Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn nội dung quản lý nhiệm vụ bảo vệ môi trường gồm: trình tự xác định; lập kế hoạch; xây dựng đề cương và dự toán ngân sách tổng thể và hàng năm; tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện; thẩm định đề cương và dự toán; ký hợp đồng; tổ chức thực hiện; kiểm tra, giám sát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Phải tuân thủ các quy định hiện hành. 2. Nhiệm vụ bảo vệ môi trường phải xuất phát từ yêu cầu thực tiễn, phù hợp với nhiệm vụ của ngành, đảm bảo tính thống nhất và không trùng lặp. 3. Các cơ quan quản lý, tổ chức, cá nhân chủ trì phải chịu trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được giao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi trường nông nghiệp, nông thôn là môi trường trong các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản, diêm nghiệp và nông thôn. 2. Nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bao gồm các chương trình, dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung thuộc nhiệm vụ môi trường 1. Điều tra, khảo sát, quan trắc, cảnh báo, lập và thẩm định báo cáo, lập dự án, đề án về môi trường a) Điều tra, khảo sát, đánh giá hiện trạng môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, dự báo diễn biến môi trường và dịch bệnh trong nông nghiệp; b) Điều tra, thố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân loại nhiệm vụ môi trường theo cấp quản lý 1. Cấp Nhà nước a) Độc lập; b) Thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia; c) Thuộc Chương trình mục tiêu; d) Dự án. 2. Cấp Bộ a) Thường xuyên; b) Trọng điểm; c) Thuộc chương trình; d) Dự án; đ) Đột xuất; e) Hợp tác quốc tế, hợp tác với địa phương và các nhiệm vụ khác do Bộ làm đầu mối h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ xác định nhiệm vụ môi trường 1. Dựa trên chiến lược, chương trình mục tiêu, kế hoạch bảo vệ môi trường của Nhà nước và của Bộ. 2. Dựa vào yêu cầu thực tiễn về bảo vệ môi trường thuộc các lĩnh vực do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH, TUYỂN CHỌN TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định nhiệm vụ 1. Thẩm quyền xác định nhiệm vụ a) Cấp Nhà nước Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ đề xuất của các tổ chức, cá nhân và định hướng của Bộ, xem xét và đề xuất nhiệm vụ với các cơ quan có thẩm quyền. b) Cấp Bộ Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường xác định danh mục nhiệm vụ trình Lãnh đạo Bộ phê duyệt. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ 1. Hình thức tuyển chọn a) Giao trực tiếp: được áp dụng đối với các nhiệm vụ đặc thù phù hợp với chức năng nhiệm vụ và năng lực của tổ chức, cá nhân chủ trì; b) Đấu thầu: được áp dụng đối với các nhiệm vụ còn lại. 2. Điều kiện tham gia tuyển chọn chủ trì nhiệm vụ a) Các tổ chức có tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ 1. Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ việc thực hiện các nhiệm vụ thuộc Bộ quản lý ít nhất mỗi năm 01 lần, không kể kiểm tra đột xuất khi cần thiết. Báo cáo và Biên bản kiểm tra (mẫu kèm theo tại Biểu 12) là tài liệu bắt buộc trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đánh giá kết quả nhiệm vụ Bao gồm đánh giá hàng năm, đánh giá giữa kỳ và đánh giá nghiệm thu. 1. Đánh giá hàng năm: được thực hiện mỗi năm 1 lần. Bộ ủy quyền cho các tổ chức chủ trì thành lập Hội đồng đánh giá kết quả thực hiện. Báo cáo và biên bản đánh giá là tài liệu bắt buộc phục vụ nghiệm thu hàng năm và nghiệm thu kết thú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thanh lý Hợp đồng 1. Nhiệm vụ được đánh giá “đạt” mới được xem xét thanh lý hợp đồng. Nhiệm vụ được đánh giá “không đạt” sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 16, khoản 1, mục d, đ và e của Thông tư này. 2. Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi có kết quả đánh giá nghiệm thu, tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ hoàn chỉnh hồ sơ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kinh phí tuyển chọn, kiểm tra, đánh giá và nghiệm thu Kinh phí tuyển chọn, kiểm tra, đánh giá và nghiệm thu do Bộ tổ chức thực hiện lấy từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường tương đương 1-2% tổng kinh phí sự nghiệp môi trường. Trường hợp do tổ chức chủ trì thực hiện, kinh phí được lấy từ nguồn kinh phí quản lý cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, GIAO NỘP SẢN PHẨM, CÔNG BỐ VÀ QUẢN LÝ KẾT QUẢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chế độ báo cáo Chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm nộp các báo cáo định kỳ trước ngày 15 tháng 7, báo cáo hàng năm trước 31 tháng 12, báo cáo tổng kết và các báo cáo khác (khi được yêu cầu) về Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường (đối với nhiệm vụ cấp Bộ) và đơn vị chủ trì (đối với nhiệm vụ cấp cơ sở).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bàn giao tài sản Trong thời gian 30 ngày làm việc sau khi có biên bản thanh lý, chủ trì nhiệm vụ tiến hành bàn giao tài sản theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý và công nhận kết quả 1. Quản lý kết quả: Báo cáo tổng kết thực hiện nhiệm vụ cấp Bộ (gồm bản in và đĩa CD) được lưu trữ tại Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Trung tâm Tin học và Thống kê và cơ quan chủ trì; đối với nhiệm vụ cấp cơ sở báo cáo được lưu tại cơ quan chủ trì. 2. Công nhận kết quả: sau khi các nhiệm vụ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân không hoàn thành nhiệm vụ hoặc vi phạm những quy định trong Thông tư này sẽ bị xử lý như sau: 1. Đối với chủ trì và cá nhân có liên quan a) Không được chủ trì nhiệm vụ tiếp theo trong vòng 1 năm nếu nộp báo cáo định kỳ chậm 3 tháng trong 2 kỳ liên tục hoặc báo cáo nghiệm thu chậm 3 tháng; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ 1. Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Thông tư này. 2. Vụ Tài chính phối hợp với Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường hướng dẫn thực hiện các nội dung liên quan đến tài chính. 3. Các vụ chức năng, cục chuyên ngành, Văn phòng Bộ và các đơn vị có liên quan, theo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ), gồm: xây dựng kế hoạch; thực hiện kế hoạch; công nhận kết quả và thanh lý hợp đồng. 2. Thông tư này áp dụng đối với...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhiệm vụ bảo vệ môi trường là các cơ quan quản lý nhà nước được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao trách nhiệm quản lý nhiệm vụ môi trường: Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Các Tổng cục: Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi....
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Điều 3. Điều 3. Xác định danh mục nhiệm vụ môi trường 1. Căn cứ xác định nhiệm vụ môi trường a) Các chiến lược, chương trình mục tiêu, kế hoạch bảo vệ môi trường của Nhà nước và của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b) Các yêu cầu thực tiễn về bảo vệ môi trường thuộc các lĩnh vực do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. c) Định...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Các tổ chức tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được xét giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Có tư cách pháp nhân; b) Có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; c) Có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của n...