Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý chất thải y tế

Open section

Tiêu đề

Quy định về quan trắc tác động môi trường từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quan trắc tác động môi trường từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Quản lý chất thải y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý chất thải y tế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nội dung, thông số, địa điểm, phương pháp quan trắc, tần suất và báo cáo kết quả quan trắc tác động môi trường từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện và các trung tâm y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có giường bệnh (sau đây gọi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về nội dung, thông số, địa điểm, phương pháp quan trắc, tần suất và báo cáo kết quả quan trắc tác động môi trường từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện và các trung...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý chất thải y tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 2575/1999/QĐ-BYT ngày 27 tháng 8 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy chế Quản lý chất thải y tế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quan trắc tác động môi trường từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện là hoạt động theo dõi có hệ thống về diễn biến số lượng, thành phần, mức độ nguy hại của chất thải rắn y tế, khí thải lò đốt chất thải rắn y tế, nước thải y tế tại bệnh vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Quan trắc tác động môi trường từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện là hoạt động theo dõi có hệ thống về diễn biến số lượng, thành phần, mức độ nguy hại của chất thải rắn y tế, khí thải l...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 2575/1999/QĐ-BYT ngày 27 tháng 8 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy chế Quản lý chất thải y tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc các bệnh viện, các Viện trực thuộc Bộ Y tế, Hiệu trưởng các trường đào tạo cán bộ y tế; Thủ trưởng y tế ngành, Ngành phụ trách các cơ sở tư nhân và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quan trắc chất thải rắn y tế 1. Nội dung quan trắc: a) Nguồn phát thải: Tên và số lượng các nguồn phát thải; b) Thành phần (thông số quan trắc): - Chất thải thông thường; - Chất thải y tế nguy hại gồm: Chất thải lây nhiễm, chất thải hóa học nguy hại, chất thải phóng xạ; c) Số lượng: - Số lượng chất thải rắn y tế phát sinh trung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quan trắc chất thải rắn y tế
  • 1. Nội dung quan trắc:
  • a) Nguồn phát thải: Tên và số lượng các nguồn phát thải;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ Y tế
  • Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Giám đốc các bệnh viện, các Viện trực thuộc Bộ Y tế, Hiệu trưởng các trường đào tạo cán bộ y tế

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NỘI DUNG, THÔNG SỐ, ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG PHÁP QUAN TRẮC
Điều 4. Điều 4. Quan trắc nước thải y tế 1. Nội dung quan trắc: a) Nguồn phát thải: Tên và số lượng các nguồn phát thải; b) Thành phần (thông số quan trắc): Các thông số quan trắc nước thải y tế theo quy định tại QCVN 28:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế; c) Số lượng: - Lượng nước thải y tế phát sinh trung bình một ngà...
Điều 5. Điều 5. Quan trắc khí thải lò đốt chất thải rắn y tế 1. Nội dung quan trắc: a) Nguồn phát thải: Tên và số lượng các nguồn phát thải; b) Thành phần (thông số quan trắc): Các thông số quan trắc khí thải lò đốt chất thải rắn y tế theo quy định tại QCVN 02:2012/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn y tế; c) Phương phá...
Điều 6. Điều 6. Quan trắc môi trường không khí 1. Thành phần (thông số quan trắc): a) Các thông số cơ bản: Lưu huỳnh đioxit (SO 2 ), cacbon monoxit (CO), nitơ đioxit (NO 2 ); b) Các chất độc hại: Hydrocacbon (C n H m ), amoniac (NH 3 ), fomaldehyt (HCHO). 2. Địa điểm quan trắc: a) Điểm trung tâm của bệnh viện; b) Cổng chính bệnh viện; c) Điểm...
Điều 7. Điều 7. Phương pháp quan trắc 1. Chất thải rắn y tế: a) Phương pháp quan trắc: Quan sát trực tiếp; cân, đo số lượng; thu thập số liệu từ sổ sách, chứng từ có liên quan, bảng kiểm, bộ câu hỏi; b) Phương pháp đánh giá kết quả quan trắc về chất thải rắn y tế: Căn cứ quy định về phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế tạ...
Chương III Chương III TẦN SUẤT VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ QUAN TRẮC
Điều 8. Điều 8. Tần suất quan trắc 1. Quan trắc chất thải rắn y tế, nước thải y tế, khí thải lò đốt chất thải rắn y tế: Thực hiện định kỳ 03 (ba) tháng một lần. 2. Quan trắc môi trường không khí: Thực hiện định kỳ 06 (sáu) tháng một lần.