Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý giá dịch vụ nhà chung cư
37/2009/TT-BXD
Right document
Về việc quy định mức giá dịch vụ tối đa đối với nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
2584/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý giá dịch vụ nhà chung cư
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức giá dịch vụ tối đa đối với nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức giá dịch vụ tối đa đối với nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý giá dịch vụ nhà chung cư
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh : Thông tư này hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý giá dịch vụ đối với nhà chung cư và nhà nhiều tầng có mục đích sử dụng hỗn hợp mà có phần diện tích là nhà ở (sau đây gọi chung là nhà chung cư); không bao gồm nhà chung cư xây dựng theo Quyết định số 65/2009/Q...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức giá dịch vụ tối đa đối với nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau: TT Loại, hạng nhà chung cư Đơn vị tính Mức thu tối đa 1 Chung cư hạng 4, không có cầu thang máy đồng/m 2 /tháng 1.600 2 Chung cư hạng 4, có cầu thang máy đồng/m 2 /tháng 2.600 3 Chung cư hạng 3 đồng/m 2 /tháng 3.000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định mức giá dịch vụ tối đa đối với nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
- Loại, hạng nhà chung cư
- Mức thu tối đa
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh : Thông tư này hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý giá dịch vụ đối với nhà chung cư và nhà nhiều tầng có mục đích sử dụng hỗn hợp mà có phần diện tích là nhà ở (sau đây...
- không bao gồm nhà chung cư xây dựng theo Quyết định số 65/2009/QĐ-TTg về một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề thuê
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ nhà chung cư 1. Giá dịch vụ nhà chung cư được xác định theo nguyên tắc tính đúng, tính đủ các chi phí, một phần lợi nhuận định mức hợp lý để quản lý, vận hành nhà chung cư hoạt động bình thường; nhưng phải phù hợp với thực tế kinh tế xã hội của từng địa phương và thu nhập của người dân từng thời...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . 1. Mức giá quy định tại Điều 1 không áp dụng đối với chung cư nhà ở xã hội xây dựng theo quy định của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ và chung cư nhà ở xây dựng cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nhà thuê theo Quyết định số 65/2009/QĐ-TTg ngày 24/4/2009 của Thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức giá quy định tại Điều 1 không áp dụng đối với chung cư nhà ở xã hội xây dựng theo quy định của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ và chung cư nhà ở xây dựng cho sinh viên...
- Căn cứ vào mức giá dịch vụ tối đa quy định ở Điều 1, các doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư căn cứ điều kiện thực tế, tự xây dựng mức thu giá dịch vụ nhà chung cư của đơn vị mình quản lý để...
- 3. Việc thu nộp và quản lý kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư thực hiện theo Thông tư số 37/2009/TT-BXD ngày 01/12/2009 của Bộ Xây dựng và các quy định pháp luật liên quan hiện hành.
- Điều 2. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ nhà chung cư
- 1. Giá dịch vụ nhà chung cư được xác định theo nguyên tắc tính đúng, tính đủ các chi phí, một phần lợi nhuận định mức hợp lý để quản lý, vận hành nhà chung cư hoạt động bình thường
- nhưng phải phù hợp với thực tế kinh tế xã hội của từng địa phương và thu nhập của người dân từng thời kỳ và được trên 50% các thành viên trong Ban quản trị nhà chung cư thông qua bằng hình thức biể...
Left
Chương II
Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ NHÀ CHUNG CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung các chi phí cấu thành giá dịch vụ nhà chung cư 1. Nội dung dịch vụ nhà chung cư gồm các hoạt động cung cấp các dịch vụ như: điều khiển và duy trì hoạt động của hệ thống trang thiết bị thuộc phần sở hữu chung hoặc sử dụng chung nhà chung cư, bảo vệ, vệ sinh, thu gom rác thải, chăm sóc vườn hoa, cây cảnh, diệt côn trùng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và UBND các huyện, thành phố, thị xã có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; đồng thời theo dõi, tổng hợp tình hình thực tế để kịp thời xem xét, trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và UBND các huyện, thành phố, thị xã có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này
- đồng thời theo dõi, tổng hợp tình hình thực tế để kịp thời xem xét, trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.
- Điều 3. Nội dung các chi phí cấu thành giá dịch vụ nhà chung cư
- Nội dung dịch vụ nhà chung cư gồm các hoạt động cung cấp các dịch vụ như:
- điều khiển và duy trì hoạt động của hệ thống trang thiết bị thuộc phần sở hữu chung hoặc sử dụng chung nhà chung cư, bảo vệ, vệ sinh, thu gom rác thải, chăm sóc vườn hoa, cây cảnh, diệt côn trùng v...
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định giá dịch vụ nhà chung cư Công thức xác định : Trong đó : G dv - Giá dịch vụ nhà chung cư cho 1m2 diện tích sàn sử dụng thuộc sở hữu riêng của chủ căn hộ hoặc diện tích sàn sử dụng thuộc phần sở hữu riêng khác (đồng/m2/tháng) (đã bao gồm thuế GTGT); Q – Tổng chi phí dịch vụ nhà chung cư hàng năm (đồng/năm) (chưa bao gồm...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 05/01/2009 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu tối đa kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 05/01/2009 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu tối đa kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư t...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở
- Điều 4. Xác định giá dịch vụ nhà chung cư
- Công thức xác định :
- G dv - Giá dịch vụ nhà chung cư cho 1m2 diện tích sàn sử dụng thuộc sở hữu riêng của chủ căn hộ hoặc diện tích sàn sử dụng thuộc phần sở hữu riêng khác (đồng/m2/tháng) (đã bao gồm thuế GTGT);
- Left: K 1 – Hệ số giảm giá do doanh nghiệp quản lý vận hành hỗ trợ giảm giá dịch vụ (nếu có); Right: Doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư và Ban quản trị nhà chung cư
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định giá dịch vụ nhà chung cư không do doanh nghiệp quản lý vận hành Đối với nhà chung cư không do doanh nghiệp quản lý vận hành thì chi phí dịch vụ nhà chung cư không bao gồm chi phí quản lý chung của doanh nghiệp quản lý vận hành được quy định tại khoản 3.1.2 điều 3 của Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ GIÁ DỊCH VỤ NHÀ CHUNG CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chủ đầu tư, doanh nghiệp quản lý vận hành, Ban quản trị nhà chung cư có trách nhiệm 1. Chủ đầu tư dự án nhà chung cư căn cứ mức thu tối đa (giá trần) hoặc khung giá dịch vụ do UBND cấp tỉnh quy định để tính toán hiệu quả khi lập dự án và lập phương án mức thu giá dịch vụ để làm cơ sở ký kết hợp đồng mua bán căn hộ nhà chung cư,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Căn cứ điều chỉnh giá dịch vụ nhà chung cư 1. Điều kiện phát triển kinh tế – xã hội của đất nước, địa phương và thu nhập bình quân đầu người trong từng thời kỳ; 2. Quan hệ cung, cầu về số lượng dịch vụ, chất lượng dịch vụ nhà chung cư; 3. Sự biến động của giá cả thị trường hoặc sự thay đổi về cơ chế chính sách của Nhà nước làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp cùng các Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh hướng dẫn, định kỳ tổ chức kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện các nội dung của Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 2.1. Căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương, chi phí hợp lý của c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định, quản lý giá dịch vụ nhà chung cư 1. Doanh nghiệp quản lý vận hành có trách nhiệm : a) Tổ chức quản lý, vận hành và cung cấp các dịch vụ theo đúng thoả thuận trong hợp đồng, đảm bảo an toàn, an ninh, trật tự, tạo lập nếp sống văn minh đô thị cho người dân sinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. 2. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân có liên quan gửi ý kiến phản ánh về Bộ Xây dựng để xem xét, hướng dẫn./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.