Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về bảo trì công trình xây dựng

Open section

Tiêu đề

Ban hành một số nội dung về quản lý,sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành một số nội dung về quản lý,sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Về bảo trì công trình xây dựng
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về bảo trì công trình xây dựng; áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là công trình) trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về bảo trì công trình xây dựng
  • áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là công trình) trên lãnh thổ Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lư...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng.
  • Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo quy định của Nghị định này. Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, trừ trường hợp pháp luật có quy...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra VB QPPL...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
  • các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình
  • 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo quy định của Nghị định này.
  • Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình. 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất. 4. Quan trắc đối với các công trình có yêu cầu quan trắc. 5. Bảo dưỡng công trình. 6. Kiểm định chất lượng công trình khi cần t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước phải được quản lý, sử dụng hiệu quả, tiết kiệm, không lãng phí tàn sản nhà nước. 2. Việc bố trí sử dụng và việc sử dụng công sở, trụ sở, nhà l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • 1. Công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước phải được quản lý, sử dụng hiệu quả, tiết kiệm, không lãng phí tàn sản nhà nước.
  • Việc bố trí sử dụng và việc sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng phải đúng công năng thiết kế, đúng mục đích nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước, đáp ứng yêu...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình
  • 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình.
  • 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình 1. Những tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm bảo trì công trình: a) Chủ sở hữu công trình; b) Người quản lý công trình hoặc người sử dụng công trình khi được chủ sở hữu ủy quyền (sau đây viết tắt là người được ủy quyền); c) Người sử dụng công trình trong trường hợp chưa xác...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung quản lý và hồ sơ quản lý 1. Công tác quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định này gồm một số nội dung sau: a) Lập và quản lý hồ sơ công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành; b) Báo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung quản lý và hồ sơ quản lý
  • 1. Công tác quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định này gồm một số nội dung sau:
  • a) Lập và quản lý hồ sơ công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành;
Removed / left-side focus
  • 1. Những tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm bảo trì công trình:
  • a) Chủ sở hữu công trình;
  • b) Người quản lý công trình hoặc người sử dụng công trình khi được chủ sở hữu ủy quyền (sau đây viết tắt là người được ủy quyền);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình Right: d) Tài liệu hướng dẫn sử dụng trang thiết bị công trình nếu có;
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

Chương 2.

Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lập quy trình bảo trì công trình 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình: a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình do mình thiết kế cùng với hồ sơ thiết kế; b) Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhiệm l...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lưu trữ hồ sơ quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành Cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý sử dụng có trách nhiệm phải lập và lưu trữ hồ sơ quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành theo nội dung tại Điều 5 của Quy định này và các quy định khác có liên q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lưu trữ hồ sơ quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • Cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý sử dụng có trách nhiệm phải lập và lưu trữ hồ sơ quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành theo nội dung tại Điều 5 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập quy trình bảo trì công trình
  • 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình:
  • a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình do mình thiết kế cùng với hồ sơ thiết kế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình 1. Chủ đầu tư theo quy định tại Luật Xây dựng, có trách nhiệm tiếp nhận quy trình bảo trì do nhà thầu thiết kế xây dựng công trình và nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình; tổ chức thẩm định và phê duyệt quy trình bảo trì công trình trước khi nghiệm thu công trình đư...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và chế độ báo cáo tình hình quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Nội dung báo cáo Cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý, sử dụng phải có trách nhiệm lập bản trích ngang để báo cáo theo mẫu tại các phụ lục kèm theo và gửi cho các cơ quan quản lý nhà nước cấp trên t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung và chế độ báo cáo tình hình quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • 1. Nội dung báo cáo
  • Cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý, sử dụng phải có trách nhiệm lập bản trích ngang để báo cáo theo mẫu tại các phụ lục kèm theo và gửi cho các cơ quan quản lý nhà nước cấp trên theo chế đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình
  • 1. Chủ đầu tư theo quy định tại Luật Xây dựng, có trách nhiệm tiếp nhận quy trình bảo trì do nhà thầu thiết kế xây dựng công trình và nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình
  • tổ chức thẩm định và phê duyệt quy trình bảo trì công trình trước khi nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình 1. Trong quá trình thực hiện bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền được quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý có thể ảnh hưởng đến chất lượng công trình, gây ảnh hưởng đến việc khai thác, sử dụng công trình và chịu trách nhiệm về quyết định c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Điều kiện để được cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc: a) Công sở, trụ sở, nhà làm việc có diện tích làm việc dưới 70% so với tiêu chuẩn, định mức đã quy định. b) Công sở, trụ sở, nhà làm việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • 1. Điều kiện để được cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc:
  • a) Công sở, trụ sở, nhà làm việc có diện tích làm việc dưới 70% so với tiêu chuẩn, định mức đã quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình
  • Trong quá trình thực hiện bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền được quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý có thể ảnh hưởng đến chất lượng công trình,...
  • Nhà thầu lập quy trình bảo trì có nghĩa vụ sửa đổi, bổ sung hoặc thay đổi những nội dung bất hợp lý trong quy trình bảo trì nếu do lỗi của mình gây ra và có quyền từ chối những yêu cầu điều chỉnh q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình 1. Các tài liệu phục vụ công tác bảo trì bao gồm quy trình bảo trì công trình, bản vẽ hoàn công, lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình và các hồ sơ, tài liệu cần thiết khác phục vụ cho bảo trì công trình. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao các tài liệu phục vụ bảo trì công trình cho ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng mới công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Điều kiện để được đầu tư xây dựng mới công sở, trụ sở, nhà làm việc. a) Các cơ quan, đơn vị do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập mới hoặc mới chia tách mà chưa có nơi làm việc; b) Công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xây dựng mới công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • 1. Điều kiện để được đầu tư xây dựng mới công sở, trụ sở, nhà làm việc.
  • a) Các cơ quan, đơn vị do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập mới hoặc mới chia tách mà chưa có nơi làm việc;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình
  • 1. Các tài liệu phục vụ công tác bảo trì bao gồm quy trình bảo trì công trình, bản vẽ hoàn công, lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình và các hồ sơ, tài liệu cần thiết khác phục vụ cho bảo trì...
  • 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao các tài liệu phục vụ bảo trì công trình cho chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền trước khi bàn giao công trình đưa vào khai thác, sử dụng.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

Chương 3.

Chương 3. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kế hoạch bảo trì công trình 1. Kế hoạch bảo trì công trình được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được duyệt và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau: a) Tên công việc thực hiện; b) Thời gian thực hiện; c) Phương thức thực hiện; d) Chi phí thực hiện. 2. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập v...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định về đầu tư đối với công tác xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành Dự án đầu tư xây dựng công sở, trụ sở, nhà làm việc phải tuân thủ các quy định về hoạt động xây dựng và các quy định liên quan về quản lý dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định về đầu tư đối với công tác xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • Dự án đầu tư xây dựng công sở, trụ sở, nhà làm việc phải tuân thủ các quy định về hoạt động xây dựng và các quy định liên quan về quản lý dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • Riêng đối với dự án đầu tư cải tạo, xây dựng mới công sở cấp xã, nếu áp dụng thiết kế mẫu thì được lập báo cáo kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kế hoạch bảo trì công trình
  • 1. Kế hoạch bảo trì công trình được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được duyệt và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau:
  • a) Tên công việc thực hiện;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình 1. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền bảo trì tự tổ chức thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa công trình theo quy trình bảo trì công trình nếu đủ điều kiện năng lực hoặc thuê tổ chức có đủ điều kiện năng lực thực hiện. 2. Việc kiểm tra có thể được thực hiện thường xuyên hoặc...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chế độ bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Chế độ bảo trì thường xuyên được áp dụng cho bảo trì cấp 1 - duy tu, bảo dưỡng và bảo trì cấp 2 - sửa chữa nhỏ. 2. Chế độ bảo trì định kỳ áp dụng cho bảo trì cấp 3 - sửa chữa vừa và bảo trì cấp 4 - sửa chữa lớn. a) Đối với công sở, trụ sở, nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Chế độ bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • 1. Chế độ bảo trì thường xuyên được áp dụng cho bảo trì cấp 1 - duy tu, bảo dưỡng và bảo trì cấp 2 - sửa chữa nhỏ.
  • 2. Chế độ bảo trì định kỳ áp dụng cho bảo trì cấp 3 - sửa chữa vừa và bảo trì cấp 4 - sửa chữa lớn.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình
  • Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền bảo trì tự tổ chức thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa công trình theo quy trình bảo trì công trình nếu đủ điều kiện năng lực hoặc thuê tổ chức có đủ...
  • Việc kiểm tra có thể được thực hiện thường xuyên hoặc định kỳ bằng trực quan, bằng các số liệu quan trắc thường xuyên, bằng các thiết bị kiểm tra chuyên dụng khi cần thiết để đánh giá hiện trạng, p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình 1. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Kiểm định định kỳ theo quy trình bảo trì công trình được duyệt; b) Khi phát hiện thấy chất lượng công trình có những hư hỏng của một số bộ phận công trình, công tr...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung công tác bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành Công tác bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành bao gồm các nội dung công việc sau: 1. Khảo sát hiện trạng, đánh giá chất lượng; 2. Lập kế hoạch bảo trì; 3. Lựa chọn tổ chức thực hiện bảo trì; 4. Thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nội dung công tác bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • Công tác bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành bao gồm các nội dung công việc sau:
  • 1. Khảo sát hiện trạng, đánh giá chất lượng;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình
  • 1. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình được thực hiện trong các trường hợp sau:
  • a) Kiểm định định kỳ theo quy trình bảo trì công trình được duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quan trắc công trình 1. Việc quan trắc công trình được thực hiện trong các trường hợp có yêu cầu phải theo dõi sự làm việc của công trình nhằm tránh xảy ra sự cố dẫn tới thảm họa về người, tài sản, môi trường và các trường hợp khác theo yêu cầu của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền. 2. Chủ sở hữu hoặc...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cấp bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành Trước khi thực hiện công tác bảo trì cần phải đánh giá chất lượng công trình (là quá trình phân tích kết quả khảo sát hiện trạng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành để kết luận về an toàn sử dụng, vận hành, khai thác c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Cấp bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • Trước khi thực hiện công tác bảo trì cần phải đánh giá chất lượng công trình (là quá trình phân tích kết quả khảo sát hiện trạng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành đ...
  • dự báo về chất lượng và khả năng sử dụng công trình trong tương lai). Việc bảo trì gồm có 04 cấp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quan trắc công trình
  • Việc quan trắc công trình được thực hiện trong các trường hợp có yêu cầu phải theo dõi sự làm việc của công trình nhằm tránh xảy ra sự cố dẫn tới thảm họa về người, tài sản, môi trường và các trườn...
  • Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức quan trắc và đánh giá kết quả quan trắc công trình theo quy định của quy trình bảo trì công trình, trường hợp có đủ năng lực thì tự thực hiện, trường hợp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình 1. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải tổ chức giám sát công tác quan trắc, kiểm định chất lượng, thi công, nghiệm thu công việc sửa chữa công trình, lập và quản lý, lưu giữ hồ sơ bảo trì công trình theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng và các...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trình tự thực hiện bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành: Đối với công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành xây dựng mới, nhà thầu thiết kế lập quy trình bảo trì công trình phù hợp với cấp công trình của công trình đó. Đối với công sở, trụ sở, nhà làm việc và công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trình tự thực hiện bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành:
  • Đối với công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành xây dựng mới, nhà thầu thiết kế lập quy trình bảo trì công trình phù hợp với cấp công trình của công trình đó.
  • Đối với công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì, chủ quản lý sử dụng phải thuê tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực kiểm đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình
  • Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải tổ chức giám sát công tác quan trắc, kiểm định chất lượng, thi công, nghiệm thu công việc sửa chữa công trình, lập và quản lý, lưu giữ hồ sơ bảo trì công tr...
  • 2. Hồ sơ bảo trì công trình bao gồm các tài liệu sau:
Rewritten clauses
  • Left: b) Kế hoạch bảo trì; Right: 2. Chế độ bảo trì định kỳ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình 1. Đối với các công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền thực hiện bảo trì theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định này. 2. Đối với các công trình c...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Kế hoạch bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Kế hoạch bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau: a) Tên công việc thực hiện; b) Thời gian thực hiện; c) Phư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Kế hoạch bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • 1. Kế hoạch bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau:
  • a) Tên công việc thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình
  • 1. Đối với các công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền thực hiện bảo trì theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định này.
  • 2. Đối với các công trình còn lại, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo trình tự sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế có nhu cầu tiếp tục sử dụng 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình; b) Sửa chữa công trình nếu có hư...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thực hiện công tác bảo trì, giám sát thi công, nghiệm thu và bảo hành công tác bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành. 1. Chủ quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành lựa chọn một trong hai hình thức quản lý công tác bảo trì sau đây: a) Thuê tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thực hiện công tác bảo trì, giám sát thi công, nghiệm thu và bảo hành công tác bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành.
  • 1. Chủ quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành lựa chọn một trong hai hình thức quản lý công tác bảo trì sau đây:
  • a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý công tác bảo trì khi chủ quản lý sử dụng không đủ điều kiện năng lực.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế có nhu cầu tiếp tục sử dụng
  • 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các công việc sau:
  • a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Báo cáo, kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình 1. Báo cáo thực hiện bảo trì công trình Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải báo cáo hàng năm về việc thực hiện bảo trì công trình và sự an toàn của công trình đối với công trình từ cấp II trở lên và các công trình khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa theo quy định của ph...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Phân cấp về thẩm quyền quyết định việc bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành của các cơ quan hành chính nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự chủ về tài chính a) Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc bảo tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Phân cấp về thẩm quyền quyết định việc bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • 1. Bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành của các cơ quan hành chính nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự chủ về tài chính
  • a) Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành của các cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh và các đơn vị trực thuộc.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Báo cáo, kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình
  • 1. Báo cáo thực hiện bảo trì công trình
  • Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải báo cáo hàng năm về việc thực hiện bảo trì công trình và sự an toàn của công trình đối với công trình từ cấp II trở lên và các công trình khi xảy ra sự cố c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Xử lý đối với công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Khi phát hiện bộ phận công trình hoặc công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các việc sau đây: a)...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Giải quyết tranh chấp về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Các tranh chấp liên quan đến quyền sở hữu công trình và quyền sử dụng đất đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 5 Điều 50 của Luật Đất đai d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Giải quyết tranh chấp về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • Các tranh chấp liên quan đến quyền sở hữu công trình và quyền sử dụng đất đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 5 Điều 50...
  • Các tranh chấp liên quan đến quyền sử dụng đất của công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành mà chưa có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản này được giải q...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xử lý đối với công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng
  • 1. Khi phát hiện bộ phận công trình hoặc công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện cá...
  • a) Kiểm tra công trình hoặc kiểm định chất lượng công trình;
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nguồn kinh phí bảo trì công trình Kinh phí bảo trì công trình được hình thành từ các nguồn sau đây: 1. Ngân sách nhà nước (ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương) phân bổ hàng năm; 2. Nguồn thu phí sử dụng công trình xây dựng ngoài ngân sách nhà nước; 3. Nguồn vốn của chủ đầu tư, chủ sở hữu đối với các công trình kinh do...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm trong quản lý sử dụng nhà công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Xử lý vi phạm trong quản lý sử dụng nhà công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • Cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng công sở, trụ...
  • Thủ trưởng cơ quan nhà nước phải chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng cơ quan quản lý cấp trên về các vi phạm của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nguồn kinh phí bảo trì công trình
  • Kinh phí bảo trì công trình được hình thành từ các nguồn sau đây:
  • 1. Ngân sách nhà nước (ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương) phân bổ hàng năm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm chi trả chi phí bảo trì công trình 1. Những người sau đây có trách nhiệm chi trả chi phí bảo trì công trình: a) Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền, trừ trường hợp khác theo quy định của pháp luật; b) Chủ sử dụng công trình đối với công trình đã đưa vào sử dụng; c) Đối với công trình có nhiều chủ sở hữu, các chủ sở...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Lập hồ sơ trình cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành của đơn vị; 2. Lập hồ sơ quản lý, lưu trữ h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • 1. Lập hồ sơ trình cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành của đơn vị;
  • 2. Lập hồ sơ quản lý, lưu trữ hồ sơ quản lý và báo cáo tình hình biến động trong công tác quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm chi trả chi phí bảo trì công trình
  • 1. Những người sau đây có trách nhiệm chi trả chi phí bảo trì công trình:
  • b) Chủ sử dụng công trình đối với công trình đã đưa vào sử dụng;
Rewritten clauses
  • Left: a) Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền, trừ trường hợp khác theo quy định của pháp luật; Right: 8. Quản lý, sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Chi phí lập, thẩm tra và điều chỉnh quy trình bảo trì công trình 1. Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình a) Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình được tính trong tổng mức đầu tư xây dựng công trình. b) Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình đối với công trình đã đưa vào sử dụng nhưng chưa...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Xây dựng a) Có trách nhiệm tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý của tỉnh; b) Hướng dẫn đôn đốc các cơ quan, đơn vị thực hiện việc quản lý, sử dụng cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Có trách nhiệm tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý của tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Chi phí lập, thẩm tra và điều chỉnh quy trình bảo trì công trình
  • 1. Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình
  • a) Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình được tính trong tổng mức đầu tư xây dựng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Dự toán bảo trì công trình 1. Dự toán bảo trì công trình (sau đây gọi tắt là dự toán bảo trì) được xác định theo công việc bảo trì cụ thể và là căn cứ để chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình được chủ sở hữu ủy quyền quản lý chi phí bảo trì công trình. 2. Dự toán bảo trì được lập căn cứ trên cơ sở khối lượng các cô...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các cấp và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thực hiện theo Quy định này và các văn bản khác có liên quan đến công tác quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành trên địa bàn tỉnh. Trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các cấp và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thực hiện theo Quy định này và các văn bản khác có liên quan đến công tác quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và c...
  • Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan quản lý, các tổ chức, đơn vị trực tiếp sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành và...
Removed / left-side focus
  • Dự toán bảo trì công trình (sau đây gọi tắt là dự toán bảo trì) được xác định theo công việc bảo trì cụ thể và là căn cứ để chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình được chủ sở hữu ủy quyề...
  • 2. Dự toán bảo trì được lập căn cứ trên cơ sở khối lượng các công việc xác định theo kế hoạch bảo trì và đơn giá xây dựng phục vụ bảo trì công trình để thực hiện khối lượng công việc đó.
  • Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt dự toán bảo trì theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 22 và Điều 23 Nghị định này đối với các công trình sử...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Dự toán bảo trì công trình Right: Điều 22. Điều khoản thi hành
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Thẩm định, phê duyệt dự toán bảo trì 1. Chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền phê duyệt dự toán bảo trì sau khi đã thẩm định hoặc thẩm tra và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả phê duyệt dự toán bảo trì công trình khác có liên quan. Nội dung thẩm định bao gồm: a) Kiểm tra sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu củ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị được Nhà nước giao quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành trên địa bàn tỉnh. Cụ thể: 1. Các cơ quan nhà nước, bao gồm: a) Hội đồng nhân dân các cấp. b) Các cơ quan hành chính nhà nước gồm: Ủy ban nhân dân các cấp và các Sở, ban, ngành, trực thuộc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan, đơn vị được Nhà nước giao quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành trên địa bàn tỉnh. Cụ thể:
  • 1. Các cơ quan nhà nước, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Thẩm định, phê duyệt dự toán bảo trì
  • Chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền phê duyệt dự toán bảo trì sau khi đã thẩm định hoặc thẩm tra và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả phê duyệt dự toán bảo trì công trình khác...
  • a) Kiểm tra sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu của dự toán với khối lượng thực hiện;
Rewritten clauses
  • Left: Nội dung thẩm định bao gồm: Right: a) Hội đồng nhân dân các cấp.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Quản lý, thanh toán, quyết toán chi phí bảo trì công trình 1. Đối với công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm quản lý, thanh toán, quyết toán kinh phí bảo trì công trình theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các quy định của pháp luật. 2. Đối với công...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh. 2. Công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành theo quy định này là tài sản Nhà nước được hình thành từ ngân sách hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành theo quy định này là tài sản Nhà nước được hình thành từ ngân sách hoặc có nguồn gốc ngân sách Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Quản lý, thanh toán, quyết toán chi phí bảo trì công trình
  • Đối với công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm quản lý, thanh toán, quyết toán kinh phí bảo trì công trình theo quy định của Lu...
  • Đối với công trình xây dựng không sử dụng vốn từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền chịu trách nhiệm quản lý kinh phí thực hiện bảo trì và thanh toán...
left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÔNG TÁC BẢO TRÌ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo trì công trình Bộ Xây dựng là cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ, thống nhất quản lý nhà nước về bảo trì công trình và có trách nhiệm: 1. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về bảo trì công trình. 2. Hướng dẫn về chi phí cho việc lập, t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình công cộng chuyên ngành là công trình phục vụ cho các hoạt động về lĩnh vực y tế, giáo dục đào tạo, văn hóa thể thao du lịch, thông tin truyền thông, thương mại dịch vụ và các công trình phục vụ hoạt động liên quan, cụ thể theo bảng Phụ lục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Công trình công cộng chuyên ngành là công trình phục vụ cho các hoạt động về lĩnh vực y tế, giáo dục đào tạo, văn hóa thể thao du lịch, thông tin truyền thông, thương mại dịch vụ và các công trình...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo trì công trình
  • Bộ Xây dựng là cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ, thống nhất quản lý nhà nước về bảo trì công trình và có trách nhiệm:
  • 1. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về bảo trì công trình.
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện của các cơ quan 1. Các Bộ chuyên ngành có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện bảo trì các công trình như sau: a) Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện bảo trì công trình dân dụng, trừ công trình di tích lịch sử văn hóa; công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 01 năm 2011 và bãi bỏ các quy định về bảo trì công trình tại Chương VII Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp, Chủ tịch Hội đồng quản trị các tập đoàn kinh tế, các Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1: QUY ĐỊNH VỀ LẬP, QUẢN LÝ HỒ SƠ VÀ BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH Mục 1: QUY ĐỊNH VỀ LẬP, QUẢN LÝ HỒ SƠ VÀ BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH
Mục 2: QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG MỚI, CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP VÀ BẢO TRÌ CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH Mục 2: QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG MỚI, CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP VÀ BẢO TRÌ CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH