Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập và Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Open section

Tiêu đề

Về cơ chế chính sách khuyến khích ưu đãi, tạo điều kiện thu hút các tổ chức, các nhà khoa học trực tiếp nghiên cứu, ứng dụng chuyển giao công nghệ cho huyện Bác Ái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về cơ chế chính sách khuyến khích ưu đãi, tạo điều kiện thu hút
  • các tổ chức, các nhà khoa học trực tiếp nghiên cứu, ứng dụng
  • chuyển giao công nghệ cho huyện Bác Ái
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập và Nghị đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập với nội dung sau đây: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau: “Điều 4. Hình thức tổ chức và hoạt động 1. Tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng, điều kiện áp dụng 1. Phạm vi, đối tượng: a) Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh Ninh Thuận trực tiếp chủ trì, tham gia, quản lý thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, ứng dụng chuyển giao công nghệ, hỗ trợ doanh nghiệp về khoa học và công nghệ nhằm mục tiêu chính là phát triển kinh tế - xã hội, nân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng, điều kiện áp dụng
  • 1. Phạm vi, đối tượng:
  • a) Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh Ninh Thuận trực tiếp chủ trì, tham gia, quản lý thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, ứng dụng chuyển giao công nghệ, hỗ trợ doanh nghiệp về khoa h...
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
  • “Điều 4. Hình thức tổ chức và hoạt động
  • 1. Tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ đã tự bảo đảm kinh phí hoạt động thường xuyên, được tổ chức và hoạt động theo một trong hai hình thức sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập vớ... Right: Nghị định số 96/2010/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ với các nội dung sau đây: 1. Sửa đổi, bổ sung đoạn thứ hai Điều 2 như sau: “Hoạt động chính của doanh nghiệp khoa học và công nghệ là thực hiện sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm, hàng hoá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các cơ chế, chính sách ưu đãi Các tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 1 Quyết định này được hưởng các chính sách hỗ trợ, ưu đãi theo quy định của pháp luật và một số chính sách hỗ trợ ưu đãi, cụ thể như sau: 1. Hỗ trợ, ưu đãi thành lập các tổ chức khoa học và công nghệ và các chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp khoa học và cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các cơ chế, chính sách ưu đãi
  • Các tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 1 Quyết định này được hưởng các chính sách hỗ trợ, ưu đãi theo quy định của pháp luật và một số chính sách hỗ trợ ưu đãi, cụ thể như sau:
  • a) Đối với các tổ chức khoa học và công nghệ và các chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức khoa học và công nghệ:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ với các nội dung sau đây:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung đoạn thứ hai Điều 2 như sau:
  • “Hoạt động chính của doanh nghiệp khoa học và công nghệ là thực hiện sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm, hàng hoá hình thành từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do doanh nghi...
Rewritten clauses
  • Left: “Doanh nghiệp thành lập trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếp đáp ứng đủ điều kiện, được cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ và được hưởng các ưu đãi đối với doanh n... Right: 1. Hỗ trợ, ưu đãi thành lập các tổ chức khoa học và công nghệ và các chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp khoa học và công nghệ trên địa bàn huyện Bác Ái:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2010. 2. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ được quy định có trách nhiệm hướng dẫn các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chủ trì tổng hợp các vướng mắc và cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
  • 1. Các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ được quy định có trách nhiệm hướng dẫn các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết...
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chủ trì tổng hợp các vướng mắc và các đề nghị các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung ch...
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2010.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này.
  • 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.