Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trong lĩnh vực hải quan

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Đối tượng nộp lệ phí trong lĩnh vực hải quan là các tổ chức, cá nhân có hành lý, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh được cơ quan hải quan thực hiện các công việc về hải quan có thu lệ phí theo quy định tại Thông tư này .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các trường hợp không thu lệ phí hải quan 1. Hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại; quà tặng cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân và cá nhân; đồ dùng của tổ chức, cá nhân nước ngoài theo quy chế miễn trừ ngoại giao; h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng 1. Mức thu: Mức thu lệ phí trong lĩnh vực hải quan được quy định tại Biểu mức thu lệ phí trong lĩnh vực hải quan ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Lệ phí trong lĩnh vực hải quan là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 và thay thế Thông tư số 43/2009/TT-BTC ngày 09/3/2009 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan. 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quy chế quản lý, sử dụng lệ phí hải quan. 3. Các nội...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 73/2006/QĐ-BTC ngày 18/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan; Quyết định số 118/2008/QĐ-BTC ngày 16/12/2008 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết đ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 và thay thế Thông tư số 43/2009/TT-BTC ngày 09/3/2009 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí tro...
  • 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quy chế quản lý, sử dụng lệ phí hải quan.
Added / right-side focus
  • Quyết định số 118/2008/QĐ-BTC ngày 16/12/2008 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 73/2006/QĐ-BTC ngày 18/12/2006
  • Quyết định số 1544/QĐ-BTC ngày 15/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Qui chế quản lý và sử dụng phí, lệ phí hải quan.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 và thay thế Thông tư số 43/2009/TT-BTC ngày 09/3/2009 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí tro... Right: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 73/2006/QĐ-BTC ngày 18/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng p...
  • Left: 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quy chế quản lý, sử dụng lệ phí hải quan. Right: 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn qui chế quản lý và sử dụng phí, lệ phí hải quan.
Target excerpt

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 73/2006/QĐ-BTC ngày 18/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử...

Only in the right document

Tiêu đề Qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan
Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí Đối tượng nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan là các tổ chức, cá nhân có hành lý, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh được cơ quan hải quan thực hiện các công việc về hải quan có thu phí, lệ phí theo qui định tại Thông tư này .
Điều 2. Điều 2. Các trường hợp không thu phí, lệ phí hải quan 1. Hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại; quà tặng cho các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân và cá nhân; đồ dùng của các tổ chức, cá nhân nước ngoài theo quy chế miễn trừ...
Điều 3. Điều 3. Mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng 1. Mức thu: Mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan được quy định tại Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý v...