Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung giám sát thi công Dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
28/2010/TT-BTTTT
Right document
Về việc ban hành quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
23/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung giám sát thi công Dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định nội dung giám sát thi công Dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Right: Về việc ban hành quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung giám sát thi công, quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong công tác giám sát thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An .
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định nội dung giám sát thi công, quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong công tác giám sát thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động giám sát thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động giám sát thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn khác áp dụng c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành kèm theo “Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành kèm theo “Quy chế quản lý đầu tư ứn...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ qu...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động giám sát thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
- 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động giám sát thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn khác áp dụng các quy định tại Thông tư này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc giám sát thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Các dự án trong quá trình thi công phải được thực hiện giám sát thi công nhằm quản lý khối lượng, chất lượng, tiến độ, đảm bảo an toàn phòng, chống cháy, nổ, an toàn vận hành, vệ sinh công nghiệp tại hiện trường phục vụ các công tác lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lập kế hoạch vốn cho hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Việc lập kế hoạch vốn đối với các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thực hiện theo quy định hiện hành về xây dựng kế hoạch xây dựng cơ bản và kế hoạch kinh phí sự nghiệp. 2. Đối với các dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng ngân sách trung ương,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc lập kế hoạch vốn đối với các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thực hiện theo quy định hiện hành về xây dựng kế hoạch xây dựng cơ bản và kế hoạch kinh phí sự nghiệp.
- 2. Đối với các dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và dự án ngân sách tỉnh hỗ trợ huyện:
- a) Căn cứ quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt, các sở ban ngành cấp tỉnh, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- Các dự án trong quá trình thi công phải được thực hiện giám sát thi công nhằm quản lý khối lượng, chất lượng, tiến độ, đảm bảo an toàn phòng, chống cháy, nổ, an toàn vận hành, vệ sinh công nghiệp t...
- Chủ đầu tư có thể thuê tổ chức, cá nhân để thực hiện nhiệm vụ giám sát thi công hoặc tự thực hiện khi có đủ điều kiện năng lực bằng cách thành lập tổ tư vấn giám sát thi công hoặc giao nhiệm vụ cho...
- Các tổ chức, cá nhân thực hiện giám sát thi công phải đáp ứng các điều kiện năng lực quy định tại Điều 69, Điều 71 Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về quản lý đầu...
- Left: Điều 3. Nguyên tắc giám sát thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin Right: Điều 3. Lập kế hoạch vốn cho hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu giám sát thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin Việc giám sát thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: 1. Thực hiện ngay từ giai đoạn chuẩn bị thi công dự án. 2. Thường xuyên, có hệ thống trong quá trình thi công. 3. Tuân thủ hợp đồng (hoặc nhiệm vụ được giao đối với trường hợp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về đấu thầu đối với các hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Việc lựa chọn nhà thầu để thực hiện các nội dung quy định tại Điều này được thực hiện theo quy định trong quyết định đầu tư của dự án, quy định hiện hành của pháp luật về đấu thầu và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc lựa chọn nhà thầu để thực hiện các nội dung quy định tại Điều này được thực hiện theo quy định trong quyết định đầu tư của dự án, quy định hiện hành của pháp luật về đấu thầu và các văn bản ph...
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt kế hoạch đấu thầu các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin do Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông quyế...
- Sở Thông tin và Truyền thông là đầu mối tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu đối với các hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
- Việc giám sát thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
- 1. Thực hiện ngay từ giai đoạn chuẩn bị thi công dự án.
- 2. Thường xuyên, có hệ thống trong quá trình thi công.
- Left: Điều 4. Yêu cầu giám sát thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin Right: Điều 4. Quy định về đấu thầu đối với các hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG GIÁM SÁT THI CÔNG DỰ ÁN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN YÊU CẦU PHẢI LẬP DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN YÊU CẦU PHẢI LẬP DỰ ÁN
- NỘI DUNG GIÁM SÁT THI CÔNG DỰ ÁN ỨNG DỤNG
- CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện thi công Trước khi thi công, tư vấn giám sát thi công tiến hành: 1. Kiểm tra đảm bảo có mặt bằng thi công đối với xây lắp mạng, lắp đặt vật tư, thiết bị công nghệ thông tin, phụ kiện và phần mềm thương mại. 2. Kiểm tra đảm bảo có hợp đồng giao nhận thầu. 3. Kiểm tra đảm bảo có hồ sơ thiết kế thi công đã được phê duyệt...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Năng lực của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin yêu cầu phải lập dự án thì phải có đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Chương VI của Nghị định 102/2009/NĐ-CP và hướng dẫn cụ thể của Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Năng lực của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin
- Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin yêu cầu phải lập dự án thì phải có đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Chương VI của Nghị...
- Đối với các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin không yêu cầu phải lập dự án, khuyến khích áp dụng các quy định về năng lực của các tổ chức, cá nhân...
- Điều 5. Điều kiện thi công
- Trước khi thi công, tư vấn giám sát thi công tiến hành:
- 1. Kiểm tra đảm bảo có mặt bằng thi công đối với xây lắp mạng, lắp đặt vật tư, thiết bị công nghệ thông tin, phụ kiện và phần mềm thương mại.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sự phù hợp về năng lực của nhà thầu thi công đối với hồ sơ dự thầu và hợp đồng Trước khi thi công, tư vấn giám sát thi công tiến hành: 1. Kiểm tra nhân lực nhà thầu tham gia thi công. 2. Kiểm tra điều kiện năng lực của chỉ huy thi công tại hiện trường theo quy định tại Điều 70 Nghị định số 102/2009/NĐ-CP đối với thi công xây lắ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin đối với các hoạt động yêu cầu phải lập dự án bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư. b) Thực hiện đầu tư. c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin đối với các hoạt động yêu cầu phải lập dự án bao gồm 3 giai đoạn:
- a) Chuẩn bị đầu tư.
- Điều 6. Sự phù hợp về năng lực của nhà thầu thi công đối với hồ sơ dự thầu và hợp đồng
- Trước khi thi công, tư vấn giám sát thi công tiến hành:
- 1. Kiểm tra nhân lực nhà thầu tham gia thi công.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chất lượng vật tư, thiết bị công nghệ thông tin trước khi lắp đặt Trước khi thi công, tư vấn giám sát thi công tiến hành: 1. Kiểm tra giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất, kiểm tra chứng nhận hợp quy, kết quả kiểm định thiết bị của các tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận đối với vật tư, thiết bị công ng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chuẩn bị đầu tư 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: a) Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. b) Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư. c) Tiến hành điều tra, khảo sát phục vụ lập dự án và chọn địa điểm đầu tư. d) Lập dự án ứng dụng công nghệ thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chuẩn bị đầu tư
- 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
- a) Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
- Điều 7. Chất lượng vật tư, thiết bị công nghệ thông tin trước khi lắp đặt
- Trước khi thi công, tư vấn giám sát thi công tiến hành:
- Kiểm tra giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất, kiểm tra chứng nhận hợp quy, kết quả kiểm định thiết bị của các tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận đối với vật tư, thiết bị...
Left
Điều 8.
Điều 8. Giám sát trong quá trình thi công Trong quá trình thi công, tư vấn giám sát thi công tiến hành: 1. Lập và ghi nhật ký giám sát thi công. Nội dung nhật ký giám sát thi công quy định chi tiết tại Điều 14 Thông tư này. 2. Đối với xây lắp mạng, lắp đặt vật tư, thiết bị công nghệ thông tin, phụ kiện và phần mềm thương mại: a) Kiểm t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện đầu tư 1. Nội dung công việc thực hiện đầu tư bao gồm: a) Thực hiện việc khảo sát bổ sung (nếu cần thiết) phục vụ lập thiết kế thi công và dự toán, tổng dự toán. b) Xin thỏa thuận sử dụng tần số, tài nguyên số quốc gia (nếu yêu cầu phải có thỏa thuận về sử dụng tần số, tài nguyên số theo quy định của Nhà nước). c) Lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thực hiện đầu tư
- 1. Nội dung công việc thực hiện đầu tư bao gồm:
- a) Thực hiện việc khảo sát bổ sung (nếu cần thiết) phục vụ lập thiết kế thi công và dự toán, tổng dự toán.
- Trong quá trình thi công, tư vấn giám sát thi công tiến hành:
- 1. Lập và ghi nhật ký giám sát thi công. Nội dung nhật ký giám sát thi công quy định chi tiết tại Điều 14 Thông tư này.
- 2. Đối với xây lắp mạng, lắp đặt vật tư, thiết bị công nghệ thông tin, phụ kiện và phần mềm thương mại:
- Left: Điều 8. Giám sát trong quá trình thi công Right: g) Kiểm tra giám sát quá trình thực hiện các hợp đồng.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giám sát chất lượng thi công đối với hình thức tổng thầu 1. Trường hợp thực hiện hình thức tổng thầu thi công và tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, thi công (EPC): a) Tư vấn giám sát thi công thực hiện các công việc quy định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Thông tư này đối với tổng thầu và các nhà thầu phụ; b) Tư vấn gi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kết thúc đầu tư, đưa sản phẩm của dự án vào khai thác sử dụng 1. Nội dung công việc thực hiện trong giai đoạn này bao gồm: a) Chuyển giao sản phẩm, hạng mục công việc của dự án. b) Vận hành, khai thác, đào tạo, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng. c) Nghiệm thu, bàn giao dự án. d) Bảo hành sản phẩm của dự án. đ) Thực hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kết thúc đầu tư, đưa sản phẩm của dự án vào khai thác sử dụng
- 1. Nội dung công việc thực hiện trong giai đoạn này bao gồm:
- a) Chuyển giao sản phẩm, hạng mục công việc của dự án.
- Điều 9. Giám sát chất lượng thi công đối với hình thức tổng thầu
- 1. Trường hợp thực hiện hình thức tổng thầu thi công và tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, thi công (EPC):
- a) Tư vấn giám sát thi công thực hiện các công việc quy định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Thông tư này đối với tổng thầu và các nhà thầu phụ;
Left
Điều 10.
Điều 10. Giám sát khối lượng thi công Trong quá trình giám sát thi công dự án, tư vấn giám sát thi công thực hiện: 1. Giám sát thi công theo khối lượng của thiết kế thi công được phê duyệt. 2. Tính toán và xác nhận khối lượng thi công do nhà thầu thi công đã hoàn thành theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và đối chiếu với thiết kế th...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin các nhóm A, B, C đã có trong kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin được duyệt hoặc đã có quyết định chủ trương đầu tư. Đối với các dự án nhóm B, C chưa nằm trong kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin được duyệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin các nhóm A, B, C đã có trong kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin được duyệt hoặc đã có quyết định chủ trương...
- Đối với các dự án nhóm B, C chưa nằm trong kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin được duyệt thì trước khi lập dự án phải có quyết định chủ trương đầu tư của người có thẩm quyền quyết định đầu tư.
- Điều 10. Giám sát khối lượng thi công
- Trong quá trình giám sát thi công dự án, tư vấn giám sát thi công thực hiện:
- 1. Giám sát thi công theo khối lượng của thiết kế thi công được phê duyệt.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giám sát tiến độ thi công Trong quá trình giám sát thi công dự án, tư vấn giám sát thi công thực hiện: 1. Kiểm tra việc nhà thầu thi công lập tiến độ thi công trước khi triển khai thi công. Tiến độ thi công phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt. 2. Kiểm tra việc lập tiến độ thi công cho từng giai đoạn, thán...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ đầu tư các dự án ứng dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách...
- 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin do cấp mình quyết định đầu tư, kể cả các dự án ủy quyền Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông quyết địn...
- Điều 11. Giám sát tiến độ thi công
- Trong quá trình giám sát thi công dự án, tư vấn giám sát thi công thực hiện:
- 1. Kiểm tra việc nhà thầu thi công lập tiến độ thi công trước khi triển khai thi công. Tiến độ thi công phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo đảm an toàn phòng, chống cháy, nổ, an toàn vận hành và vệ sinh công nghiệp tại hiện trường trong quá trình thi công Trong quá trình giám sát thi công dự án, tư vấn giám sát thi công thực hiện: 1. Kiểm tra việc nhà thầu thi công lập các biện pháp đảm bảo an toàn cho người tham gia thi công. 2. Yêu cầu các bên thỏa thuận biệ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định Dự án khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án ứng dụng công nghệ thông tin nhóm A, nhóm B do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư. Đầu mối thẩm định dự án là Sở Thông tin và Truyền thông. 2. Sở Thông tin và Truyền thông tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thẩm quyền thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định Dự án khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án ứng dụng công nghệ thông tin nhóm A, nhóm B do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư.
- Đầu mối thẩm định dự án là Sở Thông tin và Truyền thông.
- Điều 12. Bảo đảm an toàn phòng, chống cháy, nổ, an toàn vận hành và vệ sinh công nghiệp tại hiện trường trong quá trình thi công
- Trong quá trình giám sát thi công dự án, tư vấn giám sát thi công thực hiện:
- 1. Kiểm tra việc nhà thầu thi công lập các biện pháp đảm bảo an toàn cho người tham gia thi công.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý thay đổi trong thi công Trong quá trình thi công, trường hợp phát hiện những yếu tố bất hợp lý hoặc xuất hiện yếu tố mới nếu không thay đổi thiết kế thi công sẽ ảnh hưởng đến chất lượng đầu tư của dự án, tiến độ thi công, biện pháp thi công và hiệu quả đầu tư của dự án, tư vấn giám sát thi công báo cáo chủ đầu tư đồng...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền thẩm định thiết kế sơ bộ 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia và các dự án nhóm A trình Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ theo thẩm quyền. 2. Đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư (kể cả các dự án Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Thông tin và Truyền th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia và các dự án nhóm A trình Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ theo thẩm quyền.
- Đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư (kể cả các dự án Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Thông tin và Truyền thông quyết định đầu tư), Sở Thông tin và Truyền...
- 3. Trường hợp cần thiết, đơn vị thẩm định thiết kế sơ bộ có thể thuê các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm để tư vấn thẩm định. Chi phí thuê tư vấn thẩm định được trích từ lệ p...
- Trong quá trình thi công, trường hợp phát hiện những yếu tố bất hợp lý hoặc xuất hiện yếu tố mới nếu không thay đổi thiết kế thi công sẽ ảnh hưởng đến chất lượng đầu tư của dự án, tiến độ thi công,...
- Left: Điều 13. Quản lý thay đổi trong thi công Right: Điều 13. Thẩm quyền thẩm định thiết kế sơ bộ
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhật ký giám sát thi công 1. Đối với giám sát thi công xây lắp mạng, lắp đặt vật tư, thiết bị công nghệ thông tin, phụ kiện và phần mềm thương mại. Việc ghi nhật ký phải thường xuyên, kể cả những ngày nghỉ. Nội dung nhật ký giám sát thi công gồm: a) Mô tả tóm tắt quá trình thi công; b) Diễn biến tình hình thi công hàng ngày; c...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công, tổng dự toán 1. Chủ đầu tư tự tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán. Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán chỉ thực hiện một bước, không tách riêng thiết kế thi công với tổng dự toán. Riêng các dự án do Ủy ban nhân dân cấp xã quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công, tổng dự toán
- Chủ đầu tư tự tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán.
- Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán chỉ thực hiện một bước, không tách riêng thiết kế thi công với tổng dự toán.
- Điều 14. Nhật ký giám sát thi công
- 1. Đối với giám sát thi công xây lắp mạng, lắp đặt vật tư, thiết bị công nghệ thông tin, phụ kiện và phần mềm thương mại.
- Việc ghi nhật ký phải thường xuyên, kể cả những ngày nghỉ. Nội dung nhật ký giám sát thi công gồm:
Left
Điều 15.
Điều 15. Báo cáo kết quả giám sát thi công Báo cáo kết quả giám sát thi công là cơ sở để chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu bàn giao. Nội dung Báo cáo kết quả giám sát thi công gồm: 1. Thông tin chung của dự án: a) Tên dự án; b) Tên hạng mục; c) Địa điểm; d) Tên chủ đầu tư; đ) Tên tổ chức thi công; e) Tên tổ chức tư vấn thiết kế thi công; g...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trình tự đầu tư Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước không yêu cầu lập dự án gồm ba giai đoạn: 1. Lập đề cương và dự toán chi tiết. 2. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết. 3. Thực hiện đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước không yêu cầu lập dự án gồm ba giai đoạn:
- 1. Lập đề cương và dự toán chi tiết.
- 2. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết.
- Điều 15. Báo cáo kết quả giám sát thi công
- Báo cáo kết quả giám sát thi công là cơ sở để chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu bàn giao. Nội dung Báo cáo kết quả giám sát thi công gồm:
- 1. Thông tin chung của dự án:
- Left: d) Tên chủ đầu tư; Right: Điều 15. Trình tự đầu tư
Left
Chương III
Chương III QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG CÔNG TÁC GIÁM SÁT THI CÔNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KHÔNG YÊU CẦU PHẢI LẬP DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
- CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KHÔNG YÊU CẦU PHẢI LẬP DỰ ÁN
- QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG CÔNG TÁC GIÁM SÁT THI CÔNG
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thuê đơn vị tư vấn giám sát thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư của dự án có các quyền sau đây: a) Thuê tổ chức tư vấn, cá nhân thực hiện giám sát thi công có đủ điều kiện năng lực giám sát thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin theo quy định tại Điều 69...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết 1. Đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp giao dự toán ngân sách cho các cơ quan, Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết. Sở Thông tin và Truyền thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết
- Đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp giao dự toán ngân sách cho các cơ quan, Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông...
- Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở ban ngành liên quan tổ chức thẩm định đề cương và dự toán chi tiết theo quy định.
- Điều 16. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thuê đơn vị tư vấn giám sát thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Chủ đầu tư của dự án có các quyền sau đây:
- a) Thuê tổ chức tư vấn, cá nhân thực hiện giám sát thi công có đủ điều kiện năng lực giám sát thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin theo quy định tại Điều 69, Điều 71 Nghị định số 102/2009/NĐ...
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyền và trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công 1. Nhà thầu giám sát thi công có các quyền sau đây: a) Nghiệm thu xác nhận khi dự án đã thi công bảo đảm đúng thiết kế thi công được duyệt, hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin, các yêu cầu đối với giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin được áp dụng và bả...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Lập đề cương và dự toán chi tiết 1. Đơn vị sử dụng ngân sách được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ và ngân sách thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin chịu trách nhiệm lập đề cương và dự toán chi tiết. Trường hợp cần thiết có thể thuê đơn vị tư vấn có đủ năng lực lập đề cương và dự toán chi tiết. 2. Nguyên tắc lập đề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Lập đề cương và dự toán chi tiết
- Đơn vị sử dụng ngân sách được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ và ngân sách thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin chịu trách nhiệm lập đề cương và dự toán chi tiết.
- Trường hợp cần thiết có thể thuê đơn vị tư vấn có đủ năng lực lập đề cương và dự toán chi tiết.
- Điều 17. Quyền và trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công
- 1. Nhà thầu giám sát thi công có các quyền sau đây:
- a) Nghiệm thu xác nhận khi dự án đã thi công bảo đảm đúng thiết kế thi công được duyệt, hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin, các yêu cầu đối với giải pháp ứng dụng công nghệ t...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2011. 2. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện các nội dung của Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết 1. Thủ tục, thành phần hồ sơ trình duyệt thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT. 2. Thời gian thẩm định đề cương và dự toán chi tiết tối đa là 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết
- 1. Thủ tục, thành phần hồ sơ trình duyệt thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT.
- Thời gian thẩm định đề cương và dự toán chi tiết tối đa là 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ).
- Điều 18. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2011.
- 2. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện các nội dung của Thông tư này.
Unmatched right-side sections