Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu; lệ phí cấp giấy phép mang pháo hoa vào, ra Việt Nam; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Thống kê nhà nước về Hải quan

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Thống kê nhà nước về Hải quan
Removed / left-side focus
  • Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự
  • phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ
  • lệ phí cấp giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu; lệ phí cấp giấy phép mang pháo hoa vào, ra Việt Nam; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Thống kê nhà nước về Hải quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Thống kê nhà nước về Hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự
  • phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, lệ phí 1. Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan công an có thẩm quyền thẩm định để cấp giấy phép đủ điều kiện về an ninh trật tự để kinh doanh các ngành, nghề theo quy định thì phải nộp phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự; cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sát hạch để cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Bãi bỏ Quy chế công tác Thống kê nhà nước về Hải quan ban hành kèm theo Quyết định số 89/QĐ-TCHQ ngày 21 tháng 12 năm 1993 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
  • Bãi bỏ Quy chế công tác Thống kê nhà nước về Hải quan ban hành kèm theo Quyết định số 89/QĐ-TCHQ ngày 21 tháng 12 năm 1993 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí, lệ phí
  • 1. Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan công an có thẩm quyền thẩm định để cấp giấy phép đủ điều kiện về an ninh trật tự để kinh doanh các ngành, nghề theo quy định thì phải nộp phí thẩm định điều kiệ...
  • cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sát hạch để cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ thì phải nộp phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu Mức thu phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu; lệ phí cấp giấy phép mang pháo hoa vào, ra Việt Nam; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, thực hiện theo Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo...

Open section

Điều 3

Điều 3: Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC VỀ HẢI QUAN (Ban hành kèm theo Quyết định số 124/2003/QĐ-BTC ngày 01 tháng 08 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC VỀ HẢI QUAN
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 124/2003/QĐ-BTC ngày 01 tháng 08 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu
  • Mức thu phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự
  • phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng 1. Cơ quan Công an thu phí, lệ phí có trách nhiệm: a) Niêm yết công khai mức thu phí, lệ phí tại trụ sở cơ quan thu phí, lệ phí. b) Khi thu tiền phí, lệ phí phải cấp cho người nộp tiền biên lai thu phí, lệ phí do Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) phát hành. Biên lai nhận tại Cục thuế địa phương n...

Open section

Điều 4

Điều 4: 1. Thống kê nhà nước về Hải quan phải đảm bảo đầy đủ, chính xác, kịp thời và thống nhất trong phạm vi toàn quốc về: - Phương pháp thu thập, tổng hợp thông tin thống kê; - Các chỉ tiêu, phương pháp tính, nội dung và biểu mẫu thống kê trong ngành Hải quan phù hợp với phương pháp thống kê của cơ quan thống kê nhà nước đã ban hành....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thống kê nhà nước về Hải quan phải đảm bảo đầy đủ, chính xác, kịp thời và thống nhất trong phạm vi toàn quốc về:
  • - Phương pháp thu thập, tổng hợp thông tin thống kê;
  • - Các chỉ tiêu, phương pháp tính, nội dung và biểu mẫu thống kê trong ngành Hải quan phù hợp với phương pháp thống kê của cơ quan thống kê nhà nước đã ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng
  • 1. Cơ quan Công an thu phí, lệ phí có trách nhiệm:
  • a) Niêm yết công khai mức thu phí, lệ phí tại trụ sở cơ quan thu phí, lệ phí.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Thông tư này thay thế Quyết định số 19/2001/QĐ-BTC ngày 28/3/2001 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu lệ phí về cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Thông tư số 78/2002/...

Open section

Điều 5

Điều 5: Phạm vi số liệu thống kê hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu: 1. Toàn bộ hàng hoá được đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam (xuất khẩu) làm giảm hoặc đưa vào lãnh thổ của Việt Nam (nhập khẩu) làm tăng nguồn vật chất của Việt Nam đều thuộc phạm vi thống kê. Những hàng hoá chỉ đơn giản vận chuyển qua lãnh thổ của Việt Nam mà không làm tăng ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Phạm vi số liệu thống kê hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu:
  • 1. Toàn bộ hàng hoá được đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam (xuất khẩu) làm giảm hoặc đưa vào lãnh thổ của Việt Nam (nhập khẩu) làm tăng nguồn vật chất của Việt Nam đều thuộc phạm vi thống kê.
  • Những hàng hoá chỉ đơn giản vận chuyển qua lãnh thổ của Việt Nam mà không làm tăng hoặc giảm nguồn vật chất của Việt Nam thì không thống kê vào hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Thông tư này thay thế Quyết định số 19/2001/QĐ-BTC ngày 28/3/2001 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu lệ phí về cấp g...
  • Thông tư số 78/2002/TT-BTC ngày 11/9/2002 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự để kinh doanh dịch vụ bảo vệ và lệ phí...

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Thống kê nhà nước về Hải quan là quá trình thu thập, xử lý, tổng hợp, quản lý, phân tích và cung cấp thông tin thống kê phản ánh tình hình xuất khẩu, nhập khẩu của đất nước, phục vụ yêu cầu của Nhà nước, nhu cầu thông tin của các đối tượng khác theo qui định, do Tổng cục Hải quan tổ chức thực hiện.
Điều 2 Điều 2: Thông tin thống kê về hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được tổng hợp từ tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, các chứng từ kèm theo hồ sơ hải quan và các thông tin bổ sung theo quy định của pháp luật. Cơ sở dữ liệu hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Tổng cục Hải quan quản lý là cơ sở dữ liệu quốc gia.
Điều 3 Điều 3: .Công tác thống kê nhà nước về Hải quan được cải tiến và hoàn thiện theo hướng ứng dụng phương pháp thống kê hiện đại, ứng dụng công nghệ thông tin tiên tiến, phù hợp với hệ thống tự động hoá thủ tục Hải quan, với các tiêu chuẩn, thông lệ thống kê quốc tế và thực tiễn Việt Nam.
Chương 2: Chương 2: PHẠM VI VÀ NỘI DUNG THỐNG KÊ HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 6 Điều 6: Những hàng hoá được tính trong thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của Việt Nam: Hàng hoá mua bán, trao đổi với nước ngoài thông qua các hợp đồng thương mại, hợp đồng gia công, đổi hàng, hợp tác kinh tế, hợp tác đầu tư, liên doanh với nước ngoài, được ký giữa Chính phủ, các doanh nghiệp hoặc các cá nhân; Hàng hoá thuộc các c...
Điều 7 Điều 7: Những hàng hoá không được tính trong thống kê hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam mà được thống kê riêng: Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các cửa hàng miễn thuế; Hàng hoá kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu (mua của một nước, sau đó bán cho một nước khác, không làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam hoặc chỉ làm thủ tục gử...
Điều 8 Điều 8: Thời điểm thống kê hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu là thời điểm cơ quan Hải quan chấp nhận đăng ký hồ sơ hải quan. Trong những trường hợp đặc biệt thời điểm thống kê khác với thời điểm này sẽ được quy định riêng. Thời gian quy định trong thống kê hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tính theo năm dương lịch.