Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động
36/2010/TT-BLĐTBXH
Right document
Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ
06/2010/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ
- Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức k...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu được tổ chức quản lý và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, bao gồm: a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thuộc các Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. b) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là Công t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động (quy định tại Nghị định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về hợp đồng lao động); thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soát, thành viên Hội đồng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động (quy định tại Nghị định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao độ...
- thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soát, thành viên Hội đồng thành viên (hoặc Chủ tịch công ty), Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trư...
- b) Công ty nhà nước độc lập;
- b) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Công ty mẹ của Tổng công ty do Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng các Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực...
- c) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thuộc các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty do Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng các Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết...
- Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Left: 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu được tổ chức quản lý và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, bao gồm: Right: 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ được thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp năm 2005.
- Left: a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thuộc các Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Right: Các công ty nhà nước, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ quy định tại khoản 1 và khoản 2 điều này sau đây gọi chung là công ty.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động quy định tại Nghị định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về hợp đồng lao động. 2. Thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Áp dụng mức lương tối thiểu chung Công ty áp dụng mức lương tối thiểu chung 730.000 đồng/tháng kể từ ngày 01 tháng 05 năm 2010 để tính các mức lương trong hệ thống thang lương, bảng lương, mức phụ cấp lương và thực hiện một số chế độ khác theo quy định của pháp luật như sau: 1. Căn cứ mức lương tối thiểu chung và hệ số lương tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Áp dụng mức lương tối thiểu chung
- Công ty áp dụng mức lương tối thiểu chung 730.000 đồng/tháng kể từ ngày 01 tháng 05 năm 2010 để tính các mức lương trong hệ thống thang lương, bảng lương, mức phụ cấp lương và thực hiện một số chế...
- 1. Căn cứ mức lương tối thiểu chung và hệ số lương trong các thang lương, bảng lương, phụ cấp lương quy định tại Nghị định số 205/2004/NĐ-CP, Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng (không bao gồm Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám...
- 3. Người làm công tác quản lý hưởng lương trong các doanh nghiệp quy định tại khoản 2 và khoản 3, Điều 1 Thông tư này.
- Left: Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động quy định tại Nghị định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao độn... Right: a) Đối với công ty bảo đảm đủ các điều kiện quy định tại Điều 4 Nghị định số 206/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ và điểm b, khoản 1, mục III Thông tư số 07/2005/TT-BLĐTBXH ngày 0...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thực hiện mức lương tối thiểu vùng 1. Mức lương tối thiểu vùng dùng để trả công đối với người lao động làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường ở các doanh nghiệp theo các vùng quy định tại Điều 2 Nghị định số 108/2010/NĐ-CP như sau: a) Mức 1.350.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Áp dụng mức lương tối thiểu chung Công ty áp dụng mức lương tối thiểu chung 730.000 đồng/tháng kể từ ngày 01 tháng 05 năm 2010 để tính các mức lương trong hệ thống thang lương, bảng lương, mức phụ cấp lương và thực hiện một số chế độ khác theo quy định của pháp luật như sau: 1. Căn cứ mức lương tối thiểu chung và hệ số lương tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công ty áp dụng mức lương tối thiểu chung 730.000 đồng/tháng kể từ ngày 01 tháng 05 năm 2010 để tính các mức lương trong hệ thống thang lương, bảng lương, mức phụ cấp lương và thực hiện một số chế...
- 1. Căn cứ mức lương tối thiểu chung và hệ số lương trong các thang lương, bảng lương, phụ cấp lương quy định tại Nghị định số 205/2004/NĐ-CP, Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c...
- tiền lương ngừng việc
- Mức lương tối thiểu vùng dùng để trả công đối với người lao động làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường ở các doanh nghiệp theo các vùng quy định tại Điều 2 Nghị định số 1...
- a) Mức 1.350.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I.
- b) Mức 1.200.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng II.
- Left: Điều 3. Thực hiện mức lương tối thiểu vùng Right: Điều 2. Áp dụng mức lương tối thiểu chung
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Mức lương tối thiểu vùng quy định tại khoản 1, Điều 3 Thông tư này được áp dụng như sau: a) Các địa bàn quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. b) Các địa bàn được điều chỉnh vùng áp dụng mức lương tối thiểu vùng quy định tại Phụ lục số 02 ban hành k...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Thông tư số 10/2009/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Bãi bỏ Thông tư số 10/2009/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ và điểm a, khoản 3, đi...
- a) Các địa bàn quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
- b) Các địa bàn được điều chỉnh vùng áp dụng mức lương tối thiểu vùng quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2011.
- 3. Công ty mẹ
- Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Điều khoản thi hành
- Left: 1. Mức lương tối thiểu vùng quy định tại khoản 1, Điều 3 Thông tư này được áp dụng như sau: Right: Sửa đổi hệ số điều chỉnh tăng thêm so với mức lương tối thiểu chung (K đc ) tại điểm b, khoản 3, điều 3 Thông tư số 35/2009/TT-BLĐTBXH nêu trên như sau:
- Left: Bãi bỏ Thông tư số 35/2009/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 11 năm 2009 hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữ... Right: Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ.