tỉnh:
- a. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách.
- Điều 4. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô
- 1. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô là việc các đơn vị kinh doanh vận tải thực hiện công khai giá cước vận tải ô tô do đơn vị cung cấp với khách hàng.
- 2. Đối tượng thực hiện niêm yết giá cước:
Left
MỤC II. GIÁ DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
MỤC II. GIÁ DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Danh mục dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bao gồm: Dịch vụ tại bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, đại lý vận tải, đại lý bán vé, dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng, dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ. 2. Quy định cụ thể về dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo hướn...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Hồ sơ phương án định giá. Hồ sơ phương án định giá bao gồm: 1. Văn bản đề nghị cơ quan có thẩm quyền định giá, điều chỉnh giá. 2. Bản giải trình phương án giá; tùy theo đặc điểm của từng loại giá mà bản giải trình phương án giá (bảng tổng hợp cơ cấu tính giá theo các yếu tố hình thành giá và thuyết minh về cơ cấu tính giá đó)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Hồ sơ phương án định giá.
- Hồ sơ phương án định giá bao gồm:
- 1. Văn bản đề nghị cơ quan có thẩm quyền định giá, điều chỉnh giá.
- Điều 5. Danh mục dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- 1. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bao gồm: Dịch vụ tại bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, đại lý vận tải, đại lý bán vé, dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng, dịch vụ cứu hộ...
- 2. Quy định cụ thể về dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Left
Điều 6.
Điều 6. Dịch vụ tại bến xe ô tô 1. Dịch vụ tại bến xe ô tô gồm: a) Dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô; b) Dịch vụ cho thuê nơi đỗ xe ô tô qua đêm; c) Dịch vụ cho thuê mặt bằng kinh doanh trong bến xe; d) Dịch vụ khác tại bến xe. 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô: a) Thẩm quyền quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô: Ủy ban nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Hàng hóa, dịch vụ phải thực hiện đăng ký giá. 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Tiết 1.1, Tiết 1.2 Khoản này trên địa bàn tỉnh Bình Định phải thực hiện đăng ký với cơ quan quản lý giá của Nhà nước: 1.1. Các hàng hóa theo quy định của Bộ Tài chính: a. Xăng, dầu. b. Xi măng. c. Thép...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Tiết 1.1, Tiết 1.2 Khoản này trên địa bàn tỉnh Bình Định phải thực hiện đăng ký với cơ quan quản lý giá của Nhà nước:
- 1.1. Các hàng hóa theo quy định của Bộ Tài chính:
- c. Thép xây dựng.
- 1. Dịch vụ tại bến xe ô tô gồm:
- a) Dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô;
- b) Dịch vụ cho thuê nơi đỗ xe ô tô qua đêm;
- Left: Điều 6. Dịch vụ tại bến xe ô tô Right: Điều 6 . Hàng hóa, dịch vụ phải thực hiện đăng ký giá.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (trừ dịch vụ tại bến xe ô tô quy định tại Điều 6 Thông tư này và các dịch vụ thuộc phạm vi điều chỉnh của Pháp lệnh phí và lệ phí) 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ quy định giá dịch vụ bảo đảm nguyên tắc bù đắp chi phí thực tế hợp lý và phù hợp với thị trường địa phương; đồng thời thực hiện niêm...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hình thức, nội dung, thủ tục và biểu mẫu đăng ký giá. 1. Hình thức đăng ký giá được thực hiện theo hình thức gửi biểu mẫu đăng ký giá cho cơ quan có trách nhiệm tiếp nhận đăng ký giá theo quy định, bao gồm: 1.1. Đăng ký giá lần đầu khi tổ chức, cá nhân bắt đầu sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hoặc lần đầu đăng ký giá theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hình thức, nội dung, thủ tục và biểu mẫu đăng ký giá.
- 1. Hình thức đăng ký giá được thực hiện theo hình thức gửi biểu mẫu đăng ký giá cho cơ quan có trách nhiệm tiếp nhận đăng ký giá theo quy định, bao gồm:
- 1.1. Đăng ký giá lần đầu khi tổ chức, cá nhân bắt đầu sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hoặc lần đầu đăng ký giá theo quy định của pháp luật đối với các hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục đăng k...
- Điều 7. Giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (trừ dịch vụ tại bến xe ô tô quy định tại Điều 6 Thông tư này và các dịch vụ thuộc phạm vi điều chỉnh của Pháp lệnh phí và lệ phí)
- 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ quy định giá dịch vụ bảo đảm nguyên tắc bù đắp chi phí thực tế hợp lý và phù hợp với thị trường địa phương; đồng thời thực hiện niêm yết giá dịch vụ theo quy định tại Đ...
- Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, trong trường hợp cần thiết thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định việc bổ sung danh mục cụ thể dịch vụ hỗ trợ vận tải vào danh mục dịch vụ phải thực hiện kê...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự thủ tục kê khai giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ lập Biểu mẫu kê khai giá các dịch vụ thuộc đối tượng kê khai gửi đến cơ quan tiếp nhận kê khai giá quy định tại Điều 10 Thông tư này. Biểu mẫu kê khai giá thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 2 Thông tư này. 2. Thời điểm kê khai giá cước...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Kê khai giá. 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Tiết 1.1, Tiết 1.2 Khoản này trên địa bàn tỉnh Bình Định phải thực hiện kê khai với cơ quan quản lý giá của Nhà nước: 1.1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Bộ Tài chính quy định: a. Vật liệu nổ công nghiệp. b. Dịch vụ cảng biển theo danh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Tiết 1.1, Tiết 1.2 Khoản này trên địa bàn tỉnh Bình Định phải thực hiện kê khai với cơ quan quản lý giá của Nhà nước:
- 1.1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Bộ Tài chính quy định:
- a. Vật liệu nổ công nghiệp.
- Điều 8. Trình tự thủ tục kê khai giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- Đơn vị kinh doanh dịch vụ lập Biểu mẫu kê khai giá các dịch vụ thuộc đối tượng kê khai gửi đến cơ quan tiếp nhận kê khai giá quy định tại Điều 10 Thông tư này.
- Biểu mẫu kê khai giá thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 2 Thông tư này.
- Left: 2. Thời điểm kê khai giá cước: Right: Điều 8. Kê khai giá.
Left
Điều 9.
Điều 9. Niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Đối tượng thực hiện niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ: Tất cả các đơn vị kinh doanh dịch vụ phải thực hiện niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do đơn vị cung cấp với khách hàng. 2. Hình thức niêm yết giá dịch vụ: Đơn vị kinh doanh dịch vụ thực hiện niêm yết giá...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hình thức, nội dung, thủ tục và biểu mẫu kê khai giá. 1. Hình thức: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gửi biểu mẫu kê khai giá theo quy định đến cơ quan quản lý giá bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại giá khi điều chỉnh giá bán hàng hóa, dịch vụ. 2. Nội dung: a. Nội dung kê khai là kê khai mức giá bán do tổ chức, cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hình thức, nội dung, thủ tục và biểu mẫu kê khai giá.
- 1. Hình thức: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gửi biểu mẫu kê khai giá theo quy định đến cơ quan quản lý giá bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại giá khi điều chỉnh giá bán hàng hóa, dịch vụ.
- a. Nội dung kê khai là kê khai mức giá bán do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh quyết định phù hợp với quy cách, tiêu chuẩn, chất lượng hàng hóa, dịch vụ hoặc kê khai mức giá bán đã thỏa thuận...
- Điều 9. Niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- 1. Đối tượng thực hiện niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ:
- Tất cả các đơn vị kinh doanh dịch vụ phải thực hiện niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do đơn vị cung cấp với khách hàng.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III BÌNH ỔN GIÁ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 10.
Điều 10. Tiếp nhận và xử lý Biểu mẫu kê khai giá 1. Sở Tài chính là cơ quan chủ trì, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế là cơ quan phối hợp, mỗi cơ quan tiếp nhận 01 (một) Biểu mẫu kê khai giá của các đơn vị kê khai. 2. Khi nhận được Biểu mẫu kê khai giá, cơ quan tiếp nhận kê khai giá không thực hiện phê duyệt giá kê khai của đơn vị, chỉ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hiệp thương giá. 1. Đối với một số hàng hóa, dịch vụ khi bên bán và bên mua không thỏa thuận được giá thì được quyền yêu cầu cơ quan quản lý giá theo quy định tiến hành hiệp thương giá khi đáp ứng các điều kiện sau: a. Hàng hóa, dịch vụ không thuộc danh mục do Nhà nước định giá. b. Hàng hóa, dịch vụ quan trọng được sản xuất, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hiệp thương giá.
- 1. Đối với một số hàng hóa, dịch vụ khi bên bán và bên mua không thỏa thuận được giá thì được quyền yêu cầu cơ quan quản lý giá theo quy định tiến hành hiệp thương giá khi đáp ứng các điều kiện sau:
- a. Hàng hóa, dịch vụ không thuộc danh mục do Nhà nước định giá.
- Điều 10. Tiếp nhận và xử lý Biểu mẫu kê khai giá
- 1. Sở Tài chính là cơ quan chủ trì, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế là cơ quan phối hợp, mỗi cơ quan tiếp nhận 01 (một) Biểu mẫu kê khai giá của các đơn vị kê khai.
- 2. Khi nhận được Biểu mẫu kê khai giá, cơ quan tiếp nhận kê khai giá không thực hiện phê duyệt giá kê khai của đơn vị, chỉ ghi ngày, tháng, năm nhận văn bản và đóng dấu đến vào Biểu mẫu kê khai giá...
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Tài chính: a) Thực hiện và chịu trách nhiệm về quản lý giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và Cục thuế địa phương tiếp nhận Biểu mẫu kê khai giá, rà soát và có ý k...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Kiểm soát các yếu tố hình thành giá. 1. Khi giá hàng hóa, dịch vụ trên thị trường có biến động bất thường theo quy định tại Điều 14 Quy định này hoặc khi cần thiết phải kiểm soát giá theo yêu cầu quản lý Nhà nước về giá, cơ quan có thẩm quyền quyết định biện pháp kiểm soát các yếu tố hình thành giá. 2. Hàng hóa, dịch vụ thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Kiểm soát các yếu tố hình thành giá.
- Khi giá hàng hóa, dịch vụ trên thị trường có biến động bất thường theo quy định tại Điều 14 Quy định này hoặc khi cần thiết phải kiểm soát giá theo yêu cầu quản lý Nhà nước về giá, cơ quan có thẩm...
- 2. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục kiểm soát các yếu tố hình thành giá, bao gồm:
- Điều 11. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Tài chính:
- a) Thực hiện và chịu trách nhiệm về quản lý giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra tình hình thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Việc kiểm tra chấp hành các quy định về thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật h...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Công khai thông tin về giá 1. Phạm vi công khai thông tin về giá a. Cơ quan quản lý Nhà nước về giá có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tài sản, hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm: - Các chủ trương, chính sách, biện pháp quản lý giá của Nhà nước; - Các quyết định giá của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Công khai thông tin về giá
- 1. Phạm vi công khai thông tin về giá
- a. Cơ quan quản lý Nhà nước về giá có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tài sản, hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm:
- Điều 12. Kiểm tra tình hình thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- Việc kiểm tra chấp hành các quy định về thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo quy định tại Thông tư này và các quy định của...
- Các đơn vị không chấp hành việc kê khai giá, niêm yết giá hoặc có hành vi vi phạm quy định về lập phương án giá, kê khai giá, niêm yết giá thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành...
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ điểm 2, 3, 4 và 5 mục II Thông tư liên tịch số 86/2007/TTLT/BTC-BGTVT ngày 18/7/2007 của liên Bộ: Tài chính - Giao thông vận tải Hướng dẫn về mẫu vé xe khách; kê khai giá cước, niêm yết giá cước và kiểm tra thực hiện giá cước vận tải bằng...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá trên địa bàn tỉnh. 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ theo quy định của Chính phủ, bao gồm: a. Xăng, dầu. b. Xi măng. c. Thép xây dựng. d. Khí hóa lỏng. đ. Phân bón hóa học. e. Thuốc bảo vệ thực vật. g. Thuốc thú y: Vac xin lở mồm long móng; vac xin cúm gia cầm; các loại kháng sinh: Oxytetracy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá trên địa bàn tỉnh.
- 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ theo quy định của Chính phủ, bao gồm:
- c. Thép xây dựng.
- Điều 13. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký
- bãi bỏ điểm 2, 3, 4 và 5 mục II Thông tư liên tịch số 86/2007/TTLT/BTC-BGTVT ngày 18/7/2007 của liên Bộ: Tài chính
Unmatched right-side sections