Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng hoá đơn vận tải hành khách bằng xe ôtô.

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng hoá đơn vận tải hành khách bằng xe ôtô.
left-only unmatched

Phần I

Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng hoá đơn vận tải hành khách bằng xe ôtô (sau đây gọi tắt là Hoá đơn vận tải hành khách). Việc tạo và phát hành, sử dụng, lưu trữ, bảo quản và huỷ hoá đơn, xử phạt vi phạm hành chính về hoá đơn vận tải hành khách nếu không quy định trong Thông tư này thì được thực hi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công cộng b...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng hoá đơn vận tải hành khách bằng xe ôtô (sau đây gọi tắt là Hoá đơn vận tải hành khách).
  • Việc tạo và phát hành, sử dụng, lưu trữ, bảo quản và huỷ hoá đơn, xử phạt vi phạm hành chính về hoá đơn vận tải hành khách nếu không quy định trong Thông tư này thì được thực hiện theo quy định tại...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng tại Thông tư này bao gồm: - Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý kinh doanh vận tải bằng xe ôtô; - Các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ôtô trên lãnh thổ Việt Nam (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải hành khách).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 12a/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi hỗ trợ, khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 12a/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi hỗ t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng tại Thông tư này bao gồm:
  • - Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý kinh doanh vận tải bằng xe ôtô;
left-only unmatched

Phần II

Phần II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HÓA ĐƠN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Loại hoá đơn vận tải hành khách Hoá đơn vận tải hành khách được quy định Thông tư này có các loại sau đây: - Hoá đơn giá trị gia tăng là hoá đơn cung ứng dịch vụ vận tải hành khách dành cho các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ. - Hoá đơn bán hàng là hoá đơn cung ứng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc doanh nghiệp vận tải; Thủ trưởng các ban ngành và đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Ngọc Căng QUY ĐỊNH Một số chính sách ưu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
  • Giám đốc doanh nghiệp vận tải
  • Thủ trưởng các ban ngành và đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Loại hoá đơn vận tải hành khách
  • Hoá đơn vận tải hành khách được quy định Thông tư này có các loại sau đây:
  • - Hoá đơn giá trị gia tăng là hoá đơn cung ứng dịch vụ vận tải hành khách dành cho các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí và cách ghi nội dung các tiêu chí trên hoá đơn vận tải hành khách 1. Đối với hoá đơn giá trị gia tăng, hoá đơn bán hàng Các tiêu chí và nội dung ghi, khi tạo và lập hoá đơn được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 153/2010/TT-BTC ngày 28/9/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 củ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ưu tiên và miễn tiền thuê đất để xây dựng hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Ưu tiên bố trí quỹ đất để doanh nghiệp vận tải đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, gồm: Đất để xây trung tâm điều hành, trạm bảo dưỡng, sửa chữa, bãi đỗ xe (bao gồm cả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ưu tiên và miễn tiền thuê đất để xây dựng hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • 1. Ưu tiên bố trí quỹ đất để doanh nghiệp vận tải đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, gồm: Đất để xây trung tâm điều hành, trạm bảo dưỡng,...
  • đất để xây dựng nhà chờ, điểm dừng, điểm đầu, điểm cuối, điểm trung chuyển các tuyến xe buýt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí và cách ghi nội dung các tiêu chí trên hoá đơn vận tải hành khách
  • 1. Đối với hoá đơn giá trị gia tăng, hoá đơn bán hàng
  • Các tiêu chí và nội dung ghi, khi tạo và lập hoá đơn được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 153/2010/TT-BTC ngày 28/9/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng hoá đơn vận tải hành khách 1. Khi cung cấp dịch vụ vận tải cho khách hàng, đơn vị kinh doanh vận tải hành khách phải lập và giao hoá đơn cho khách hàng có ghi đầy đủ các nội dung trên hoá đơn. 2. Hoá đơn phải được sử dụng theo thứ tự từ số nhỏ đến số lớn. Nội dung lập hóa đơn phải được ghi thống nhất trên tất cả các liê...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phương tiện vận tải, phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Điều kiện được hỗ trợ lãi suất vay vốn a) Đảm bảo điều kiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ và Điều 4 Thông tư số 02/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phương tiện vận tải, phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • 1. Điều kiện được hỗ trợ lãi suất vay vốn
  • a) Đảm bảo điều kiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ và Điều 4 Thông tư số 02/2016/TT-BTC ngày 06/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài c...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sử dụng hoá đơn vận tải hành khách
  • 1. Khi cung cấp dịch vụ vận tải cho khách hàng, đơn vị kinh doanh vận tải hành khách phải lập và giao hoá đơn cho khách hàng có ghi đầy đủ các nội dung trên hoá đơn.
  • 2. Hoá đơn phải được sử dụng theo thứ tự từ số nhỏ đến số lớn. Nội dung lập hóa đơn phải được ghi thống nhất trên tất cả các liên của cùng một số hoá đơn.
left-only unmatched

Phần III

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011; 2. Thông tư này thay thế: điểm 1, mục II, Thông tư liên tịch số 86/2007/TTLT/BTC-BGTVT ngày 18/7/2007 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn về mẫu vé xe khách; kê khai giá cước, niêm yết giá cước và kiểm tra thực hiện giá cước vận tải bằ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ giá vận chuyển trên một số tuyến xe buýt 1. Tuyến xe buýt được hỗ trợ giá vận chuyển a) Các tuyến xe buýt nội tỉnh đến các huyện miền núi, gồm: Ba Tơ, Minh Long, Sơn Hà, Sơn Tây, Trà Bồng, Tây Trà. b) Các tuyến xe buýt có hành trình, điểm đầu, điểm cuối nằm trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi (tuyến nội đô). c) Tuyến thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ giá vận chuyển trên một số tuyến xe buýt
  • 1. Tuyến xe buýt được hỗ trợ giá vận chuyển
  • a) Các tuyến xe buýt nội tỉnh đến các huyện miền núi, gồm: Ba Tơ, Minh Long, Sơn Hà, Sơn Tây, Trà Bồng, Tây Trà.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011;
  • 2. Thông tư này thay thế: điểm 1, mục II, Thông tư liên tịch số 86/2007/TTLT/BTC-BGTVT ngày 18/7/2007 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn về mẫu vé xe khách
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách thực hiện kiểm kê để xác định hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành đã mua hoặc các loại hoá đơn vận tải hành khách, chứng từ thu cước, phí vận tải hành khách do đơn vị kinh doanh vận tải hành khách đã đăng ký tự in (đặt in) theo mẫu quy định tại theo quy định tại Thông tư l...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Miễn, giảm giá vé cho một số đối tượng sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Miễn tiền vé: Doanh nghiệp vận tải thực hiện miễn tiền vé đối với trẻ em dưới 6 tuổi, người khuyết tật nặng và người khuyến tật đặc biệt nặng. 2. Giảm giá vé cho một số đối tượng sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Miễn, giảm giá vé cho một số đối tượng sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • 1. Miễn tiền vé: Doanh nghiệp vận tải thực hiện miễn tiền vé đối với trẻ em dưới 6 tuổi, người khuyết tật nặng và người khuyến tật đặc biệt nặng.
  • 2. Giảm giá vé cho một số đối tượng sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách thực hiện kiểm kê để xác định hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành đã mua hoặc các loại hoá đơn vận tải hành khách, chứng từ thu cước, phí vận tải hành khách do đơ...
  • Trường hợp không có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì thực hiện huỷ hoá đơn, tem, vé, thẻ theo hướng dẫn tại Điều 27 Thông tư số 153/2010/TT-BTC ngày 28/9/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị đ...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước có chức năng tham mưu phân bổ ngân sách nhà nước; quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải trúng thầu hoặc được đặt hàng cung ứng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe b...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Dự án đầu tư phương tiện vận tải, phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng phù hợp với Quy hoạch phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Chính sách hỗ trợ giá vận chuyển, miễn, giảm giá vé cho một số đối tượng sử dụng dịch vụ vận tải...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố hướng dẫn doanh nghiệp vận tải lập dự án đầu tư phương tiện vận tải, phát triển kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo đúng các quy định của nhà nước. b) Thẩm định hồ sơ đề...
Điều 9. Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp 1. Phương tiện vận tải đã đầu tư từ ngày 31/12/2015 trở về trước, được hưởng chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn theo Quyết định số 12a/2011/QĐ-UBND ngày 17/6/2011 của UBND tỉnh nhưng chưa đủ 60 tháng đối với các tuyến đến các huyện miền núi và 36 tháng đối với các tuyến còn lại thì được tiếp tục hỗ trợ lã...