Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
19/2010/TT-BXD
Right document
Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc, quy hoạch và xây dựng hai bên bờ sông Cầu đoạn chảy qua thành phố Thái Nguyên
06/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc, quy hoạch và xây dựng hai bên bờ sông Cầu đoạn chảy qua thành phố Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc, quy hoạch và xây dựng hai bên bờ sông Cầu đoạn chảy qua thành phố Thái Nguyên
- Hướng dẫn lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
Left
Điều 1.
Điều 1. Lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị (sau đây gọi tắt là Quy chế) theo hướng dẫn tại các Phụ lục kèm theo Thông tư này gồm: 1. Đối với các thành phố trực thuộc Trung ương: lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị theo Phụ lục 1. 2. Đối với các thành phố, thị xã trực thuộc thuộc tỉnh: lập Quy chế quản lý quy ho...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành theo Quyết định này “Quy chế quản lý kiến trúc, quy hoạch và xây dựng hai bên bờ sông Cầu đoạn chảy qua thành phố Thái Nguyên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành theo Quyết định này “Quy chế quản lý kiến trúc, quy hoạch và xây dựng hai bên bờ sông Cầu đoạn chảy qua thành phố Thái Nguyên”.
- Điều 1. Lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị (sau đây gọi tắt là Quy chế) theo hướng dẫn tại các Phụ lục kèm theo Thông tư này gồm:
- 1. Đối với các thành phố trực thuộc Trung ương: lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị theo Phụ lục 1.
- 2. Đối với các thành phố, thị xã trực thuộc thuộc tỉnh: lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị theo Phụ lục 2.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định chung đối với Quy chế: 1. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được lập trên cơ sở phù hợp với quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị, quy chuẩn, tiêu chuẩn, định hướng phát triển chung của khu vực và toàn đô thị, phù hợp với các quy định tại Nghị định số 38/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về Quản lý không gi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quy định chung đối với Quy chế:
- Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được lập trên cơ sở phù hợp với quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị, quy chuẩn, tiêu chuẩn, định hướng phát triển chung của khu vực và toàn đô thị, phù hợp...
- Nội dung quy chế phải kế thừa, phù hợp các quy định hiện hành về kiến trúc, cảnh quan, di sản đô thị.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2010. Thông tư này thay thế Thông tư số 08/2007/TT-BXD ngày 10/9/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn Lập, thẩm định, phê duyệt Quy chế Quản lý kiến trúc đô thị.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành: Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND thành phố Thái Nguyên, Chủ tịch UBND các huyện: Đồng Hỷ, Phú Bình, Phú Lương và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động quy hoạch, đầu tư và x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành: Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chủ tịch UBND thành phố Thái Nguyên, Chủ tịch UBND các huyện: Đồng Hỷ, Phú Bình, Phú Lương và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động quy hoạch, đầu tư và xây dựng trong khu vực hai bên bờ sông Cầu...
- Quản lý kiến trúc, quy hoạch và xây dựng hai bên bờ sông Cầu
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2010.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 08/2007/TT-BXD ngày 10/9/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn Lập, thẩm định, phê duyệt Quy chế Quản lý kiến trúc đô thị.
Left
Điều 4.
Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để nghiên cứu, giải quyết./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc quy hoạch 1. Việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan và hạ tầng kỹ thuật khu vực hai bên bờ sông Cầu đoạn chảy qua thành phố Thái Nguyên phải tuân thủ theo quy hoạch chung xây dựng thành phố Thái Nguyên, các quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị và quy định quản lý kiến trúc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc quy hoạch
- Việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan và hạ tầng kỹ thuật khu vực hai bên bờ sông Cầu đoạn chảy qua thành phố Thái Nguyên phải tuân thủ theo quy hoạch chung xây dựng thành phố Thái Nguyên,...
- Đối với những khu vực chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị thì phải thực hiện lập quy hoạch và quản lý theo quy định, trong thời điểm hiện tại việc quản lý thực hiện phải...
- Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để nghiên cứu, giải quyết./.
Unmatched right-side sections