Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 38
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về phòng, chống, khắc phục hậu quả lụt, bão; ứng phó sự cố thiên tai và cứu nạn trên đường thủy nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả lụt, bão; ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn đối với hệ thống kết cấu hạ tầng, thiết bị, tài sản, phương tiện vận tải và con người trên đường thủy nội địa (ĐTNĐ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa liên quan đến công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả lụt, bão, ứng phó sự cố thiên tai, thảm họa và tìm kiếm cứu nạn trên đường thủy nội địa thuộc lãnh thổ Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Lụt, bão là thuật ngữ chung để chỉ các hiện tượng bất thường của thiên nhiên gây ảnh hưởng, thiệt hại đến hoạt động giao thông vận tải đường thủy nội địa như: lụt, lũ, lũ quét; bão, áp thấp nhiệt đới, lốc; nước dâng, sóng biển, mưa kéo dài đe dọa ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BAN CHỈ HUY PHÒNG CHỐNG LỤT BÃO VÀ TÌM KIẾM CỨU NẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ban Chỉ huy PCLB & TKCN Bộ GTVT Ban Chỉ huy PCLB & TKCN Bộ GTVT do Bộ trưởng Bộ GTVT quyết định thành lập, là cơ quan chức năng giúp Bộ trưởng chỉ đạo thực hiện công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả lụt, bão; ứng phó sự cố thiên tai và cứu nạn trong ngành giao thông vận tải theo sự hướng dẫn nghiệp vụ của Ban Chỉ đạo phòng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ban Chỉ huy PCLB & TKCN Cục ĐTNĐ Việt Nam 1. Ban Chỉ huy PCLB & TKCN Cục ĐTNĐ Việt Nam do Cục trưởng Cục ĐTNĐ Việt Nam quyết định thành lập và trực tiếp hoặc cử cấp phó của mình làm Trưởng ban. Thành viên của Ban Chỉ huy PCLB & TKCN làm việc theo chế độ kiêm nhiệm; nhiệm vụ của các thành viên do Trưởng ban phân công. Ban Chỉ hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Ban Chỉ huy PCLB & TKCN Sở Giao thông vận tải 1. Ban Chỉ huy PCLB & TKCN Sở Giao thông vận tải do Giám đốc Sở Giao thông vận tải quyết định thành lập. Thành viên của Ban Chỉ huy PCLB & TKCN Sở Giao thông vận tải làm việc theo chế độ kiêm nhiệm; nhiệm vụ của các thành viên do Trưởng ban phân công. 2. Ban Chỉ huy PCLB & TKCN Sở G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ban Chỉ huy PCLB & TKCN Chi Cục ĐTNĐ khu vực 1. Ban Chỉ huy PCLB & TKCN Chi Cục ĐTNĐ khu vực do Chi Cục trưởng quyết định thành lập và trực tiếp hoặc cử cấp phó của mình làm Trưởng ban, nhằm giúp Chi Cục trưởng thực hiện công tác PCLB & TKCN trong phạm vi được giao quản lý; chịu sự chỉ đạo và hướng dẫn nghiệp vụ của Ban Chỉ huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ban Chỉ huy PCLB & TKCN cơ sở 1. Ban Chỉ huy PCLB & TKCN cơ sở gồm: các đơn vị quản lý đường thủy nội địa khu vực, Cảng vụ ĐTNĐ khu vực; Thanh tra giao thông ĐTNĐ; các Doanh nghiệp được đặt hàng thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì đường thủy nội địa, các đơn vị quản lý đường thủy nội địa trực thuộc Sở Giao thông vận tải (sau đâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÒNG, CHỐNG, KHẮC PHỤC HẬU QUẢ LỤT, BÃO SỰ CỐ, THIÊN TAI VÀ CỨU NẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc chung trong công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả lụt, bão, sự cố thiên tai và cứu nạn Mọi tổ chức cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đường thủy nội địa phải chủ động, khẩn trương, tích cực thực hiện công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả lụt, bão, sự cố thiên tai và cứu nạn; khẩn cấp thực hiện nhiệm vụ cứu người,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1. PHÒNG NGỪA LỤT, BÃO, SỰ CỐ, THIÊN TAI

MỤC 1. PHÒNG NGỪA LỤT, BÃO, SỰ CỐ, THIÊN TAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ chung về công tác phòng ngừa lụt, bão, sự cố thiên tai hàng năm trong lĩnh vực đường thủy nội địa 1. Tổ chức quản lý, bảo vệ hệ thống kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa, phương tiện giao thông đường thủy nội địa khỏi ảnh hưởng phá hoại của bão, lụt, sự cố thiên tai, thảm họa. Ngăn chặn hành vi có nguy cơ gây hư hại kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ phòng ngừa lụt, bão, sự cố thiên tai trong giai đoạn khảo sát thiết kế xây dựng công trình đường thủy nội địa. 1. Khi tiến hành khảo sát thiết kế công trình phải nghiên cứu kỹ những quy luật thủy văn, thủy lực của sông; quy luật bão, lũ, thiên tai của từng vùng để lựa chọn địa điểm xây dựng công trình phù hợp. 2. Tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ phòng ngừa lụt, bão, sự cố thiên tai thảm họa đối với các công trình đường thủy nội địa đang xây dựng. 1. Thiết kế tổ chức thi công phải thực hiện các nội dung sau: a) Tuân thủ đúng trình tự xây dựng cơ bản, đảm bảo thiết kế đi trước một bước và phù hợp với tổng tiến độ; chú ý đến hạng mục chống lụt, bão, sự cố thiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ phòng ngừa lụt, bão, sự cố thiên tai đối với các kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa đang khai thác 1. Công tác quản lý, bảo trì bao gồm kiểm tra, duy tu sửa chữa theo chế độ thường xuyên, định kỳ; công tác này đã chứa đựng nội dung của công tác phòng, chống lụt, bão, sự cố thiên tai thảm họa cho kết cấu hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ phòng ngừa lụt bão, sự cố thiên tai, thảm họa đối với phương tiện vận tải thủy 1. Đối với phương tiện chở hàng: a) Phải cố định hàng hóa, đồ vật trên phương tiện để không bị xô lệch, đổ hoặc dịch chuyển làm lệch trọng tâm của phương tiện khi hành trình, neo đậu; b) Phải đảm bảo hệ thống lái chính, lái phụ luôn hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ phòng ngừa lụt, bão, ứng phó sự cố thiên tai của các cơ quan, đơn vị hoạt động trên đường thủy nội địa 1. Đối với các đơn vị quản lý đường thủy nội địa khu vực. a) Lập kế hoạch, dự toán kinh phí dự phòng cho công tác phòng chống bão, lụt, sự cố thiên tai, thảm họa; kế hoạch duy tu bảo dưỡng các công trình chỉnh trị; c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. CHỐNG LỤT, BÃO, ỨNG PHÓ SỰ CỐ THIÊN TAI VÀ CỨU NẠN

MỤC 2. CHỐNG LỤT, BÃO, ỨNG PHÓ SỰ CỐ THIÊN TAI VÀ CỨU NẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nhiệm vụ chống lụt, bão, ứng phó sự cố thiên tai và cứu nạn 1. Phát tin báo lụt, bão, sự cố thiên tai, thảm họa. Ra thông báo cảnh báo, quyết định huy động khẩn cấp, quyết định biện pháp khẩn cấp về chống lụt, bão, ứng phó sự cố thiên tai, thảm họa và cứu nạn. 2. Bảo đảm thông tin liên lạc thông suốt trong khu vực bị ảnh hưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trực ban chống lụt, bão, ứng phó sự cố thiên tai và cứu nạn 1. Thời gian trực: a) Trong mùa mưa bão, với những ngày không có lụt, bão, sự cố thiên tai, các cơ quan, đơn vị tổ chức trực theo giờ hành chính; b) Trong những ngày có áp thấp nhiệt đới, mưa lũ, lụt, bão với cường độ lớn (báo động lũ từ cấp 1 trở lên); hoặc có khả nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý tình huống khi lụt, bão, sự cố thiên tai xảy ra 1. Khi lụt, bão, sự cố thiên tai, thảm họa xảy ra Ban Chỉ huy phòng chống lụt, bão các cấp phải chủ động trong việc điều hành bộ máy của mình thực hiện kế hoạch đã chuẩn bị và chọn phương án thích hợp để xử lý sự cố, đảm bảo đạt hiệu quả cao nhất. 2. Phải triệt để tuân thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3. KHẮC PHỤC HẬU QUẢ LỤT, BÃO, SỰ CỐ THIÊN TAI

MỤC 3. KHẮC PHỤC HẬU QUẢ LỤT, BÃO, SỰ CỐ THIÊN TAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nhiệm vụ chung trong khắc phục hậu quả bão, lũ, sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn 1. Tổ chức thực hiện cứu người và cứu tài sản, tàu thuyền, trang thiết bị. 2. Kịp thời sửa chữa các kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; trang thiết bị và các phương tiện vận tải, đảm bảo giao thông an toàn, thông suốt. Sửa chữa trang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ cụ thể về khắc phục hậu quả bão, lũ, sự cố thiên tai 1. Các đơn vị quản lý đường thủy nội địa khu vực là cơ quan chủ trì, phối hợp mọi mặt hoạt động các lực lượng, nhằm sớm khắc phục sự cố gây ách tắc luồng chạy tàu, đảm bảo an toàn giao thông thông suốt; a) Kịp thời khắc phục sơ bộ các thiệt hại, triển khai lại hệ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ khắc phục hậu quả do bão, lụt, sự cố, thiên tai gây ra Sau mỗi đợt bão, lũ, sự cố thiên tai, khi có thiệt hại về tài sản, đơn vị quản lý đường thủy nội địa khu vực phải tiến hành kiểm tra xác định thiệt hại, lập hồ sơ khắc phục để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 1. Nội dung hồ sơ: a) Tờ trình dự toán khắc phục hậu quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chế độ lao động, trả thù lao cho người tham gia phòng, chống, khắc phục hậu quả lụt, bão, ứng phó sự cố thiên tai, thảm họa và cứu nạn 1. Đối tượng áp dụng: a) Những đối tượng được tính là trực tiếp tham gia cứu chữa khắc phục hậu quả lụt, bão, sự cố thiên tai thảm họa; b) Lực lượng trực tiếp lao động, kể cả lực lượng cứu viện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ PHÒNG, CHỐNG, KHẮC PHỤC HẬU QUẢ LỤT, BÃO, ỨNG PHÓ SỰ CỐ THIÊN TAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nguồn tài chính phòng, chống, khắc phục hậu quả lụt, bão, ứng phó sự cố thiên tai và cứu nạn bao gồm 1. Ngân sách Nhà nước cấp. 2. Các khoản cứu trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi có lụt, bão, sự cố thiên tai, thảm họa xảy ra. 3. Kinh phí từ Hợp đồng mua bảo hiểm công trình xây dựng. 4. Nguồn lao động công íc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sử dụng kinh phí dự phòng cho công tác phòng chống bão, lũ, sự cố, thiên tai, thảm họa và cứu nạn 1. Hàng năm, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam được dành lại tối đa 5% vốn sự nghiệp kinh tế được giao kế hoạch làm kinh phí dự phòng cho công tác phòng, chống lụt, bão, sự cố thiên tai, thảm họa trên đường thủy nội địa quốc gia; đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quản lý, sử dụng nguồn tài chính cho công tác khắc phục hậu quả bão, lũ, sự cố, thiên tai và cứu nạn trên ĐTNĐ quốc gia 1. Nguồn tài chính khắc phục hậu quả bão, lụt, sự cố thiên tai thảm họa và tìm kiếm cứu nạn trên đường thủy nội địa quốc gia được bố trí từ nguồn vốn sự nghiệp kinh tế hàng năm, được sử dụng vào các nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổng hợp báo cáo và quyết toán tài chính 1. Chậm nhất sau 30 ngày làm việc, kể từ ngày khắc phục xong hậu quả bão, lụt, sự cố thiên tai các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện có trách nhiệm báo cáo quyết toán kinh phí khắc phục thiệt hại do bão, lụt, sự cố thiên tai, thảm họa ngay sau khi hoàn thành việc khắc phục hậu quả, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THANH TRA, KIỂM TRA, BÁO CÁO TRONG PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ LỤT, BÃO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thanh tra, kiểm tra Hàng năm, Bộ Giao thông vận tải, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, các Sở Giao thông vận tải lập kế hoạch thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy định của Nhà nước về phòng, chống và khắc phục hậu quả lụt, bão tại các cơ quan, đơn vị trong ngành đường thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo khẩn được thực hiện trước và sau khi bão đổ bộ vào đất liền hoặc có thông báo lũ khẩn cấp, lũ quét, sạt lở đất và các sự cố nghiêm trọng khác, các nội dung báo cáo cụ thể như sau: a) Trước khi lụt, bão các tổ chức, cá nhân gửi báo cáo về công tác chuẩn bị phòng, chống lụt, bão, tình trạng tàu thuyền (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 29.

Điều 29. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Quyết định số 1035/2000/QĐ-GTVT ngày 28/4/2000 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế phòng, chống, khắc phục hậu quả lụt, bão trong ngành đường sông.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phòng chống, khắc phục hậu quả bão, lụt trong ngành đường sông

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
  • Bãi bỏ Quyết định số 1035/2000/QĐ-GTVT ngày 28/4/2000 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế phòng, chống, khắc phục hậu quả lụt, bão trong ngành đường sông.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ Quyết định số 1035/2000/QĐ-GTVT ngày 28/4/2000 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế phòng, chống, khắc phục hậu quả lụt, bão trong ngành đường sông. Right: Ban hành Quy chế phòng chống, khắc phục hậu quả bão, lụt trong ngành đường sông
Target excerpt

Ban hành Quy chế phòng chống, khắc phục hậu quả bão, lụt trong ngành đường sông

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, các cơ quan quản lý Đường thủy nội địa các cấp, các tổ chức cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giao thông vận tải đường thủy nội địa có trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Ban Chỉ huy Phòng, chống lụt, bão và tìm kiếm cứu nạn của Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phòng, chống khắc phục hậu quả bão, lụt trong ngành Đường sông”.
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây về phòng, chống khắc phục hậu quả bão, lụt trong ngành Đường trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3 Điều 3: Ban phòng chống bão lụt Bộ có trách nhiệm theo dõi đôn đốc kiểm tra và giải thích hướng dẫn việc thực hiện quy chế này.
Điều 4 Điều 4: Các ông Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng, Vụ trưởng, Trưởng ban, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.