Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về điều kiện kỹ thuật và khai thác đối với thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn được sử dụng có điều kiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định về điều kiện kỹ thuật và khai thác đối với thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn có công suất hạn chế, ít khả năng gây nhiễu có hại được sử dụng có điều kiện. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, sử dụng, sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện chung 1. Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn đáp ứng các điều kiện kỹ thuật và khai thác theo các Phụ lục tương ứng (từ Phụ lục 1 đến Phụ lục 10) của Thông tư này được sử dụng có điều kiện và không cần giấy phép tần số vô tuyến điện. 2. Đối với thiết bị vô tuyến điện không đáp ứng đúng các điều kiện kỹ thuật và khai thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện kỹ thuật và khai thác đối với từng loại thiết bị vô tuyến điện cụ thể Điều kiện kỹ thuật và khai thác đối với từng loại thiết bị vô tuyến điện cụ thể được quy định tại các Phụ lục sau đây của Thông tư này: Phụ lục 2: Điện thoại không dây Phụ lục 3: Hệ thống liên lạc dành cho thiết bị y tế cấp phép (MICS) và Hệ thống đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2010 và thay thế Quyết định số 47/2006/QĐ-BBCVT ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông về việc ban hành “Quy định về điều kiện kỹ thuật và khai thác đối với thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn được sử dụng có điều kiện”. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thuỷ lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Đối tượng, phạm vi thu thuỷ lợi phí, tiền nước Diện tích mặt đất, mặt nước, giá trị sản lượng, doanh thu của các tổ chức, cá nhân sử dụng tưới, tiêu nước từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, giao thông vận tải, nuôi trồng thuỷ, hải sản,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng, phạm vi miễn thủy lợi phí và nguồn kinh phí thực hiện Thực hiện theo quy định tại Mục II Thông tư số 36/2009/TT-BTC ngày 26/02/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 115/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy đ...
Điều 3. Điều 3. Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thuỷ lợi nội đồng 1. Mức thu thuỷ lợi phí a) Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa STT Vùng và biện pháp công trình Mức thu (1.000 đồng/ha/vụ) 1 Khu vực miền núi - Tưới tiêu bằng động lực 670 - Tưới tiêu bằng trọng lực 566 - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động l...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân Thành phố quy định cụ thể danh mục công trình và biện pháp tưới tiêu áp dụng đối với từng công trình thủy lợi; các vị trí cống đầu kênh của tổ hợp tác dùng nước; b) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện mức t...
Điều 5. Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp 1. Thuỷ lợi phí, tiền nước và dịch vụ thuỷ lợi nội đồng trong năm 2009 được áp dụng theo mức quy định tại Điều 3 của Quyết định này để thực hiện. 2. Đối với các công trình thuỷ lợi hiện đang do các xã, hợp tác xã nông nghiệp tự tưới, tiêu: a) Năm 2009, giao Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã trên cơ...
Điều 6. Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 141/2004/QĐ-UB ngày 09/9/2004 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định về việc thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn thành phố Hà Nội và Quyết định số 82/QĐ-UB ngày 26/01/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tây về việc ban hành Quy chế...
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Giám đốc các doanh nghiệp thủy lợi và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trịnh Duy Hùng