Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 15
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Dự án Giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Thông tư này hướng dẫn các nội dung về lập kế hoạch tài chính, mở tài khoản, định mức chi tiêu, các thủ tục rút vốn, kiểm tra, báo cáo, kiểm toán, quản lý tài sản hình thành từ dự án, trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong vấn đề quản lý tài chính nhà nước đối với Dự án Giảm nghèo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ: Các khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong Thông tư này có cùng ý nghĩa trong Hiệp định tài trợ và được hiểu như sau: 1. “Hiệp hội Phát triển quốc tế” (viết tắt là IDA): là một tổ chức thuộc nhóm Ngân hàng Thế giới (WB). 2. “Dự án”: là Dự án Giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2 được Bộ Kế hoạch và Đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn đầu tư của dự án: Tổng vốn của dự án tương đương 165 triệu USD, bao gồm: - Vốn vay IDA (WB): 96,6 triệu SDR tương đương 150 triệu USD (theo tỷ giá nhà tài trợ quy định quy đổi tại thời điểm đàm phán. Số vốn rút cụ thể bằng USD sẽ áp dụng tỷ giá do nhà tài trợ quy định tại thời điểm giải ngân). - Vốn đối ứng trong nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế tài chính: - Vốn vay IDA được cấp phát cho 6 tỉnh dự án theo phương thức Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho Ngân sách địa phương và cấp phát cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư. - Vốn đối ứng ngân sách cấp phát: + Phần Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện: Do ngân sách trung ương cấp phát trong dự toán chi ngân sách hàng năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý: 1. Dự án Giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2 là dự án được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản và được quản lý theo chế độ hiện hành về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản và các chính sách của nhà nước về xóa đói giảm nghèo. 2. Nguồn vốn vay IDA cho Dự án là nguồn vốn của Ngân sách Nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan: 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư và UBND các tỉnh thực hiện dự án có trách nhiệm chỉ đạo duy trì hoạt động của hệ thống quản lý tài chính cho dự án nhằm sử dụng vốn đúng mục đích và nội dung dự án đã được phê duyệt, phù hợp với các điều kiện đã cam kết trong Hiệp định tài trợ và các quy định hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập và phân bổ kế hoạch vốn đầu tư của dự án: 1. Kế hoạch đầu tư của dự án: được xây dựng theo phương pháp có sự tham gia của cộng đồng, tham vấn rộng rãi người dân ở các thôn bản trong xã dự án. 2. Lập kế hoạch vốn đầu tư: Ban Điều phối TW, Ban QLDA Tỉnh, Ban QLDA Huyện và Ban PTX có trách nhiệm lập và trình duyệt kế hoạch vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mở tài khoản, tỷ giá và lãi tài khoản 1. Ban Điều phối TW và 6 Ban QLDA Tỉnh mở các tài khoản sau: a) Ban Điều phối TW mở: (1) một Tài khoản Chỉ định bằng ngoại tệ tại hệ thống của Ngân hàng phục vụ để tiếp nhận vốn từ nguồn vốn vay IDA; (2) một Tài khoản cấp phát vốn đối ứng bằng VNĐ tại Kho bạc Nhà nước để được cấp phát và th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đơn giá và định mức chi của dự án Đơn giá và định mức chi tiêu bằng nguồn vốn vay IDA và vốn đối ứng áp dụng cho dự án được thực hiện theo Thông tư số 219/2009/TT-BTC ngày 19/11/2009 của Bộ Tài chính về việc quy định một số định mức chi tiêu áp dụng cho các dự án/chương trình sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm soát chi và quản lý giải ngân 1. Kiểm soát chi: - Tất cả các chi tiêu của dự án đều áp dụng hình thức kiểm soát chi trước. - Cơ quan kiểm soát chi: Kho bạc Nhà nước nơi chủ đầu tư mở tài khoản thực hiện việc kiểm soát chi các hồ sơ thanh toán của dự án. - Hồ sơ và thủ tục kiểm soát chi: thực hiện theo quy định tại Thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Kế toán, kiểm toán, quyết toán, quản lý tài sản, báo cáo, kiểm tra: 1. Kế toán: Các Ban QLDA các cấp có trách nhiệm phản ánh đầy đủ và kịp thời các khoản chi tiêu trên chứng từ, sổ sách kế toán theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành của nhà nước và quy định của nhà tài trợ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chi phí giám sát của Ban giám sát đầu tư của cộng đồng 1. Ban giám sát đầu tư của cộng đồng được thành lập và thực hiện các chức năng, nhiệm vụ theo quy định tại Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng và Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Kế toán, kiểm toán, quyết toán, quản lý tài sản, báo cáo, kiểm tra:
  • Các Ban QLDA các cấp có trách nhiệm phản ánh đầy đủ và kịp thời các khoản chi tiêu trên chứng từ, sổ sách kế toán theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán...
  • 2. Kiểm toán báo cáo tài chính:
Added / right-side focus
  • Điều 11. Chi phí giám sát của Ban giám sát đầu tư của cộng đồng
  • Ban giám sát đầu tư của cộng đồng được thành lập và thực hiện các chức năng, nhiệm vụ theo quy định tại Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế...
  • Kinh phí hoạt động của Ban giám sát đầu tư của cộng đồng được thực hiện theo quy định tại Phần IV Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBTƯMTTQVN-TC ngày 04/12/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, B...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Kế toán, kiểm toán, quyết toán, quản lý tài sản, báo cáo, kiểm tra:
  • Các Ban QLDA các cấp có trách nhiệm phản ánh đầy đủ và kịp thời các khoản chi tiêu trên chứng từ, sổ sách kế toán theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán...
  • 2. Kiểm toán báo cáo tài chính:
Target excerpt

Điều 11. Chi phí giám sát của Ban giám sát đầu tư của cộng đồng 1. Ban giám sát đầu tư của cộng đồng được thành lập và thực hiện các chức năng, nhiệm vụ theo quy định tại Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 củ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị có liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng. 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP (các tỉnh có huyện nghèo, các huyện nghèo được xác định tại Phụ lục I ban hành kèm theo công văn số 705/TTg-KGVX ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục triển khai thực hiệ...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. Các nguồn vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo, bao gồm: 1. Vốn ngân sách nhà nước (gồm vốn ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương); 2. Vốn trái phiếu Chính phủ; 3. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn viện trợ không hoàn lạ...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo. 1. Đảm bảo sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm và có hiệu quả. 2. Áp dụng thống nhất cùng một cơ chế quản lý thanh toán, quyết toán vốn đầu tư quy định tại Thông tư này đối với vốn ngân sách nh...
CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Lập kế hoạch vốn đầu tư, phân bổ và thẩm tra phân bổ kế hoạch vốn đầu tư hàng năm. 1. Việc lập kế hoạch và phân bổ kế hoạch vốn đầu tư hàng năm (trong đó có việc lồng ghép các nguồn vốn đầu tư trên địa bàn các huyện nghèo) thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2009/TTLT-BKH-BTC ngày 30/10/2009 của Bộ Kế hoạch và...
Điều 5. Điều 5. Thời hạn thực hiện và thanh toán vốn đầu tư. 1. Nguồn vốn ngân sách nhà nước (gồm vốn ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương); vốn trái phiếu Chính phủ; vốn ngân sách nhà nước thuộc các chương trình, dự án bố trí cho các dự án đầu tư trong năm kế hoạch chưa thực hiện hết được kéo dài thời gian thực hiện và t...