Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 8
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp và dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước (kể cả Tập đoàn, Tổng công ty Nhà nước), doanh nghiệp và dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đơn vị báo cáo: 1. Doanh nghiệp nhà nước (doanh nghiệp do nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ), bao gồm: - Doanh nghiệp có 100% vốn nhà nước; - Văn phòng Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước (báo cáo phần hoạt động của văn phòng Tập đoàn, Tổng công ty và các đơn vị hạch toán phụ thuộc); - Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo Báo cáo tháng: Báo cáo tháng được áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp và dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài hoạt động trong các ngành: khai khoáng, công nghiệp chế biến, điện, khí đốt, cung cấp nước, xử lý rác thải, nước thải, thông tin và truyền thông, kinh doanh bất động sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị nhận báo cáo: - Tổng cục Thống kê (Cục Thống kê các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương) nhận báo cáo của toàn bộ doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp và dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn. - Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư trực tiếp nước ngoài tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nhận báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn nhận báo cáo Báo cáo tháng: ngày 12 hàng tháng Báo cáo quý: ngày 12 tháng cuối quý Báo cáo 6 tháng: ngày 12 tháng 6 và ngày 12 tháng 12 Báo cáo 6 tháng về số lượng và sản phẩm chăn nuôi vào ngày 12 tháng 4 Báo cáo năm: ngày 31 tháng 3 năm sau Báo cáo năm đối với hoạt động nông, lâm nghiệp và thủy sản: ước năm vào ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ Quyết định này, quy định cụ thể hệ thống biểu mẫu và giải thích chế độ báo cáo thống kê cơ sở; đồng thời có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Chế độ báo cáo và báo cáo Thủ tướng Chính phủ về việc thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2011 và bãi bỏ các văn bản sau: - Quyết định số 62/2003/QĐ-BKH ngày 27 tháng 01 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành Chế độ báo cáo thống kê định kỳ doanh nghiệp nhà nước; - Quyết định số 373/QĐ-TCTK ngày 10 tháng 9 năm 1996 của Tổng cục Trư...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ doanh nghiệp nhà nước.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2011 và bãi bỏ các văn bản sau:
  • - Quyết định số 62/2003/QĐ-BKH ngày 27 tháng 01 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành Chế độ báo cáo thống kê định kỳ doanh nghiệp nhà nước;
  • - Quyết định số 373/QĐ-TCTK ngày 10 tháng 9 năm 1996 của Tổng cục Trưởng Tổng cục Thống kê về việc ban hành Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các Tổng công ty thành lập theo Quyết định của Th...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2011 và bãi bỏ các văn bản sau:
  • - Quyết định số 373/QĐ-TCTK ngày 10 tháng 9 năm 1996 của Tổng cục Trưởng Tổng cục Thống kê về việc ban hành Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các Tổng công ty thành lập theo Quyết định của Th...
  • - Thông tư Liên bộ số 01/LB-TCTK-BKHĐT ngày 31 tháng 3 năm 1997 của Tổng cục Thống kê và Bộ Kế hoạch và Đầu tư về quy định Chế độ báo cáo thống kê đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Rewritten clauses
  • Left: - Quyết định số 62/2003/QĐ-BKH ngày 27 tháng 01 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành Chế độ báo cáo thống kê định kỳ doanh nghiệp nhà nước; Right: Về việc ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ doanh nghiệp nhà nước.
Target excerpt

Về việc ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ doanh nghiệp nhà nước.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp, dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ doanh nghiệp nhà nước (cùng Chế độ kèm theo).
Điều 2. Điều 2. Giám đốc doanh nghiệp nhà nước có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê có trách nhiệm căn cứ vào chế độ báo cáo này, qui định hệ thống biểu mẫu và giải thích phạm vi, nội dung và phương pháp tính toán để hướng dẫn thực hiện.
Điều 4. Điều 4. Chế độ báo cáo này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2003 và thay thế chế độ báo cáo thống kê định kỳ trước đây áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước./.