Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú hợp pháp tại các tỉnh Tây Nguyên
75/2010/QĐ-TTg
Right document
Quy định mức thu cấp đất an táng, cải táng đầu tư có cơ sở hạ tầng tại nghĩa trang thành phố Buôn Ma Thuột
07/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú hợp pháp tại các tỉnh Tây Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu cấp đất an táng, cải táng đầu tư có cơ sở hạ tầng tại nghĩa trang thành phố Buôn Ma Thuột
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu cấp đất an táng, cải táng đầu tư có cơ sở hạ tầng tại nghĩa trang thành phố Buôn Ma Thuột
- Về việc hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú hợp pháp tại các tỉnh Tây Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chính sách hỗ trợ về đào tạo, bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, định mức lao động, tiền thuê đất, nguồn vốn hỗ trợ và trách nhiệm của các cơ quan nhà nước có liên quan đến việc tổ chức thực hiện chính sách này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định về mức thu cấp đất an táng, cải táng đầu tư có cơ sở hạ tầng tại nghĩa trang thành phố Buôn Ma Thuột như sau: STT Khu vực Sử dụng – Đối tượng Đơn vị tính Mức thu 01 An táng: - Người lớn - Trẻ em đồng/mộ đồng/mộ 500.000 250.000 02 Cải táng đồng/mộ 200.000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định về mức thu cấp đất an táng, cải táng đầu tư có cơ sở hạ tầng tại nghĩa trang thành phố Buôn Ma Thuột như sau:
- Khu vực Sử dụng – Đối tượng
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định chính sách hỗ trợ về đào tạo, bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, định mức lao động, tiền thuê đất, nguồn vốn hỗ trợ và trách nhiệm của các cơ quan nhà nướ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Quyết định này bao gồm: các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp tại Tây Nguyên do Nhà nước làm chủ sở hữu sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ; các doanh nghiệp ngoài Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối với mức thu cấp đất an táng, cải táng tại các nghĩa trang (được xây dựng từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước) khác tại các huyện, thị xã, thành phố phải lập phương án mức thu cấp đất trình UBND tỉnh quyết định. Tổ chức, cá nhân tự quyết định giá dịch vụ nghĩa trang do mình cung cấp trên cơ sở phương án khai thác kinh doanh được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối với mức thu cấp đất an táng, cải táng tại các nghĩa trang (được xây dựng từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước) khác tại các huyện, thị xã, thành phố phải lập phương án mức thu cấp đất trình...
- Tổ chức, cá nhân tự quyết định giá dịch vụ nghĩa trang do mình cung cấp trên cơ sở phương án khai thác kinh doanh được UBND cấp tỉnh chấp thuận đối với các nghĩa trang do mình đầu tư xây dựng.
- Giao cho UBND các huyện, thị xã, thành phố cùng với các đơn vị tại địa phương ban hành quy chế hoạt động của các nghĩa trang.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng của Quyết định này bao gồm: các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp tại Tây Nguyên do Nhà nước làm chủ sở hữu sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông, lâm n...
- Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ 1. Về đào tạo Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn (trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 03 tháng) với mức tối đa 03 triệu đồng/người/khóa học (mức hỗ trợ cụ thể theo từng nghề và thời gian học nghề thực tế), cho việc đào tạo nghề đối với lao động phổ thông là người dân tộc thiểu số, đủ điều ki...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhi...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
- Điều 3. Chính sách hỗ trợ
- 1. Về đào tạo
- Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn (trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 03 tháng) với mức tối đa 03 triệu đồng/người/khóa học (mức hỗ trợ cụ thể theo từng nghề và thời gian học n...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn hỗ trợ 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ 100% kinh phí về đào tạo, bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp và 20% định mức lao động chung của đơn vị để khoán hoặc trả công cho người lao động là người dân tộc thiểu số. 2. Kinh phí hỗ trợ đào tạo cấp trực tiếp cho đơn vị sử dụng lao động theo kế hoạch đào tạo được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thi hành Quyết định này. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên chịu trách nhiệm theo dõi, giám sát, đôn đốc, kiểm tra và chỉ đạo thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 231/2005/QĐ-TTg ngày 22 tháng 9 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ doanh nghiệp lâm nghiệp nhà nước, Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ sử dụng lao động là người dân tộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tập đoàn, Tổng Công ty 91, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lai, Kon Tum và Lâm Đồng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.