Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về bảo trì công trình xây dựng

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định việc chuyển giao, tiếp nhận hạ tầng kỹ thuật các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định việc chuyển giao, tiếp nhận hạ tầng kỹ thuật các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Về bảo trì công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về bảo trì công trình xây dựng; áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là công trình) trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc chuyển giao, tiếp nhận hạ tầng kỹ thuật các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Ðiều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng các sở ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện quy định việc chuyển giao, tiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc chuyển giao, tiếp nhận hạ tầng kỹ thuật các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
  • Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng các sở ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện quy định việc chuyển giao, tiếp nhận hạ tầng kỹ thuật c...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bì...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về bảo trì công trình xây dựng
  • áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là công trình) trên lãnh thổ Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lư...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước tham gia quản lý và thực hiện đầu tư xây dựng các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước tham gia quản lý và thực hiện đầu tư xây dựng các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng.
  • Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo quy định của Nghị định này. Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, trừ trường hợp pháp luật có quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hạ tầng kỹ thuật bao gồm hệ thống các công trình: Giao thông; cấp nước; thoát nước; cấp điện; cấp xăng dầu và khí đốt; chiếu sáng đô thị; thông tin liên lạc; thu gom, phân loại, xử lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng; nhà tang lễ, nghĩa trang nhân dân các cấp và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Hạ tầng kỹ thuật bao gồm hệ thống các công trình: Giao thông
  • cấp xăng dầu và khí đốt
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình
  • 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo quy định của Nghị định này.
  • Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình. 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất. 4. Quan trắc đối với các công trình có yêu cầu quan trắc. 5. Bảo dưỡng công trình. 6. Kiểm định chất lượng công trình khi cần t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức độ hoàn thành dự án để chuyển giao 1. Mức độ hoàn thành dự án đủ cơ sở để đề nghị chuyển giao hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật khi chủ đầu tư đã thực hiện xong các công việc sau: - Các hạng mục công trình độc lập và hạng mục công trình có liên quan cùng trong một hệ thống phải đảm bảo thi công hoàn thành 100% khối lượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức độ hoàn thành dự án để chuyển giao
  • 1. Mức độ hoàn thành dự án đủ cơ sở để đề nghị chuyển giao hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật khi chủ đầu tư đã thực hiện xong các công việc sau:
  • - Các hạng mục công trình độc lập và hạng mục công trình có liên quan cùng trong một hệ thống phải đảm bảo thi công hoàn thành 100% khối lượng theo dự án và thiết kế kỹ thuật được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình
  • 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình.
  • 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình 1. Những tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm bảo trì công trình: a) Chủ sở hữu công trình; b) Người quản lý công trình hoặc người sử dụng công trình khi được chủ sở hữu ủy quyền (sau đây viết tắt là người được ủy quyền); c) Người sử dụng công trình trong trường hợp chưa xác...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định cơ quan đầu mối tiếp nhận yêu cầu chuyển giao Việc phân cấp cơ quan đầu mối tiếp nhận yêu cầu chuyển giao hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật của dự án dựa trên quy mô của dự án. 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ đối với dự án khu nhà ở có quy mô nhà ở từ 500 căn trở lên, khu đô thị có qui mô chiếm đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định cơ quan đầu mối tiếp nhận yêu cầu chuyển giao
  • Việc phân cấp cơ quan đầu mối tiếp nhận yêu cầu chuyển giao hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật của dự án dựa trên quy mô của dự án.
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ đối với dự án khu nhà ở có quy mô nhà ở từ 500 căn trở lên, khu đô thị có qui mô chiếm đất từ 50 ha trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình
  • 1. Những tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm bảo trì công trình:
  • a) Chủ sở hữu công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VIỆC CHUYỂN GIAO HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỦA DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ VIỆC CHUYỂN GIAO
  • HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỦA DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lập quy trình bảo trì công trình 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình: a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình do mình thiết kế cùng với hồ sơ thiết kế; b) Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhiệm l...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để chuyển giao hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Việc chuyển giao hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật chỉ được thực hiện khi đảm bảo mức độ hoàn thành dự án quy định tại Điều 4, các yêu cầu điều kiện theo quy định của pháp luật và tại Điều 6 của Quy định này. 2. Việc chuyển giao phải thực hiện cho cả hệ thống c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc chuyển giao hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật chỉ được thực hiện khi đảm bảo mức độ hoàn thành dự án quy định tại Điều 4, các yêu cầu điều kiện theo quy định của pháp luật và tại Điều 6...
  • 2. Việc chuyển giao phải thực hiện cho cả hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật theo dự án được duyệt
  • trường hợp dự án có các dự án thành phần, thì được phép chuyển giao công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp theo dự án thành phần nhưng phải đảm bảo tính đồng bộ, chất lượng, hiệu quả sau khi chuyển gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập quy trình bảo trì công trình
  • 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình:
  • a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình do mình thiết kế cùng với hồ sơ thiết kế;
Rewritten clauses
  • Left: d) Điều kiện tự nhiên nơi xây dựng công trình; Right: Điều 6. Điều kiện để chuyển giao hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình 1. Chủ đầu tư theo quy định tại Luật Xây dựng, có trách nhiệm tiếp nhận quy trình bảo trì do nhà thầu thiết kế xây dựng công trình và nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình; tổ chức thẩm định và phê duyệt quy trình bảo trì công trình trước khi nghiệm thu công trình đư...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự chuyển giao hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật Sau khi xác định mức độ hoàn thành dự án theo quy định tại Điều 4 của Quy định này, Chủ đầu tư gửi văn bản đề nghị chuyển giao kèm theo thành phần hồ sơ đến cơ quan đầu mối tiếp nhận theo quy định tại Điều 5 của Quy định này để xem xét, tổ chức kiểm tra. Các bên phải thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự chuyển giao hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật
  • Sau khi xác định mức độ hoàn thành dự án theo quy định tại Điều 4 của Quy định này, Chủ đầu tư gửi văn bản đề nghị chuyển giao kèm theo thành phần hồ sơ đến cơ quan đầu mối tiếp nhận theo quy định...
  • Các bên phải thực hiện theo trình tự sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình
  • 1. Chủ đầu tư theo quy định tại Luật Xây dựng, có trách nhiệm tiếp nhận quy trình bảo trì do nhà thầu thiết kế xây dựng công trình và nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình
  • tổ chức thẩm định và phê duyệt quy trình bảo trì công trình trước khi nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình 1. Trong quá trình thực hiện bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền được quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý có thể ảnh hưởng đến chất lượng công trình, gây ảnh hưởng đến việc khai thác, sử dụng công trình và chịu trách nhiệm về quyết định c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thành phần hồ sơ chuyển giao 1. Văn bản đề nghị tiếp nhận chuyển giao của Chủ đầu tư (01 bản chính) 2. Hồ sơ hoàn thành công trình (lập theo phụ lục 7 - Thông tư số 27/2009/TT-BXD ngày 31/7/2009 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng), bao gồm: a) Các tài liệu pháp lý đã được chấp th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thành phần hồ sơ chuyển giao
  • 1. Văn bản đề nghị tiếp nhận chuyển giao của Chủ đầu tư (01 bản chính)
  • 2. Hồ sơ hoàn thành công trình (lập theo phụ lục 7 - Thông tư số 27/2009/TT-BXD ngày 31/7/2009 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng), bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình
  • Trong quá trình thực hiện bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền được quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý có thể ảnh hưởng đến chất lượng công trình,...
  • Nhà thầu lập quy trình bảo trì có nghĩa vụ sửa đổi, bổ sung hoặc thay đổi những nội dung bất hợp lý trong quy trình bảo trì nếu do lỗi của mình gây ra và có quyền từ chối những yêu cầu điều chỉnh q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình 1. Các tài liệu phục vụ công tác bảo trì bao gồm quy trình bảo trì công trình, bản vẽ hoàn công, lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình và các hồ sơ, tài liệu cần thiết khác phục vụ cho bảo trì công trình. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao các tài liệu phục vụ bảo trì công trình cho ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thành phần hồ sơ chuyển giao đối với các dự án chuyển tiếp 1. Tùy thời điểm của dự án, việc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng được thực hiện theo các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: a) Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Nghị định 52/1999/NĐ-CP ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thành phần hồ sơ chuyển giao đối với các dự án chuyển tiếp
  • 1. Tùy thời điểm của dự án, việc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng được thực hiện theo các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
  • a) Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Nghị định 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình
  • 1. Các tài liệu phục vụ công tác bảo trì bao gồm quy trình bảo trì công trình, bản vẽ hoàn công, lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình và các hồ sơ, tài liệu cần thiết khác phục vụ cho bảo trì...
  • 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao các tài liệu phục vụ bảo trì công trình cho chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền trước khi bàn giao công trình đưa vào khai thác, sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kế hoạch bảo trì công trình 1. Kế hoạch bảo trì công trình được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được duyệt và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau: a) Tên công việc thực hiện; b) Thời gian thực hiện; c) Phương thức thực hiện; d) Chi phí thực hiện. 2. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập v...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thành phần Đoàn kiểm tra và nội dung kiểm tra 1. Thành phần Đoàn kiểm tra a) Trường hợp Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối: - Sở Xây dựng (Trưởng đoàn); - Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Tài Nguyên và Môi trường (nơi có dự án); - Các sở (thành phần bắt buộc): Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thành phần Đoàn kiểm tra và nội dung kiểm tra
  • 1. Thành phần Đoàn kiểm tra
  • a) Trường hợp Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kế hoạch bảo trì công trình
  • 1. Kế hoạch bảo trì công trình được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được duyệt và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau:
  • a) Tên công việc thực hiện;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình 1. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền bảo trì tự tổ chức thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa công trình theo quy trình bảo trì công trình nếu đủ điều kiện năng lực hoặc thuê tổ chức có đủ điều kiện năng lực thực hiện. 2. Việc kiểm tra có thể được thực hiện thường xuyên hoặc...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Báo cáo, xử lý sau kiểm tra Kết quả sau kiểm tra phải được cơ quan đầu mối lập thành Biên bản kiểm tra; Biên bản kiểm tra phải thể hiện rõ nội dung đạt và không đạt yêu cầu, nhận xét, kết luận và kiến nghị; phải có đủ chữ ký các thành viên tham dự; 1. Trường hợp nội dung đạt hoặc không đạt yêu cầu mức độ nhỏ và dễ khắc phục: T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Báo cáo, xử lý sau kiểm tra
  • Kết quả sau kiểm tra phải được cơ quan đầu mối lập thành Biên bản kiểm tra;
  • Biên bản kiểm tra phải thể hiện rõ nội dung đạt và không đạt yêu cầu, nhận xét, kết luận và kiến nghị; phải có đủ chữ ký các thành viên tham dự;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình
  • Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền bảo trì tự tổ chức thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa công trình theo quy trình bảo trì công trình nếu đủ điều kiện năng lực hoặc thuê tổ chức có đủ...
  • Việc kiểm tra có thể được thực hiện thường xuyên hoặc định kỳ bằng trực quan, bằng các số liệu quan trắc thường xuyên, bằng các thiết bị kiểm tra chuyên dụng khi cần thiết để đánh giá hiện trạng, p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình 1. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Kiểm định định kỳ theo quy trình bảo trì công trình được duyệt; b) Khi phát hiện thấy chất lượng công trình có những hư hỏng của một số bộ phận công trình, công tr...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyền và trách nhiệm của các bên đối với công trình hạ tầng kỹ thuật được chuyển giao 1. Chủ đầu tư: - Trong thời gian bảo hành công trình xây dựng, nếu phát hiện tình trạng hư hỏng phải kịp thời yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng khắc phục; giám sát và ký xác nhận việc khắc phục xong và hoàn thành công tác bảo hành công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quyền và trách nhiệm của các bên đối với công trình hạ tầng kỹ thuật được chuyển giao
  • 1. Chủ đầu tư:
  • Trong thời gian bảo hành công trình xây dựng, nếu phát hiện tình trạng hư hỏng phải kịp thời yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng khắc phục
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình
  • 1. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình được thực hiện trong các trường hợp sau:
  • a) Kiểm định định kỳ theo quy trình bảo trì công trình được duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quan trắc công trình 1. Việc quan trắc công trình được thực hiện trong các trường hợp có yêu cầu phải theo dõi sự làm việc của công trình nhằm tránh xảy ra sự cố dẫn tới thảm họa về người, tài sản, môi trường và các trường hợp khác theo yêu cầu của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền. 2. Chủ sở hữu hoặc...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyển giao hệ thống hạ tầng kỹ thuật 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Kịp thời chỉ đạo xử lý trong quá trình thực hiện chuyển giao; cần thiết tổ chức kiểm tra, đánh giá, tổng kết sau quá trình thực hiện chuyển giao; 2. Sở Xây dựng: Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc tổ chức thực hiện chuyển giao hệ thống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyển giao hệ thống hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Kịp thời chỉ đạo xử lý trong quá trình thực hiện chuyển giao; cần thiết tổ chức kiểm tra, đánh giá, tổng kết sau quá trình thực hiện chuyển giao;
  • 2. Sở Xây dựng: Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc tổ chức thực hiện chuyển giao hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo đúng quy định trên toàn địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quan trắc công trình
  • Việc quan trắc công trình được thực hiện trong các trường hợp có yêu cầu phải theo dõi sự làm việc của công trình nhằm tránh xảy ra sự cố dẫn tới thảm họa về người, tài sản, môi trường và các trườn...
  • Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức quan trắc và đánh giá kết quả quan trắc công trình theo quy định của quy trình bảo trì công trình, trường hợp có đủ năng lực thì tự thực hiện, trường hợp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình 1. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải tổ chức giám sát công tác quan trắc, kiểm định chất lượng, thi công, nghiệm thu công việc sửa chữa công trình, lập và quản lý, lưu giữ hồ sơ bảo trì công trình theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng và các...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra, xử lý vi phạm Quy định này được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân cố tình thực hiện trái Quy định này; hoặc gây khó khăn làm chậm trễ tiến độ chuyển giao, tiếp nhận thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra, xử lý vi phạm
  • Quy định này được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân cố tình thực hiện trái Quy định này
  • hoặc gây khó khăn làm chậm trễ tiến độ chuyển giao, tiếp nhận thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình
  • Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải tổ chức giám sát công tác quan trắc, kiểm định chất lượng, thi công, nghiệm thu công việc sửa chữa công trình, lập và quản lý, lưu giữ hồ sơ bảo trì công tr...
  • 2. Hồ sơ bảo trì công trình bao gồm các tài liệu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình 1. Đối với các công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền thực hiện bảo trì theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định này. 2. Đối với các công trình c...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, các sở ngành và địa phương cần trao đổi thống nhất và phối hợp thực hiện; hoặc có văn bản gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, các sở ngành và địa phương cần trao đổi thống nhất và phối hợp thực hiện
  • hoặc có văn bản gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung./.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình
  • 1. Đối với các công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền thực hiện bảo trì theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định này.
  • 2. Đối với các công trình còn lại, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo trình tự sau:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế có nhu cầu tiếp tục sử dụng 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình; b) Sửa chữa công trình nếu có hư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của việc ban hành Nhằm đảm bảo công tác chuyển giao, tiếp nhận, quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương được thống nhất và đúng quy định pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích của việc ban hành
  • Nhằm đảm bảo công tác chuyển giao, tiếp nhận, quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương được thống nhất và đúng quy định pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế có nhu cầu tiếp tục sử dụng
  • 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các công việc sau:
  • a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình;
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Báo cáo, kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình 1. Báo cáo thực hiện bảo trì công trình Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải báo cáo hàng năm về việc thực hiện bảo trì công trình và sự an toàn của công trình đối với công trình từ cấp II trở lên và các công trình khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa theo quy định của ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý đối với công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Khi phát hiện bộ phận công trình hoặc công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các việc sau đây: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nguồn kinh phí bảo trì công trình Kinh phí bảo trì công trình được hình thành từ các nguồn sau đây: 1. Ngân sách nhà nước (ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương) phân bổ hàng năm; 2. Nguồn thu phí sử dụng công trình xây dựng ngoài ngân sách nhà nước; 3. Nguồn vốn của chủ đầu tư, chủ sở hữu đối với các công trình kinh do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm chi trả chi phí bảo trì công trình 1. Những người sau đây có trách nhiệm chi trả chi phí bảo trì công trình: a) Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền, trừ trường hợp khác theo quy định của pháp luật; b) Chủ sử dụng công trình đối với công trình đã đưa vào sử dụng; c) Đối với công trình có nhiều chủ sở hữu, các chủ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chi phí lập, thẩm tra và điều chỉnh quy trình bảo trì công trình 1. Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình a) Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình được tính trong tổng mức đầu tư xây dựng công trình. b) Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình đối với công trình đã đưa vào sử dụng nhưng chưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Dự toán bảo trì công trình 1. Dự toán bảo trì công trình (sau đây gọi tắt là dự toán bảo trì) được xác định theo công việc bảo trì cụ thể và là căn cứ để chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình được chủ sở hữu ủy quyền quản lý chi phí bảo trì công trình. 2. Dự toán bảo trì được lập căn cứ trên cơ sở khối lượng các cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thẩm định, phê duyệt dự toán bảo trì 1. Chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền phê duyệt dự toán bảo trì sau khi đã thẩm định hoặc thẩm tra và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả phê duyệt dự toán bảo trì công trình khác có liên quan. Nội dung thẩm định bao gồm: a) Kiểm tra sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quản lý, thanh toán, quyết toán chi phí bảo trì công trình 1. Đối với công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm quản lý, thanh toán, quyết toán kinh phí bảo trì công trình theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các quy định của pháp luật. 2. Đối với công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÔNG TÁC BẢO TRÌ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo trì công trình Bộ Xây dựng là cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ, thống nhất quản lý nhà nước về bảo trì công trình và có trách nhiệm: 1. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về bảo trì công trình. 2. Hướng dẫn về chi phí cho việc lập, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện của các cơ quan 1. Các Bộ chuyên ngành có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện bảo trì các công trình như sau: a) Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện bảo trì công trình dân dụng, trừ công trình di tích lịch sử văn hóa; công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 01 năm 2011 và bãi bỏ các quy định về bảo trì công trình tại Chương VII Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp, Chủ tịch Hội đồng quản trị các tập đoàn kinh tế, các Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.