Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, lệ phí là các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài khi được cơ quan quản lý nhà nước về hàng không thực hiện các công việc quy định thu phí, lệ phí tại Biểu mức thu quy định tại Điều 1 Thông tư này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế chi tiêu nội bộ tại cơ quan Cục Hàng không Việt Nam”.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối tượng nộp phí, lệ phí là các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài khi được cơ quan quản lý nhà nước về hàng không thực hiện các công việc quy định thu phí, lệ phí tại Biểu m...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế chi tiêu nội bộ tại cơ quan Cục Hàng không Việt Nam”.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng nộp phí, lệ phí là các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài khi được cơ quan quản lý nhà nước về hàng không thực hiện các công việc quy định thu phí, lệ phí tại Biểu m...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế chi tiêu nội bộ tại cơ quan Cục Hàng không Việt Nam”.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước về hàng không thực hiện các công việc nêu tại Điều 2 Thông tư này có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư này (dưới đây gọi là cơ quan thu phí, lệ phí).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 1201/QĐ-CHK, ngày 22/04/2008 của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ đối với cơ quan Cục Hàng không Việt Nam; Quyết định số 2138/QĐ-CHK, ngày 30/05/2011; Quyết định số 1861/QĐ-CHK, ngày 26/6/2008; Quyết định số 1190/QĐ-CH...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Cơ quan quản lý nhà nước về hàng không thực hiện các công việc nêu tại Điều 2 Thông tư này có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư này (dưới đây gọi...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 1201/QĐ-CHK, ngày 22/04/2008 của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ đối với cơ q...
  • Quyết định số 2138/QĐ-CHK, ngày 30/05/2011
  • Quyết định số 1861/QĐ-CHK, ngày 26/6/2008
Removed / left-side focus
  • Cơ quan quản lý nhà nước về hàng không thực hiện các công việc nêu tại Điều 2 Thông tư này có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư này (dưới đây gọi...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 1201/QĐ-CHK, ngày 22/04/2008 của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ đối với cơ quan Cục Hàng không V...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không thu bằng đồng Việt Nam. Trường hợp đối tượng nộp phí, lệ phí có nhu cầu nộp bằng ngoại tệ thì số ngoại tệ nộp phí, lệ phí được quy đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ do Ngân hàng nhà nước công bố có hiệu lực tại thời điểm thu phí, lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu về phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc, dịch vụ, thu phí, lệ phí theo chế độ quy định; 2. Tổng số tiền phí,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011. 2. Thông tư này thay thế Quyết định số 69/2006/QĐ-BTC ngày 07/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không. 3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ tại cơ quan Cục Hàng không Việt Nam
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Tài chính, Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Chủ tịch Công đoàn khối cơ quan, Thủ trưởng các Phòng, Văn phòng Thanh tra Hàng không và cán bộ, công chức khối cơ quan Cục Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Lại Xuân Thanh QUY CHẾ CHI TIÊU NỘI BỘ TẠI CƠ QUAN C...
Chương I. Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này xác định chế độ tự chủ, định mức chi tiêu nhằm đảm bảo cho hoạt động thường xuyên, phù hợp với cơ chế đặc thù của Cục Hàng không Việt Nam (sau đây viết tắt là Cục HKVN) trên cơ sở nguồn thu và khả năng tiết kiệm chi sử dụng hàng năm; tăng cường công tác quản lý tài chính, sử...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc quản l ý tài chính 1. Những nội dung chi tiêu quy định trong Quy chế này được xây dựng trên cơ sở cụ thể hóa các chế độ, tiêu chuẩn, định mức, chi tiêu tài chính hiện hành của Nhà nước; là cơ sở pháp lý cho cơ quan Cục HKVN tổ chức thực hiện. Những nội dung chi tiêu không quy định trong Quy chế này, cơ quan Cục HKVN...
Chương II. Chương II. CHẾ ĐỘ CHI THƯỜNG XUYÊN
Điều 3 Điều 3: Công tác phí trong nước 1. Các chứng từ cần thiết và mức thanh toán: Cán bộ đi công tác trong nước từ ba (03) ngày trở lên phải có quyết định cử đi công tác của Cục. Văn phòng chỉ thanh toán công tác phí cho cán bộ, công chức khi có đủ các chứng từ cần thiết. Cụ thể: 1.1. Giấy đi đường: (Mẫu Phụ lục 4) a) Được ký duyệt, đóng dấ...
Điều 4. Điều 4. Tiêu chuẩn trang bị và mức khoán chi phí thông tin liên lạc 1. Tiêu chuẩn trang bị điện thoại cố định (ngoài hệ thống nội bộ Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam): a) Cán bộ lãnh đạo từ cấp Phòng trở lên: 01 máy/người; b) Phòng làm việc của chuyên viên: 01 máy/phòng. 2. Thanh toán chi phí thông tin liên lạc điện thoại cố định: a)...